Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 2. Vocabulary có đáp án
11 câu hỏi
Look at the picture 1. Rearrange the letters to make words or phrases (Nhìn vào những bức tranh. Sắp xếp lại các chữ cái để tạo thành từ hoặc cụm từ)

lip balm
son dưỡng môi
Look at the picture 2. Rearrange the letters to make words or phrases (Nhìn vào những bức tranh. Sắp xếp lại các chữ cái để tạo thành từ hoặc cụm từ)

chapped lips
môi nứt nẻ
Look at the picture 3. Rearrange the letters to make words or phrases (Nhìn vào những bức tranh. Sắp xếp lại các chữ cái để tạo thành từ hoặc cụm từ)

red spots
đốm đỏ
Look at the picture 4. Rearrange the letters to make words or phrases (Nhìn vào những bức tranh. Sắp xếp lại các chữ cái để tạo thành từ hoặc cụm từ)

coloured vegetables
rau màu
Look at the picture 5. Rearrange the letters to make words or phrases

dim light
ánh sáng mờ
Look at the picture 6. Rearrange the letters to make words or phrases

suncream
kem chống nắng
Choose the correct option A, B or C (Chọn phương án đúng A, B hoặc C)

Đáp án B
Mọi người tập thể dục thường xuyên để giữ sức khỏe.
Choose the correct option A, B or C (Chọn phương án đúng A, B hoặc C)

Đáp án C
Bạn nên mặc áo khoác dạ khi ra ngoài vào mùa hè.
Choose the correct option A, B or C (Chọn phương án đúng A, B hoặc C)

Đáp án A
Mụn trứng cá có thể gây ra các nốt đỏ trên mặt và lưng.
Choose the correct option A, B or C (Chọn phương án đúng A, B hoặc C)

Đáp án B
Trái cây và rau màu có nhiều vitamin.
Choose the correct option A, B or C (Chọn phương án đúng A, B hoặc C)

Đáp án A
Người Nhật nổi tiếng với chế độ ăn uống lành mạnh với nhiều cá và đậu phụ.





