Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 11. Writing có đáp án
Đề thi

Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 11. Writing có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 785 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Rearrange the words and phrases to make meaningful sentences. (Sắp xếp lại các từ và cụm từ để tạo thành câu có nghĩa.)

people / in / driverless / travel / a few years' time? / in / Will / cars

Xem đáp án

Will people travel in driverless cars in a few years' time?

Mọi người sẽ đi lại bằng ô tô không người lái trong vài năm tới?

2. Tự luận
1 điểm

Rearrange the words and phrases to make meaningful sentences. (Sắp xếp lại các từ và cụm từ để tạo thành câu có nghĩa.)

his bike, / He likes / but / he / mine. / doesn't like

Xem đáp án

He likes his bike, but he doesn't like mine.

Anh ấy thích chiếc xe đạp của anh ấy, nhưng anh ấy không thích của tôi.

3. Tự luận
1 điểm

Rearrange the words and phrases to make meaningful sentences. (Sắp xếp lại các từ và cụm từ để tạo thành câu có nghĩa.)

fuel / of / transport / means / How much / use? / will / these

Xem đáp án

How much fuel will these means of transport use?

Các phương tiện giao thông này sẽ sử dụng bao nhiêu nhiên liệu?

4. Tự luận
1 điểm

Rearrange the words and phrases to make meaningful sentences. (Sắp xếp lại các từ và cụm từ để tạo thành câu có nghĩa.)

planes / the sun's / Solar / power / to / their engines. / use / energy

Xem đáp án

Solar planes use the sun's energy to power their engines.

Máy bay năng lượng mặt trời sử dụng năng lượng của mặt trời để cung cấp năng lượng cho động cơ của chúng.

5. Tự luận
1 điểm

Rearrange the words and phrases to make meaningful sentences. (Sắp xếp lại các từ và cụm từ để tạo thành câu có nghĩa.)

want /I / have / a teleporter / I can / so / anywhere. / to / go

Xem đáp án

I want to have a teleporter so I can go anywhere.

Tôi muốn có một người dịch chuyển để tôi có thể đi bất cứ đâu.

6. Tự luận
1 điểm

Rearrange the words and phrases to make meaningful sentences. (Sắp xếp lại các từ và cụm từ để tạo thành câu có nghĩa.)

be / faster / and safer, / will / Bullet trains / avoid / and / riders / traffic jam. / can

Xem đáp án

Bullet trains will be faster and safer, and riders can avoid traffic jam.

Tàu cao tốc sẽ nhanh hơn và an toàn hơn, và người đi có thể tránh bị kẹt xe.

7. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentence, using the words in brackets. (Viết lại câu, sử dụng các từ trong ngoặc.)

lam writing to one of my friends. (MINE)

Xem đáp án

I am writing to a friend of mine.

Tôi đang viết thư cho một người bạn của tôi.

8. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentence, using the words in brackets. (Viết lại câu, sử dụng các từ trong ngoặc.)

This modern car belongs to him. (HIS)

Xem đáp án

This is his modern car.

Đây là chiếc xe hiện đại của anh ấy.

9. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentence, using the words in brackets. (Viết lại câu, sử dụng các từ trong ngoặc.)

We went on holiday with some friends of ours. (OUR)

Xem đáp án

We went on holiday with some of our friends.

Chúng tôi đã đi nghỉ với một số người bạn của chúng tôi.

10. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentence, using the words in brackets. (Viết lại câu, sử dụng các từ trong ngoặc.)

I don't think those trains will be popular here. (WON'T)

Xem đáp án

I think those trains won't be popular here.

Tôi nghĩ những chuyến tàu đó sẽ không phổ biến ở đây.

11. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentence, using the words in brackets. (Viết lại câu, sử dụng các từ trong ngoặc.)

Mr Long, one neighbour of ours, is very kind. (NEIGHBOURS)

Xem đáp án

Mr Long, one of our neighbours, is very kind.

Anh Long, một trong những người hàng xóm của chúng tôi, rất tốt bụng.

12. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentence, using the words in brackets. (Viết lại câu, sử dụng các từ trong ngoặc.)

In the future, people will use more driverless cars than they do now. (AS)

Xem đáp án

Now people don't use as many driverless cars as they will in the future.

Bây giờ mọi người không sử dụng nhiều ô tô không người lái như họ sẽ sử dụng trong tương lai.