Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 2. Writing có đáp án
Đề thi

Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 2. Writing có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 767 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentences, using the given words. (Viết lại các câu, sử dụng các từ đã cho.)

You shouldn't skip your breakfast. (HEALTHY)

Xem đáp án

It is not healthy to skip your breakfast.

Bỏ bữa sáng sẽ không có lợi cho sức khỏe.

2. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentences, using the given words. (Viết lại các câu, sử dụng các từ đã cho.)

My father likes outdoor activities. I like outdoor activities. (AND)

Xem đáp án

Both my father and I like outdoor activities.

Cả tôi và bố đều thích các hoạt động ngoài trời.

3. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentences, using the given words. (Viết lại các câu, sử dụng các từ đã cho.)

I wear suncream, so I don't get sunburn. (AVOID)

Xem đáp án

I put on suncream to avoid sunburn.

Tôi thoa kem chống nắng để tránh bị cháy nắng.

4. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentences, using the given words. (Viết lại các câu, sử dụng các từ đã cho.)

Boys don't have as much acne as girls. (THAN)

Xem đáp án

Girls have more acne than boys.

Con gái bị mụn nhiều hơn con trai.

5. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentences, using the given words. (Viết lại các câu, sử dụng các từ đã cho.)

Doing exercise every day is a good idea. (SHOULD)

Xem đáp án

You should do exercise every day.

Bạn nên tập thể dục mỗi ngày.

6. Tự luận
1 điểm

Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph about how to avoid viruses. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn về cách tránh vi rút.)

can /You / do / things / to avoid / viruses / many /

Xem đáp án

You can do many things to avoid viruses.

Bạn có thể làm nhiều điều để tránh vi rút.

7. Tự luận
1 điểm

Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph about how to avoid viruses. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn về cách tránh vi rút.)

keep / clean / always / First, / your surroundings /.

Xem đáp án

First, always keep your surroundings clean.

Đầu tiên, hãy luôn giữ cho môi trường xung quanh bạn sạch sẽ.

8. Tự luận
1 điểm

Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph about how to avoid viruses. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn về cách tránh vi rút.)

every / day / You / clean / can / sweep and / house / your /.

Xem đáp án

You can sweep and clean your house every day.

Bạn có thể quét và lau nhà mỗi ngày.

9. Tự luận
1 điểm

Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph about how to avoid viruses. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn về cách tránh vi rút.)

your / often / with / soap / Moreover, / wash / hands /.

Xem đáp án

Moreover, wash your hands often with soap / often wash your hands with soap.

Hơn nữa, hãy thường xuyên rửa tay bằng xà phòng.

10. Tự luận
1 điểm

Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph about how to avoid viruses. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn về cách tránh vi rút.)

two litres / Drink / eat / more / water / of / a day / coloured / and / vegetables /.

Xem đáp án

Drink two litres of water a day and eat more coloured vegetables.

Uống hai lít nước mỗi ngày và ăn nhiều rau có màu.

11. Tự luận
1 điểm

Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph about how to avoid viruses. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn về cách tránh vi rút.)

three /times / a week / Exercise / to / have / good / at / health / least /.

Xem đáp án

Exercise at least three times a week to have good health.

Tập thể dục ít nhất ba lần một tuần để có một sức khỏe tốt.

12. Tự luận
1 điểm

Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph about how to avoid viruses. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn về cách tránh vi rút.)

remember / Always /wear / to / a mask / when / go out / you/.

Xem đáp án

Always remember to wear a mask when you go out.

Luôn nhớ đeo khẩu trang khi ra ngoài.