Giải vở bài tập Toán lớp 4 Bài 8. Hàng và lớp có đáp án
4 câu hỏi
Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống:
Viết vào chỗ chấm ( theo mẫu) :
a) Chữ số 6 trong số 678 387 thuộc hàng ………………, lớp ………………..
b) Chữ số 5 trong số 875 321 thuộc hàng ………………, lớp ………………..
c) Trong số 972 615, chữ số …………………ở hàng chục nghìn, lớp nghìn.
d) Trong số 873 291, chữ số …………………ở hàng chục, lớp …………….
g) Trong số 873 291, chữ số ………………… ở hàng đơn vị, lớp …………..
a) Chữ số 6 trong số 678 387 thuộc hàng trăm nghìn, lớp nghìn.
b) Chữ số 5 trong số 875 321 thuộc hàng nghìn , lớp nghìn.
c) Trong số 972 615, chữ số 7 ở hàng chục, lớp đơn vị.
d) Trong số 873 291, chữ số 9 ở hàng chục, lớp đơn vị.
g) Trong số 873 291, chữ số 1 ở hàng đơn vị, lớp đơn vị.
Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu) :
| Số | 543 216 | 254 316 | 123 456 |
| Giá trị của chữ số 2 | 200 | ||
| Giá trị của chữ số 3 | |||
| Giá tri của chữ số 5 |
| Số | 543 216 | 254 316 | 123 456 |
| Giá trị của chữ số 2 | 200 | 200 000 | 20 000 |
| Giá trị của chữ số 3 | 3 000 | 300 | 3 000 |
| Giá tri của chữ số 5 | 500 000 | 50 000 | 50 |
Viết số thành tổng (theo mẫu):
Mẫu : 65763 = 60000 + 5000 + 700 + 60 +3.
73541 = ………………………………………………
6532 = …………………………………………………
83071 = ………………………………………………
90025 = ………………………………………………
73541 = 70000 + 3000 + 500 + 40 + 1.
6532 = 6000 + 500 + 30 + 2.
83071 = 80000 + 3000 + 70 +1.
90025 = 90000 + 20 + 5.





