Đề thi
Giải VBT Toán lớp 3 CTST Bài 7. Tháng, năm Phần 1. Thực hành có đáp án
AdminToánLớp 384 lượt thi
2 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm
Quan sát tờ lịch, viết vào chỗ chấm

Một năm có …… tháng
Viết tên các tháng trong năm.
Xem đáp án
Một năm có 12 tháng
Tên các tháng trong năm:
Tháng 1, Tháng 2, Tháng 3, Tháng 4, Tháng 5, Tháng 6, Tháng 7, Tháng 8, Tháng 9, Tháng 10, Tháng 11 và Tháng 12.
2. Tự luận
• 1 điểm
Viết số ngày của từng tháng.
THÁNG 1 ……. ngày | THÁNG 2 ……. hoặc ……. ngày | THÁNG 3 ……. ngày | THÁNG 4 ……. ngày | THÁNG 5 ……. ngày | THÁNG 6 ……. ngày |
THÁNG 7 ……. ngày | THÁNG 8 ……. ngày | THÁNG 9 ……. ngày | THÁNG 10 ……. ngày | THÁNG 11 ……. ngày | THÁNG 12 ……. ngày |
Xem đáp án
Ta điền như sau:
THÁNG 1 31 ngày | THÁNG 2 28 hoặc 29 ngày | THÁNG 3 31 ngày | THÁNG 4 30 ngày | THÁNG 5 31 ngày | THÁNG 6 30 ngày |
THÁNG 7 31 ngày | THÁNG 8 31 ngày | THÁNG 9 30 ngày | THÁNG 10 31 ngày | THÁNG 11 30 ngày | THÁNG 12 31 ngày |





