Giải VBT Toán 5 KNTT Bài 25. Hình tam giác. Diện tích hình tam giác
17 câu hỏi
Viết hình tam giác nhọn, hình tam giác vuông, hình tam giác tù, hình tam giác đều thích hợp vào chỗ chấm.
......................................................... |
......................................................... |
......................................................... |
........................................................ |
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

Trong hình tam giác DEG, ............. là đường cao ứng với đáy ........................
Trong hình tam giác MNK, ............. là đường cao ứng với đáy ........................
Trong hình tam giác ABC, AB là đường cao ứng với đáy ........................
Trong hình tam giác ABC, CB là đường cao ứng với đáy ........................
Quan sát tranh sau:

a) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Các hình tam giác là các hình ghi số .............................................................................
b) Tô màu vàng vào các hình tam giác nhọn, màu đỏ vào các hình tam giác vuông, màu xanh vào các hình tam giác tù và màu tím vào các hình tam giác đều.
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Dùng 5 miếng bìa hình tam giác giống nhau, xếp thành hình con cá như hình vẽ.
Mỗi miếng bìa có dạng:

A. Hình tam giác nhọn B. Hình tam giác vuông
C. Hình tam giác tù D. Hình tam giác đều
a) Vẽ đường cao ứng với đáy BD của hình tam giác BCD và vẽ đường cao ứng với đáy PQ của hình tam giác OPQ.

b) Vẽ đường cao ứng với đáy CD của hình tam giác BCD và vẽ đường cao ứng với đáy MN của hình tam giác MNP.

Vẽ hình (theo mẫu), biết rằng:
BK là đường cao ứng với đáy AC của hình tam giác ABC.
KI là đường cao ứng với đáy AB của hình tam giác ABK.
KN là đường cao ứng với đáy BC của hình tam giác BCK.
Vẽ hình (theo mẫu)

Cho hình vẽ bên
a) Vẽ đường cao ứng với đáy AD của hình tam giác ABD và vẽ đường cao ứng với đáy GH của hình tam giác EGH.
b) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Trong hình vẽ trên, hình tam giác nào là hình tam giác vuông?
A. Hình tam giác ABD B. Hình tam giác BCD
C. Hình tam giác EGH
Viết câu trả lời thích hợp vào chỗ chấm
Diện tích của hình tam giác có độ dài đáy 5 cm và chiều cao 4 cm là:
.............................................................................................................................................
Diện tích của hình tam giác có độ dài đáy 4 dm và chiều cao 6 dm là:
.............................................................................................................................................
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Diện tích của hình tam giác có độ dài đáy 7 cm và chiều cao 6 cm là:
A. 42 cm B. 21 cm2 C. 21 cm D. 42 cm2
Viết câu trả lời thích hợp vào chỗ chấm.
Một tấm kính có dạng hình tam giác vuông như hình bên.

Diện tích của tấm kính là:
.............................................................................................................................................
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Hình chữ nhật MNPQ có chiều dài 20 cm và chiều rộng 10 cm.

Diện tích hình tam giác MNP là:
A. 200 cm2 B. 100 cm2 C. 100 cm D. 200 cm
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Một cánh diều có dạng hình tứ giác ABCD như hình bên. Hai đoạn thẳng AD và BC vuông góc với nhau tại I. Biết độ dài đoạn thẳng AD là 60 cm, độ dài đoạn thẳng BC là 40 cm và I là trung điểm của BC.

- Độ dài đoạn thẳng IB bằng độ dài đoạn thẳng IC và bằng ......... cm.
- Diện tích hình tam giác BAD là ................. cm2.
- Diện tích hình tam giác CAD là ................. cm2.
- Diện tích hình tứ giác ABDC là ................. cm2.
a) Hoàn thành bảng sau (theo mẫu).
Độ dài đáy hình tam giác | 9 cm | 4 dm | 3 m | 15 cm |
Chiều cao hình tam giác | 6 cm | 9 dm | 6 m | 8 cm |
Diện tích hình tam giác | 27 cm2 |
|
|
|
b) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Diện tích của hình tam giác có độ dài đáy 30 cm và chiều cao 2 dm là:
A. 30 cm2 B. 30 dm2 C. 3 dm2 D. 3 cm2
Vẽ đường cao ứng với đáy MN của mỗi hình tam giác sau.

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Rô-bốt tô màu một tờ giấy hình vuông cạnh 20 cm như hình 1 rồi cắt theo các vạch chia. Từ các mảnh giấy thu được, Rô-bốt ghép thành hình con chim như hình 2. Biết M là trung điểm của AB và N là trung điểm của BC
- Đuôi con chim là hình tam giác .......................................................................................
- Độ dài đoạn BM là .....................................................................................................
- Độ dài đoạn BN là ...........................................................................................................
- Diện tích đuôi con chim là ..........................................................................................
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Cho hình vẽ gồm 1 hình vuông và 4 hình tam giác như nhau (như hình dưới đây)

Diện tích mỗi hình tam giác là ........... cm2.
Diện tích hình vuông là ................. cm2.
Diện tích hình trên là ................. cm2.






