Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 11. Grammar có đáp án
Đề thi

Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 11. Grammar có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 760 lượt thi
14 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Put the verbs in brackets in the future simple. (Đặt các động từ trong ngoặc ở thì tương lai đơn.)

He (not finish) his studies until August next year.

Xem đáp án

won't finish

Anh ấy sẽ không hoàn thành việc học của mình cho đến tháng 8 năm sau.

2. Tự luận
1 điểm

Put the verbs in brackets in the future simple. (Đặt các động từ trong ngoặc ở thì tương lai đơn.)

In the future, more and more people (use) renewable energy.

Xem đáp án

will use

Trong tương lai, ngày càng có nhiều người sử dụng năng lượng tái tạo.

3. Tự luận
1 điểm

Put the verbs in brackets in the future simple. (Đặt các động từ trong ngoặc ở thì tương lai đơn.)

What you (do) when you grow up?

Xem đáp án

will you do

Bạn sẽ làm gì khi lớn lên?

4. Tự luận
1 điểm

Put the verbs in brackets in the future simple. (Đặt các động từ trong ngoặc ở thì tương lai đơn.)

It (be) fun to go in a driverless car.

Xem đáp án

will beSẽ rất vui khi đi trên một chiếc xe không người lái.

5. Tự luận
1 điểm

Put the verbs in brackets in the future simple. (Đặt các động từ trong ngoặc ở thì tương lai đơn.)

How many students (attend) the Autocar Competition tomorrow?

Xem đáp án

will attend

Có bao nhiêu học sinh sẽ tham dự Cuộc thi Autocar vào ngày mai?

6. Tự luận
1 điểm

Put the verbs in brackets in the future simple. (Đặt các động từ trong ngoặc ở thì tương lai đơn.)

In the next 50 years, people (not travel) by normal cars to work.

Xem đáp án

won't travel

Trong 50 năm tới, mọi người sẽ không đi bằng ô tô bình thường để đi làm.

7. Tự luận
1 điểm

Put the verbs in brackets in the future simple. (Đặt các động từ trong ngoặc ở thì tương lai đơn.)

She (come) to Mai's birthday party next Friday?

Xem đáp án

Will she come

Cô ấy sẽ đến dự tiệc sinh nhật của Mai vào thứ sáu tới chứ?

8. Tự luận
1 điểm

Put the verbs in brackets in the future simple. (Đặt các động từ trong ngoặc ở thì tương lai đơn.)

I don't think I (get) the scholarship this year.

Xem đáp án

will get

Tôi không nghĩ mình sẽ nhận được học bổng năm nay.

9. Tự luận
1 điểm

Choose the correct answer. (Chọn câu trả lời đúng)

This is her car. That car is (my / mine).

Xem đáp án

mine

Đây là xe của cô ấy. Chiếc xe đó là của tôi.

10. Tự luận
1 điểm

Choose the correct answer. (Chọn câu trả lời đúng)

My motorbike runs on electricity. (His / He) runs on petrol.

Xem đáp án

His

Xe máy của tôi chạy bằng điện. Anh ấy chạy bằng xăng.

11. Tự luận
1 điểm

Choose the correct answer. (Chọn câu trả lời đúng)

Your train was on time. (My / Mine) was late.

Xem đáp án

Mine

Chuyến tàu của bạn đã đến đúng giờ. Của tôi đã muộn.

12. Tự luận
1 điểm

Choose the correct answer. (Chọn câu trả lời đúng)

We go to school together. I ride my bike and she rides (her / hers).

Xem đáp án

hers

Chúng tôi đi học cùng nhau. Tôi đi xe đạp của tôi và cô ấy đi xe của cô ấy.

13. Tự luận
1 điểm

Choose the correct answer. (Chọn câu trả lời đúng)

Their bus can carry 30 passengers. (Our / Ours) can carry 40 passengers.

Xem đáp án

Ours

Xe buýt của họ có thể chở 30 hành khách. Của chúng tôi có thể chở 40 hành khách.

14. Tự luận
1 điểm

Choose the correct answer. (Chọn câu trả lời đúng)

We want to sell our cars but they want to repair (their / theirs).

Xem đáp án

theirs

Chúng tôi muốn bán ô tô của mình nhưng họ muốn sửa chữa của chúng.