2048.vn

Giải VBT Toán 5 KNTT Bài 35. Ôn tập chung
Đề thi

Giải VBT Toán 5 KNTT Bài 35. Ôn tập chung

A
Admin
ToánLớp 58 lượt thi
14 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

a) Viết hỗn số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)

Media VietJack

b) Chuyển các hỗn số:425;7310;519100  thành phân số.

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

c) Chuyển các phân số 12350;116200;37125 thành số thập phân

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

 Tính.

a)611+35=.....................................

c)89−45=.....................................

b)37+49=.....................................

d)159−35=.....................................

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

a)517+1811+1217

= ......................................................

= ......................................................

= ......................................................

b)47×1419+47×519

= ......................................................

= ......................................................

= ......................................................

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Trong một đợt thu gom giấy vụn, lớp 5A đã thu gom được 54 kg giấy vụn, lớp 5B đã thu gom được số giấy vụn bằng  số giấy vụn của lớp 5A, lớp 5C thu gom được nhiều hơn lớp 5B là 10 kg. Biết 1 kg giấy vụn làm được 12 cuốn vở tái chế. Hỏi số giấy vụn của cả ba lớp làm được bao nhiêu cuốn vở tái chế?

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

a) Hoàn thành bảng sau.

Số gồm

Viết là

Hai trăm bốn mươi ba đơn vị, ba phần mời, sáu phần trăm, ba phần nghìn

 

Tám mươi hai đơn vị, bảy mươi phần trăm

 

Bốn trăm linh năm đơn vị, ba trăm sáu mươi lăm phần nghìn

 

Hai mươi mốt đơn vị, sáu phần trăm

 

 

b) Nối (theo mẫu)

Media VietJack

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

a) >; <; =?

6,089 ..... 6,1

7,453 ..... 7,435

201,3 ..... 201,30

b) Viết các số 7,1; 8,341; 7,089; 8,3409 theo thứ tự từ bé đến lớn là:

.............................................................................................................................................

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

34,28 + 19,45

.............................

.............................

.............................

68,72 – 39,24

.............................

.............................

.............................

17,32 × 14

.............................

.............................

.............................

.............................

.............................

75,52 : 16

.............................

.............................

.............................

.............................

 

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Viết số hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

Cho hình tam giác vuông ABC và hình tròn tâm O với kích thước như hình vẽ bên.

Media VietJack

a) Diện tích hình tam giác vuông ABC là .................... dm2.

b) Diện tích hình tròn tâm O là ...................... dm2.

c) Chu vi hình tròn tâm O là .................... dm2.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Có 8 kg đường chia đều vào 10 túi. Hỏi:

a) 6 túi đường như vậy có bao nhiêu ki-lô-gam đường?

b) Nếu 1 kg đường loại đó giá 18 000 đồng thì mua 5 túi đường như vậy hết bao nhiêu tiền?

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

a) Số gồm: Bốn mươi hai đơn vị, ba phần mười không phần trăm, bảy phần nghìn viết là:

A. 42,37                          B. 42,037                         C. 42,370               D. 42,307

b) Chữ số 2 trong số thập phân nào dưới đây ở hàng phần nghìn?

A. 38,025                        B. 30,812                         C. 23,081               D. 12,308

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

a) Số thích hợp với dấu “?” trong 2 015 ha = ? km2 là:

A. 0,2015                        B. 2,015                           C. 20,15                 D. 201,5

b) Diện tích các miếng bìa được ghi như hình vẽ dưới đây.

Media VietJack

Hình có diện tích lớn nhất là:

A. Hình 1                         B. Hình 2                         C. Hình 3               D. Hình 4

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức

a) (32,1 – 18,3) : 0,6 + 26,15

= ......................................................

= ......................................................

= ......................................................

b) 17,6 × 1,2 + 17,6 × 3,2

= ......................................................

= ......................................................

= ......................................................

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang vuông ABCD có đáy lớn hơn đáy bé 60 cm, có chiều cao bằng trung bình cộng hai đáy và bằng 120 cm. Đoạn thẳng BE vuông góc với CD chia hình thang thành hình chữ nhật ABED và hình tam giác BCE. Tính:

Media VietJack

a) Diện tích hình tam giác BCE.

b) Chu vi hình chữ nhật ABED.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

Rô-bốt đã vẽ hình thang ABCD và hình tròn tâm O (như hình vẽ dưới đây).

Media VietJack

Biết AB = 14 cm, CD = 25 cm,AD=45CD

a) Chu vi hình tròn tâm O là ....................................

b) Diện tích phần đã tô màu là .................................

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack