Bài tập Tháng, năm có đáp án
Đề thi

Bài tập Tháng, năm có đáp án

A
Admin
ToánLớp 389 lượt thi
5 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hãy kể tên các tháng trong năm.

Xem đáp án

Tháng 1, tháng 2, tháng 3, tháng 4, tháng 5, tháng 6, tháng 7, tháng 8, tháng 9, tháng 10, tháng 11, tháng 12.

2. Tự luận
1 điểm

Đọc số ngày của từng tháng trong bảng dưới đây:

Đọc số ngày của từng tháng trong bảng dưới đây: (ảnh 1)

Xem đáp án

- Tháng 1 có 31 ngày.

- Tháng 2 có 28 hoặc 29 ngày;

- Tháng 3 có 31 ngày.

- Tháng 4 có 30 ngày

- Tháng 5 có 31 ngày

- Tháng 6 có 30 ngày

- Tháng 7 có 31 ngày

- Tháng 8 có 31 ngày

- Tháng 9 có 30 ngày

- Tháng 10 có 31 ngày

- Tháng 11 có 30 ngày

- Tháng 12 có 31 ngày

3. Tự luận
1 điểm

Xem lịch năm nay và trả lời câu hỏi.

a) Hôm nay là thứ mấy, ngày, tháng, năm nào?

b) Tháng sau là tháng mấy, có bao nhiêu ngày?

c) Sinh nhật của Bác Hồ là ngày nào? Sinh nhật Bác năm nay vào thứ mấy?

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành.

Ví dụ:

a) Hôm nay là thứ 6 ngày 23 tháng 9 năm 2022

b) Tháng sau là tháng 10, có 31 ngày.

c) Sinh nhật của Bác Hồ là ngày 19 tháng 5 năm 1890.

Năm nay là năm 2022. Sinh nhật Bác năm nay vào thứ 5.

4. Tự luận
1 điểm

Xem ba tờ lịch sau của năm 2024 và trả lời câu hỏi.

Xem ba tờ lịch sau của năm 2024 và trả lời câu hỏi. (ảnh 1)

a) Ngày 1 tháng 1 là thứ mấy ?

b) Ngày 3 tháng 2 là thứ mấy? Tháng 2 có bao nhiêu ngày?

c) Ngày 8 tháng 3 là thứ mấy?

Xem đáp án

a) Ngày 1 tháng 1 là thứ hai.

b) Ngày 3 tháng 2 là thứ bảy. Tháng 2 có 29 ngày.

c) Ngày 8 tháng 3 là thứ sáu.

5. Tự luận
1 điểm

Câu nào đúng, câu nào sai?

a) Nếu hôm nay là thứ Sáu thì 7 ngày nữa cũng là thứ Sáu.

b) Ngày 31 tháng 6 là sinh nhật của một bạn lớp em.

c) 1 năm = 12 tháng, 1 tháng = 30 ngày.

d) Các tháng có 31 ngày là: tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7, tháng 8, tháng 10 và tháng 12.

Xem đáp án

a) Đúng vì một tuần có 7 ngày.

b) Sai vì tháng 6 chỉ có 30 ngày.

c) Sai vì 1 tháng có thể có 30 ngày hoặc 31 ngày. Riêng tháng 2 chỉ có 28 hoặc 29 ngày.

d) Đúng