Bài tập Ôn tập các phép tính có đáp án
Đề thi

Bài tập Ôn tập các phép tính có đáp án

A
Admin
ToánLớp 372 lượt thi
11 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính.

a) 37652 + 4239                                

b) 77208 – 68196

c) 10813 x 6                                      

d) 8438 : 7

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính. a) 37652 + 4239 b) 77208 – 68196  (ảnh 1)

2. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:

a) 2 x (3000 + 2000)                           b) 12000 : 3 : 4

c) 19000 – 3000 x 3                            d) (10000 – 10000) : 8

Xem đáp án

a) 2 × (3 000 + 2 000) = 2 × 5 000 = 10 000

b) 12 000 : 3 : 4 = 4 000 : 4 = 1 000

c) 19 000 – 3 000 × 3 = 19 000 – 9 000 = 10 000

d) (10 000 – 10 000) : 8 = 0 : 8 = 0

3. Tự luận
1 điểm

Mỗi hình che số nào?

Mỗi hình che số nào? a) 1200 + hình vuông = 2000  (ảnh 1)

Xem đáp án

a)

1200 + ? = 2000

2 000 – 1 200 = 800

Hình vuông che số 800.

b)

? – 1 700 = 1 800

1 800 + 1 700 = 3 500

Hình tam giác che số 3500.

c)

? × 5 = 2 000

2 000 : 5 = 400

Hình thang che số 400.

d)

? : 3 = 800

800 × 3 = 2 400

Hình tròn che số 2400.

4. Tự luận
1 điểm

Chọn số phù hợp với mỗi câu.

Chọn số phù hợp với mỗi câu. Số 618 gấp lên 3 lần thì được số: 854 (ảnh 1)

Xem đáp án

Số 618 gấp lên 3 lần thì được số:

618 × 3 = 1 854

Số 618 giảm đi 3 lần thì được số:

618 : 3 = 206

Thêm 236 đơn vị vào số 618 thì được số:

618 + 236 = 854

Bớt 433 đơn vị ở số 618 thì được số:

618 – 433 = 185

Em nối như hình vẽ:

Chọn số phù hợp với mỗi câu. Số 618 gấp lên 3 lần thì được số: 854 (ảnh 2)

5. Tự luận
1 điểm

Chọn ý trả lời đúng.

a) Kết quả của phép tính 21724 x 4 là:

          A. 86 896                        B. 84 896                        C. 84 886

b) Giá trị của biểu thức 1850 – 850 : 5 là:

          A. 200                            B. 1833                          C. 1680

c) Khối lớp 3 của một trường tiểu học có 7 lớp. Nếu có thêm 1 học sinh lớp 3 nữa thì mỗi lớp vừa đủ 35 em. Khối lớp 3 của trường đó có:

          A. 244 học sinh.              B. 245 học sinh               C. 246 học sinh.

Xem đáp án

a) 21724 x 4 = 86 896

Chọn A.

b) 1850 – 850 : 5 = 1850 – 170 = 1680

Chọn C.

c) Sau khi thêm 1 học sinh, khối lớp 3 có số học sinh là:

35 × 7 = 245 (học sinh)

Khối lớp 3 của trường đó có số học sinh là:

245 – 1 = 244 (học sinh)

Chọn A.

6. Tự luận
1 điểm

Anh Hai đặt kế hoạch mỗi ngày chạy được 2 km. Hôm nay anh Hai chạy 6 vòng xung quanh một sân tập thể thao hình chữ nhật có chiều dài 115 m,chiều rộng 75 m. Hỏi ngày hôm nay anh Hai có đạt được kế hoạch đã đề ra không?

Anh Hai đặt kế hoạch mỗi ngày chạy được 2 km. Hôm nay anh (ảnh 1)

Xem đáp án

Chu vi sân tập thể thao là:

(115 + 75) x 2 = 380 (m)

Hôm nay anh Hai chạy được:

380 x 6 = 2 280 (m)

Đổi 2 280 m = 2 km 280 m

Vậy ngày hôm nay anh Hai có đạt được kế hoạch đã đề ra.

7. Tự luận
1 điểm

Giải bài toán theo tóm tắt sau:

Giải bài toán theo tóm tắt sau: Tóm tắt Con lợn nặng 160 kg (ảnh 1)

Xem đáp án

Con bò nặng số ki--gam là:

160 x 3 = 480 (kg)

Cả hai con nặng số ki--gam là:

160 + 480 = 640 (kg)

Đáp số: 640 kg

8. Tự luận
1 điểm

a) Dùng cả năm chữ số 3, 4, 1, 7, 5 để viết:

· Số lớn nhất có năm chữ số.

· Số bé nhất có năm chữ số.

b) Tính tổng hai số vừa viết.

Xem đáp án

a)

· Số lớn nhất có năm chữ số: 75 431.

· Số bé nhất có năm chữ số: 13 457.

b) Tổng: 75 431 + 13 457 = 88 888.

9. Tự luận
1 điểm

Điền chữ số thích hợp vào dấu "?":

Điền chữ số vào dấu hỏi: a) 71 hoi 42 - hỏi 52 hỏi (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền chữ số vào dấu hỏi: a) 71 hoi 42 - hỏi 52 hỏi (ảnh 2)

10. Tự luận
1 điểm

Số?

Có một loài chuột túi khi mới sinh ra chỉ nặng 1 g nhưng khi trưởng thành nặng đến 90 kg. Chuột túi trưởng thành nặng gấp .?. lần lúc mới sinh.

Xem đáp án

Em đổi ra cùng đơn vị gam.

Đổi: 90 kg = 90 000 g

Chuột túi trưởng thành nặng gấp 90 000 lần lúc mới sinh.

11. Tự luận
1 điểm

Số?

Em có biết đường biên giới nước ta trên đất liền dài khoảng bao nhiêu ki-lô-mét không?

Xem đáp án

Đường biên giới nước ta trên đất liền dài khoảng 4 550 km.