Đề thi
Giải vở bài tập Toán lớp 4 Bài 8. Hàng và lớp có đáp án
AdminToánLớp 48 lượt thi
4 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm
Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống:
Xem đáp án
2. Tự luận
• 1 điểm
Viết vào chỗ chấm ( theo mẫu) :
a) Chữ số 6 trong số 678 387 thuộc hàng ………………, lớp ………………..
b) Chữ số 5 trong số 875 321 thuộc hàng ………………, lớp ………………..
c) Trong số 972 615, chữ số …………………ở hàng chục nghìn, lớp nghìn.
d) Trong số 873 291, chữ số …………………ở hàng chục, lớp …………….
g) Trong số 873 291, chữ số ………………… ở hàng đơn vị, lớp …………..
Xem đáp án
3. Tự luận
• 1 điểm
Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu) :
| Số | 543 216 | 254 316 | 123 456 |
| Giá trị của chữ số 2 | 200 | ||
| Giá trị của chữ số 3 | |||
| Giá tri của chữ số 5 |
Xem đáp án
4. Tự luận
• 1 điểm
Viết số thành tổng (theo mẫu):
Mẫu : 65763 = 60000 + 5000 + 700 + 60 +3.
73541 = ………………………………………………
6532 = …………………………………………………
83071 = ………………………………………………
90025 = ………………………………………………
Xem đáp án
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi





