Giải VBT Toán lớp 3 CTST Bài 6. Em làm được những gì? Phần 1. Luyện tập có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán lớp 3 CTST Bài 6. Em làm được những gì? Phần 1. Luyện tập có đáp án

A
Admin
ToánLớp 374 lượt thi
18 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi đ, sai ghi s

Đúng ghi đ, sai ghi s 2133 =2000 + 100 + 30 + 3 (ảnh 1)

Xem đáp án

Có 2 tấm thẻ 1000, 1 tấm thẻ 100, 3 tấm thẻ 10, 3 tấm thẻ 1. Như vậy số gồm 2 nghìn, 1 trăm, 3 chục, 3 đơn vị.

Ta viết: 2 133 = 2 000 + 100 + 30 + 3

=> đúng

2. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi đ, sai ghi s

Đúng ghi đ, sai ghi s 5960 = 5000 + 900 + 60 (ảnh 1)Đúng ghi đ, sai ghi s 5960 = 5000 + 900 + 60 (ảnh 2)

Xem đáp án

Có 5 tấm thẻ 1000, 9 tấm thẻ 100, 6 tấm thẻ 10. Như vậy số gồm 5 nghìn, 9 trăm, 6 chục.

Ta viết: 5 960 = 5 000 + 900 + 60

=> đúng

3. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi đ, sai ghi s

Đúng ghi đ, sai ghi s (ảnh 1)

Xem đáp án

Có 7 tấm thẻ 1 000; 4 tấm thẻ 10, 7 tấm thẻ 1. Như vậy số gồm 7 nghìn, 4 chục, 7 đơn vị

Ta viết: 7 041 = 7 000 + 40 + 7

=> sai

4. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi đ, sai ghi s

Đúng ghi đ, sai ghi s: 9090 = 9000 + 90 (ảnh 1)

Xem đáp án

Có 9 tấm thẻ 1 000; 9 tấm thẻ 10. Như vậy số gồm 9 nghìn, 9 chục

Ta viết: 9 090 = 9 000 + 90

=> đúng

5. Tự luận
1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

700 +  .?.  = 1 600

A. 2 300                                       

B. 900                                         

C. 1 300

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

- Muốn tìm số hạng, ta lấy tổng trừ đi số hạng còn lại.

Vậy số cần tìm là:

1 600 – 700 = 900

6. Tự luận
1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

.?.  + 7 350 = 9 500

A. 2 150                                       

B. 2 250                                       

C. 2 850

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

- Muốn tìm số hạng, ta lấy tổng trừ đi số hạng còn lại.

Vậy số cần tìm là:

9 500 – 7 350 = 2 150

7. Tự luận
1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

8 000  -  .?.  = 600

A. 8 600                                       

B. 8 400                                       

C. 7 400

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

- Muốn tìm số trừ, ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu

Vậy số cần tìm là:

8 000 – 600 = 7 400

8. Tự luận
1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

.?.  - 4 730 = 5 170

A. 9 900                                       

B. 10 000                                     

C. 440

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

- Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ

Vậy số cần tìm là:

5 170 + 4 730 = 9 900 

9. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: 6 381 + 1 071

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính: 6 381 + 1 071 (ảnh 1)

10. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: 833 + 1 548

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính: 833 + 1 548 (ảnh 1)

11. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: 5 486 – 2 485

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính: 5 486 – 2 485 (ảnh 1)

12. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: 2 617 – 1 909

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính: 2 617 – 1 909 (ảnh 1)

13. Tự luận
1 điểm

Viết phép tính thích hợp vào ô trống (+, -, x, :).

200 × 5 … 800 = 200

Xem đáp án

Ta có: 200 × 5 = 1 000

Mà 1 000 – 800 = 200

Nên ta cần điền dấu – vào ô trống

Ta điền như sau:

200 × 5 – 800 = 200   

14. Tự luận
1 điểm

Viết phép tính thích hợp vào ô trống (+, -, x, :).

200 : 5 … 800 = 840

Xem đáp án

Ta có: 200 : 5 = 40

Mà 40 + 800 = 840

Nên ta cần điền dấu + vào ô trống

Ta điền như sau:

200 : 5  + 800 = 840

15. Tự luận
1 điểm

Viết phép tính thích hợp vào ô trống (+, -, x, :). 1000 : 2 … 500 = 0

Xem đáp án

Ta có: 1000 : 2 = 500

Mà 500 – 500 = 0

Nên ta cần điền dấu – vào ô trống

Ta điền như sau:

1000 : 2  –  500 = 0   

16. Tự luận
1 điểm

Viết phép tính thích hợp vào ô trống (+, -, x, :). 5 000 × 0 … 8 = 0

Xem đáp án

Ta có: 5 000 × 0 = 0

Mà 0 × 8 = 0

Nên ta có thể điền dấu × vào ô trống

Ta điền như sau:

5 000 × 0 × 8 = 0 

17. Tự luận
1 điểm

Trong một đợt dịch bệnh, Nhà nước đã cung cấp lương thực cho các gia đình khó khăn ở một khu vực. Lần thứ nhất cung cấp 2 350 kg gạo, lần thứ hai ít hơn lần thứ nhất 450 kg gạo. Hỏi cả hai lần khu vực đó đã được cung cấp bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Xem đáp án

Số ki-lô-gam gạo Nhà nước cung cấp lần thứ hai là:

2 350 – 450 = 1 900 (kg)

Cả hai lần khu vực đó đã được cung cấp số ki-lô-gam gạo là:

2 350 + 1 900 = 4 250 (kg)

Đáp số: 4 250 ki-lô-gam gạo.

18. Tự luận
1 điểm

Số?

Tuyến đường sắt Bắc – Nam (Hà Nội – Thành phố Hồ Chí Minh) đi qua nhiều tỉnh và thành phố, trong đó có thành phố Vinh (tỉnh Nghệ An).

Quan sát bảng sau rồi viết số vào chỗ chấm

Tuyến đường sắt

Chiều dài

Hà Nội – Thành phố Hồ Chí Minh

1 726 km

Hà Nội – Vinh

319 km

Vinh – Thành phố Hồ Chí Minh

… km

 Số? Tuyến đường sắt Bắc – Nam (Hà Nội – Thành phố Hồ Chí Minh) (ảnh 1)

Xem đáp án

Chiều dài của tuyến đường sắt Vinh – Thành phố Hồ Chí Minh là:

1 726 – 319 = 1 407 (km)

Vậy ta cần điền số 1 407 vào ô trống