2048.vn

Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 2. Writing có đáp án
Đề thi

Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 2. Writing có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 76 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentences, using the given words. (Viết lại các câu, sử dụng các từ đã cho.)

You shouldn't skip your breakfast. (HEALTHY)

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentences, using the given words. (Viết lại các câu, sử dụng các từ đã cho.)

My father likes outdoor activities. I like outdoor activities. (AND)

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentences, using the given words. (Viết lại các câu, sử dụng các từ đã cho.)

I wear suncream, so I don't get sunburn. (AVOID)

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentences, using the given words. (Viết lại các câu, sử dụng các từ đã cho.)

Boys don't have as much acne as girls. (THAN)

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentences, using the given words. (Viết lại các câu, sử dụng các từ đã cho.)

Doing exercise every day is a good idea. (SHOULD)

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph about how to avoid viruses. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn về cách tránh vi rút.)

can /You / do / things / to avoid / viruses / many /

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph about how to avoid viruses. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn về cách tránh vi rút.)

keep / clean / always / First, / your surroundings /.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph about how to avoid viruses. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn về cách tránh vi rút.)

every / day / You / clean / can / sweep and / house / your /.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph about how to avoid viruses. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn về cách tránh vi rút.)

your / often / with / soap / Moreover, / wash / hands /.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph about how to avoid viruses. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn về cách tránh vi rút.)

two litres / Drink / eat / more / water / of / a day / coloured / and / vegetables /.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph about how to avoid viruses. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn về cách tránh vi rút.)

three /times / a week / Exercise / to / have / good / at / health / least /.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph about how to avoid viruses. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn về cách tránh vi rút.)

remember / Always /wear / to / a mask / when / go out / you/.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack