Đề thi
Giải vở bài tập Toán lớp 1 Bài 103 (có đáp án): Luyện tập
AdminToánLớp 19 lượt thi
8 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm
Viết số:
| Ba mươi ba: … | Chín mươi: … |
| Chín mươi chín: … | Năm mươi tám: … |
| Tám mươi lăm: … | Hai mươi mốt: … |
| Bảy mươi mốt: … | Sáu mươi sáu: … |
| Một trăm: … |
Xem đáp án
2. Tự luận
• 1 điểm
Viết các số:
a) Từ 60 đến 70: ………………………………………………………………………
b) Từ 89 đến 100: ……………………………………………………………………..
Xem đáp án
3. Tự luận
• 1 điểm
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
| Số liền sau của 72 là … | Số liền sau của 51 là … |
| Số liền sau của 80 là … | Số liền sau của 100 là … |
Xem đáp án
4. Tự luận
• 1 điểm
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
| Số liền trước | Số đã biết | Số liền sau |
|---|---|---|
… … … | 55 70 99 | … … … |
Xem đáp án
5. Tự luận
• 1 điểm
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
| Số liền trước của 73 là … | Số liền trước của 51 là … |
| Số liền trước của 70 là … | Số liền trước của 100 là … |
Xem đáp án
6. Tự luận
• 1 điểm
Viết (theo mẫu)
Mẫu: 86 = 80 + 6
| 84 = ………… | 42 = ………… | 55 = ………… |
| 77 = ………… | 91 = ………… | 39 = ………… |
| 28 = ………… | 63 = ………… | 99 = ………… |
Xem đáp án
7. Tự luận
• 1 điểm
Dùng thước và bút chì nối các điểm để có hai hình vuông:
Xem đáp án
8. Tự luận
• 1 điểm
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
| Số liền trước của 73 là … | Số liền trước của 51 là … |
| Số liền trước của 70 là … | Số liền trước của 100 là … |
Xem đáp án



