
Đề thi
Giải VBT Toán lớp 3 CTST Bài 7. Tháng, năm Phần 1. Thực hành có đáp án
AdminToánLớp 3132 lượt thi
2 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
Một năm có 12 tháng
Tên các tháng trong năm:
Tháng 1, Tháng 2, Tháng 3, Tháng 4, Tháng 5, Tháng 6, Tháng 7, Tháng 8, Tháng 9, Tháng 10, Tháng 11 và Tháng 12.
2.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
Ta điền như sau:
|
THÁNG 1 31 ngày |
THÁNG 2 28 hoặc 29 ngày |
THÁNG 3 31 ngày |
THÁNG 4 30 ngày |
THÁNG 5 31 ngày |
THÁNG 6 30 ngày |
|
THÁNG 7 31 ngày |
THÁNG 8 31 ngày |
THÁNG 9 30 ngày |
THÁNG 10 31 ngày |
THÁNG 11 30 ngày |
THÁNG 12 31 ngày |
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Chục nghìnCác số có bốn chữ sốSo sánh các số có bốn chữ sốPhép cộng các số trong phạm vi 10000Phép từ các số trong phạm vi 10000Em làm được những gì?Tháng, nămGamMi-li-lítNhân số có bốn chữ số với số có một chữ sốChia số có bốn chữ số với số có một chữ sốEm làm được những gì?Góc vuông. Góc không vuôngHình chữ nhậtHình vuôngChu vi hình tam giác. Chu vi hình tứ giácChu vi hình chữ nhậtChu vi hình vuôngBảng thống kê số liệuCác khả năng xảy ra của một sự kiệnEm làm được những gì?Thực hành và trải nghiệm: Tính chu vi sàn phòng học, chu vi sân trường

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















