Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 11. Grammar có đáp án
14 câu hỏi
Put the verbs in brackets in the future simple. (Đặt các động từ trong ngoặc ở thì tương lai đơn.)
He (not finish) his studies until August next year.
won't finish
Anh ấy sẽ không hoàn thành việc học của mình cho đến tháng 8 năm sau.
Put the verbs in brackets in the future simple. (Đặt các động từ trong ngoặc ở thì tương lai đơn.)
In the future, more and more people (use) renewable energy.
will use
Trong tương lai, ngày càng có nhiều người sử dụng năng lượng tái tạo.
Put the verbs in brackets in the future simple. (Đặt các động từ trong ngoặc ở thì tương lai đơn.)
What you (do) when you grow up?
will you do
Bạn sẽ làm gì khi lớn lên?
Put the verbs in brackets in the future simple. (Đặt các động từ trong ngoặc ở thì tương lai đơn.)
It (be) fun to go in a driverless car.
will beSẽ rất vui khi đi trên một chiếc xe không người lái.
Put the verbs in brackets in the future simple. (Đặt các động từ trong ngoặc ở thì tương lai đơn.)
How many students (attend) the Autocar Competition tomorrow?
will attend
Có bao nhiêu học sinh sẽ tham dự Cuộc thi Autocar vào ngày mai?
Put the verbs in brackets in the future simple. (Đặt các động từ trong ngoặc ở thì tương lai đơn.)
In the next 50 years, people (not travel) by normal cars to work.
won't travel
Trong 50 năm tới, mọi người sẽ không đi bằng ô tô bình thường để đi làm.
Put the verbs in brackets in the future simple. (Đặt các động từ trong ngoặc ở thì tương lai đơn.)
She (come) to Mai's birthday party next Friday?
Will she come
Cô ấy sẽ đến dự tiệc sinh nhật của Mai vào thứ sáu tới chứ?
Put the verbs in brackets in the future simple. (Đặt các động từ trong ngoặc ở thì tương lai đơn.)
I don't think I (get) the scholarship this year.
will get
Tôi không nghĩ mình sẽ nhận được học bổng năm nay.
Choose the correct answer. (Chọn câu trả lời đúng)
This is her car. That car is (my / mine).
mine
Đây là xe của cô ấy. Chiếc xe đó là của tôi.
Choose the correct answer. (Chọn câu trả lời đúng)
My motorbike runs on electricity. (His / He) runs on petrol.
His
Xe máy của tôi chạy bằng điện. Anh ấy chạy bằng xăng.
Choose the correct answer. (Chọn câu trả lời đúng)
Your train was on time. (My / Mine) was late.
Mine
Chuyến tàu của bạn đã đến đúng giờ. Của tôi đã muộn.
Choose the correct answer. (Chọn câu trả lời đúng)
We go to school together. I ride my bike and she rides (her / hers).
hers
Chúng tôi đi học cùng nhau. Tôi đi xe đạp của tôi và cô ấy đi xe của cô ấy.
Choose the correct answer. (Chọn câu trả lời đúng)
Their bus can carry 30 passengers. (Our / Ours) can carry 40 passengers.
Ours
Xe buýt của họ có thể chở 30 hành khách. Của chúng tôi có thể chở 40 hành khách.
Choose the correct answer. (Chọn câu trả lời đúng)
We want to sell our cars but they want to repair (their / theirs).
theirs
Chúng tôi muốn bán ô tô của mình nhưng họ muốn sửa chữa của chúng.





