Giải VBT Toán lớp 3 CTST Ôn tập các phép tính Phần 1. Luyện tập có đáp án
22 câu hỏi
Đặt tính rồi tính.
37 652 + 4 239
Đặt tính rồi tính. 77 208 – 68 196
Đặt tính rồi tính.
10 813 x 6
Đặt tính rồi tính.
8 438 : 7
Tính nhẩm.
2 x (3 000 + 2 000)
Tính nhẩm.
12 000 : 3 : 4
Tính nhẩm.
19 000 – 3 000 x 3
Tính nhẩm.
(10 000 – 10 000) : 8
Số?
1 200 + ……………. = 2 000
Số?
………… – 1 700 = 1 800
Số?
…………… × 5 = 2 000
Số?
………… : 3 = 800
Nối số phù hợp với mỗi câu.

Chọn ý trả lời đúng.
Kết quả của phép tính 21 724 × 4 là:
A. 86 896 B. 84 896 C. 84 886
Chọn ý trả lời đúng.
Giá trị của biểu thức 1 850 – 850 : 5 là:
A. 200 B. 1 833 C. 1 680
Chọn ý trả lời đúng.
Khối lớp 3 của một trường tiểu học có 7 lớp. Nếu có thêm 1 học sinh lớp 3 nữa thì mỗi lớp vừa đủ 35 em. Khối lớp 3 của trường đó có:
A. 244 học sinh B. 245 học sinh C. 246 học sinh
Anh Hai đặt kế hoạch mỗi ngày chạy được 2 km. Hôm nay anh Hai chạy 6 vòng xung quanh một sân tập thể thao hình chữ nhật có chiều dài 115 m, chiều rộng 75 m. Hỏi ngày hôm nay anh Hai có đạt được kế hoạch đã đề ra không?

Giải bài toán theo tóm tắt sau.

Dùng cả năm chữ số 3, 4, 1, 5, 7 để viết:
Số lớn nhất có năm chữ số: ……………………
Số bé nhất có năm chữ số: …………………….
Tính tổng hai số vừa viết: …………………….
Viết chữ số thích hợp vào ô trống

Viết chữ số thích hợp vào ô trống





