2048.vn

Giải SGK Toán 5 KNTT Bài 35. Ôn tập chung có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 5 KNTT Bài 35. Ôn tập chung có đáp án

A
Admin
ToánLớp 57 lượt thi
23 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

a) Viết rồi đọc hỗn số chỉ phần đã tô màu của mỗi hình dưới đây (theo mẫu).

a) Viết rồi đọc hỗn số chỉ phần đã tô màu của mỗi hình dưới đây (theo mẫu).   (ảnh 1)

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

b) Chuyển các hỗn số sau thành phân số (theo mẫu)

b) Chuyển các hỗn số sau thành phân số (theo mẫu)   (ảnh 1)

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

c) Chuyển các phân số sau thành số thập phân (theo mẫu).

c) Chuyển các phân số sau thành số thập phân (theo mẫu).   (ảnh 1)

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tính.

57+34 49+27 45−23 59−38

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

a) 57+811+27

b) 27×49+27×59

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Trong một đợt thu gom giấy vụn, lớp 5A đã thu gom được 45 kg giấy vụn, lớp 5B đã thu gom được số giấy vụn bằng 23 số giấy vụn của lớp 5A, lớp 5C thu gom được ít hơn lớp 5B là 15 kg. Biết 1 kg giấy vụn làm được 15 cuốn vở tái chế. Hỏi số giấy vụn của cả ba lớp làm được bao nhiêu cuốn vở tái chế?

Trong một đợt thu gom giấy vụn, lớp 5A đã thu gom được 45 kg giấy vụn, lớp 5B đã thu gom được số giấy vụn bằng (ảnh 1)

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

a) Số?

Số gồm

Viết là

Một trăm hai mươi ba đơn vị, bốn phần mười, năm phần trăm, bảy phần nghìn

?

Sáu mươi bảy đơn vị, năm mươi hai phần trăm

?

Tám trăm linh ba đơn vị, bốn trăm năm mươi lăm phần nghìn

?

Mười chín đơn vị, năm phần trăm

?

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

b) Nêu cách đọc các số thập phân sau:

b) Nêu cách đọc các số thập phân sau:   (ảnh 1)

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

: a) >; <; =?

• 5,099: a) >; <; =? • 5,099   5,1 • 6,321   6,3209 • 102,30   102,3000 (ảnh 1)5,1

• 6,321: a) >; <; =? • 5,099   5,1 • 6,321   6,3209 • 102,30   102,3000 (ảnh 2)6,3209

• 102,30: a) >; <; =? • 5,099   5,1 • 6,321   6,3209 • 102,30   102,3000 (ảnh 3) 102,3000

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

b) Sắp xếp các số 5,1; 6,321; 5,099; 6,3209 theo thứ tự từ bé đến lớn.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính34,28 + 19,4568,72 – 39,2417,32 × 1475,52 : 16

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Số?

Số?   Cho hình tam giác vuông ABC và hình tròn tâm O với kích thước như hình vẽ bên. a) Diện tích hình tam giác vuông ABC là (ảnh 1)

Cho hình tam giác vuông ABC và hình tròn tâm O với kích thước như hình vẽ bên.

a) Diện tích hình tam giác vuông ABC làSố?   Cho hình tam giác vuông ABC và hình tròn tâm O với kích thước như hình vẽ bên. a) Diện tích hình tam giác vuông ABC là (ảnh 2)cm2.

b) Diện tích hình tròn tâm O làSố?   Cho hình tam giác vuông ABC và hình tròn tâm O với kích thước như hình vẽ bên. a) Diện tích hình tam giác vuông ABC là (ảnh 3)cm2.

c) Chu vi hình tròn tâm O làSố?   Cho hình tam giác vuông ABC và hình tròn tâm O với kích thước như hình vẽ bên. a) Diện tích hình tam giác vuông ABC là (ảnh 4)cm.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Có 6 kg đường chia đều vào 12 túi. Hỏi:

a) 8 túi đường như vậy có bao nhiêu ki-lô-gam đường?

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Có 6 kg đường chia đều vào 12 túi. Hỏi:b) Nếu 1 kg đường loại đó giá 17 000 đồng thì mua 10 túi đường như vậy hết bao nhiêu tiền?

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Chọn câu trả lời đúng.

a) Số gồm: Ba mươi lăm đơn vị, hai phần mười, không phần trăm, sáu phần nghìn viết là:

A. 35,26                          B. 35,026                         C. 35,206               D. 35,260

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Chọn câu trả lời đúng.

b) Chữ số 8 trong số thập phân nào dưới đây ở hàng phần trăm?

A. 38,025                        B. 30,812                         C. 32,081               D. 12,308

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Chọn câu trả lời đúng.

a) Số thích hợp với dấu “?” củaChọn câu trả lời đúng. a) Số thích hợp với dấu “?” của  là: A. 0,1052   B. 1,052   C. 10,52  D. 105,2 (ảnh 1)là:

A. 0,1052                        B. 1,052                           C. 10,52                 D. 105,2

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Chọn câu trả lời đúng.

b) Diện tích các miếng bìa được ghi như hình vẽ dưới đây.

Chọn câu trả lời đúng.  b) Diện tích các miếng bìa được ghi như hình vẽ dưới đây.  Hình có diện tích lớn nhất là: (ảnh 1)

Hình có diện tích lớn nhất là:

A. Hình 1                         B. Hình 2                         C. Hình 3               D. Hình 4

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang vuông ABCD có đáy lớn hơn đáy bé 40 cm, có chiều cao bằng trung bình cộng của hai đáy và bằng 80 cm. Đoạn thẳng BE vuông góc với CD chia hình thang thành hình chữ nhật ABED và hình tam giác BCE. Tính:

a) Diện tích hình tam giác BCE. (ảnh 1)

a) Diện tích hình tam giác BCE.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang vuông ABCD có đáy lớn hơn đáy bé 40 cm, có chiều cao bằng trung bình cộng của hai đáy và bằng 80 cm. Đoạn thẳng BE vuông góc với CD chia hình thang thành hình chữ nhật ABED và hình tam giác BCE. Tính:

b) Chu vi hình chữ nhật ABED. (ảnh 1)

b) Chu vi hình chữ nhật ABED.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức.a) (64,2 – 36,6) : 1,2 + 13,15b) 12,5 × 3,6 + 12,5 × 2,4

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Rô-bốt đã vẽ hình thang ABCD và hình tròn tâm O (như hình vẽ)

a) Chu vi hình tròn. (ảnh 1)

Biết AB = 16 cm, CD = 28 cm, AD = 57 CD. Tính:

a) Chu vi hình tròn.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Rô-bốt đã vẽ hình thang ABCD và hình tròn tâm O (như hình vẽ)

b) Diện tích phần đã tô màu (ảnh 1)

Biết AB = 16 cm, CD = 28 cm, AD = 57 CD. Tính:

b) Diện tích phần đã tô màu

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack