Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 6. Vocabulary có đáp án
Đề thi

Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 6. Vocabulary có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 784 lượt thi
15 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Fill in the missing letters to make a complete phrase for picture 1 (Điền vào các chữ cái còn thiếu để tạo thành một cụm từ hoàn chỉnh cho bức tranh 1)

Fill in the missing letters to make a complete phrase for picture 1 entrance e (ảnh 1)

Xem đáp án

entrance exam

kỳ thi tuyển sinh

2. Tự luận
1 điểm

Fill in the missing letters to make a complete phrase for picture 2.

Fill in the missing letters to make a complete phrase for picture 2 g student (ảnh 1)

Xem đáp án

gifted student

học sinh năng khiếu

3. Tự luận
1 điểm

Fill in the missing letters to make a complete phrase for picture 3Fill in the missing letters to make a complete phrase for picture 3 b time (ảnh 1)

Xem đáp án

break time

thời gian giải lao

4. Tự luận
1 điểm

Fill in the missing letters to make a complete phrase for picture 4Fill in the missing letters to make a complete phrase for picture 4 s room (ảnh 1)

Xem đáp án

staffroom

phòng làm việc

5. Tự luận
1 điểm

Fill in the missing letters to make a complete phrase for picture 5Fill in the missing letters to make a complete phrase for picture 5 (ảnh 1)

Xem đáp án

school gym

phòng tập thể dục của trường

6. Tự luận
1 điểm

Fill in the missing letters to make a complete phrase for picture 6Fill in the missing letters to make a complete phrase for picture 6 (ảnh 1)

Xem đáp án

English lab

Phòng thí nghiệm tiếng Anh

7. Tự luận
1 điểm

Fill in the missing letters to make a complete phrase for picture 7Fill in the missing letters to make a complete phrase for picture 7 (ảnh 1)

Xem đáp án

timetable

thời gian biểu

8. Tự luận
1 điểm

Fill in the missing letters to make a complete phrase for picture 8Fill in the missing letters to make a complete phrase for picture 8 (ảnh 1)

Xem đáp án

schoolmates

bạn cùng trường

9. Tự luận
1 điểm

Put the words / phrases below into the correct columns (Đặt các từ / cụm từ bên dưới vào các cột chính xác)

Put the words / phrases below into the correct columns  library midtem test (ảnh 1)

Xem đáp án

Put the words / phrases below into the correct columns  library midtem test (ảnh 2)

- Cơ sở vật chất của trường: thư viện, phòng thí nghiệm khoa học, canteen, studio hoạt động, nhà thi đấu thể thao, phòng máy tính

- Những thứ diễn ra ở trường: hoạt động ngoài trời, kiểm tra giữa kỳ, họp lớp, tham quan trường, dự án, giải toán

10. Tự luận
1 điểm

Choose the correct option A, B, or C. (Chọn phương án đúng A, B hoặc C.)

Our teacher often stay in the at the breaktime between every two periods  (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án A

Giáo viên của chúng tôi thường ở trong phòng giáo viên vào giờ giải lao giữa hai tiết học.

11. Tự luận
1 điểm

Choose the correct option A, B, or C. (Chọn phương án đúng A, B hoặc C.)

I'm hungry. Let's go to the school and have soe snack. (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án C

Tôi đói. Hãy đến căng tin của trường và ăn nhẹ.

12. Tự luận
1 điểm

Choose the correct option A, B, or C. (Chọn phương án đúng A, B hoặc C.)

She is student in our class-she's excellent at most subjects. A. gifted B. modern  (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án A

Cô ấy là một học sinh năng khiếu trong lớp của chúng tôi - cô ấy xuất sắc ở hầu hết các môn học.

13. Tự luận
1 điểm

Choose the correct option A, B, or C. (Chọn phương án đúng A, B hoặc C.)

Our school has modern learning. We use textbooks, videos, and software  (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án C

Trường chúng tôi có các nguồn học tập hiện đại. Chúng tôi sử dụng sách giáo khoa, video và phần mềm để giúp chúng tôi học tốt.

14. Tự luận
1 điểm

Choose the correct option A, B, or C. (Chọn phương án đúng A, B hoặc C.)

Doing activities after school time is a great way to relax and be healthy (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án B

Thực hiện các hoạt động thể chất sau giờ học là một cách tuyệt vời để thư giãn và tốt cho sức khỏe.

15. Tự luận
1 điểm

Choose the correct option A, B, or C. (Chọn phương án đúng A, B hoặc C.)

His come from different areas in the city. A. school tríp B. schoolmates  (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án B

Bạn cùng trường của anh ấy đến từ các khu vực khác nhau trong thành phố.