Giải SGK Toán 5 KNTT Bài 25. Hình tam giác. Diện tích hình tam giác có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 5 KNTT Bài 25. Hình tam giác. Diện tích hình tam giác có đáp án

A
Admin
ToánLớp 5113 lượt thi
16 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Mỗi đồ vật dưới đây có dạng hình tam giác gì?

Mỗi đồ vật dưới đây có dạng hình tam giác gì?   (ảnh 1)

Xem đáp án

Mỗi đồ vật dưới đây có dạng hình tam giác gì?   (ảnh 2)

2. Tự luận
1 điểm

Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng được vẽ trong mỗi hình tam giác dưới đây.

Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng được vẽ trong mỗi hình tam giác dưới đây. (ảnh 1)

Xem đáp án

Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng được vẽ trong mỗi hình tam giác dưới đây. (ảnh 2)

3. Tự luận
1 điểm

Trong bức tranh bên, em hãy tìm các hình tam giác và cho biết mỗi hình tam giác đó có dạng hình tam giác gì.

Trong bức tranh bên, em hãy tìm các hình tam giác và cho biết mỗi hình tam giác đó có dạng hình tam giác gì. (ảnh 1)

Xem đáp án

Trong bức tranh bên, em hãy tìm các hình tam giác và cho biết mỗi hình tam giác đó có dạng hình tam giác gì. (ảnh 2)

Trong bức tranh bên, các hình tam giác và dạng hình tam giác đó là:

Hình

Tên

1

Tam giác vuông

2

Tam giác nhọn

3

Tam giác đều

4

Tam giác tù

5

Tam giác vuông

6

Tam giác nhọn

4. Tự luận
1 điểm

a) Vẽ hình tam giác DEG, IKL trên giấy kẻ ô vuông như hình bên rồi vẽ đường cao ứng với đáy GE, KI của các hình tam giác đó.

a) Vẽ hình tam giác DEG, IKL trên giấy kẻ ô vuông như hình bên rồi vẽ đường cao ứng với đáy GE, KI của các hình tam giác đó.   (ảnh 1)

Xem đáp án

a) Vẽ đường cao ứng với đáy GE, KI của các hình tam giác:

a) Vẽ hình tam giác DEG, IKL trên giấy kẻ ô vuông như hình bên rồi vẽ đường cao ứng với đáy GE, KI của các hình tam giác đó.   (ảnh 2)

5. Tự luận
1 điểm

b) Vẽ hình tam giác DEG, IKL trên giấy kẻ ô vuông như hình bên rồi vẽ đường cao ứng với đáy GE, IL của các hình tam giác đó.

b) Vẽ hình tam giác DEG, IKL trên giấy kẻ ô vuông như hình bên rồi vẽ đường cao ứng với đáy GE, IL của các hình tam giác đó.   (ảnh 1)

Xem đáp án

b) Vẽ đường cao ứng với đáy GE, IL của các hình tam giác:

b) Vẽ hình tam giác DEG, IKL trên giấy kẻ ô vuông như hình bên rồi vẽ đường cao ứng với đáy GE, IL của các hình tam giác đó.   (ảnh 2)

6. Tự luận
1 điểm

Vẽ hình (theo mẫu), biết rằng:

Vẽ hình (theo mẫu), biết rằng:   • AH là đường cao ứng với đáy BC của hình tam giác ABC; • HN là đường cao ứng (ảnh 1)

• AH là đường cao ứng với đáy BC của hình tam giác ABC;

• HN là đường cao ứng với đáy AB của hình tam giác HAB;

• HM là đường cao ứng với đáy AC của hình tam giác HAC.

Xem đáp án

Học sinh vẽ hình theo mẫu.

Vẽ hình (theo mẫu), biết rằng:   • AH là đường cao ứng với đáy BC của hình tam giác ABC; • HN là đường cao ứng (ảnh 2)

7. Tự luận
1 điểm

Em hãy vẽ một vì kèo vào vở

Em hãy vẽ một vì kèo vào vở   (ảnh 1)

Xem đáp án

Vẽ một vì kèo:

Em hãy vẽ một vì kèo vào vở   (ảnh 2)

8. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích của hình tam giác, biết:

a) Độ dài đáy là 4 cm và chiều cao là 3 cm.

Xem đáp án

a)

Diện tích tam giác là:

(4 × 3) : 2 = 6 (cm2)

Đáp số: 6 cm2

9. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích của hình tam giác, biết:

b) Độ dài đáy là 5 dm và chiều cao là 8 dm.

Xem đáp án

b)

Diện tích tam giác là:

(5 × 8) : 2 = 20 (dm2)

Đáp số: 20 dm2

10. Tự luận
1 điểm

Chọn câu trả lời đúng

Diện tích của hình tam giác có độ dài đáy 10 cm và chiều cao 8 cm là:

A. 80 cm2                        B. 40 cm                          C. 40 cm2               D. 80 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Diện tích hình tam giác là:

(10 × 8) : 2 = 40 (cm2)

Đáp số: 40 cm2

11. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích của tấm kính có dạng hình tam giác vuông như hình dưới đây.

Tính diện tích của tấm kính có dạng hình tam giác vuông như hình dưới đây.   (ảnh 1)

Xem đáp án

Diện tích của tấm kính là:

  (6 × 6) : 2 = 18 (m2)

Đáp số: 18 m2

12. Tự luận
1 điểm

a) Hoàn thành bảng sau.

Độ dài đáy

6 cm

10 dm

4 m

20 cm

Chiều cao

5 cm

5 dm

4 m

10 cm

Diện tích hình tam giác

15 cm2

?

?

?

Xem đáp án

a) Hoàn thành bảng sau.

Độ dài đáy

6 cm

10 dm

4 m

20 cm

Chiều cao

5 cm

5 dm

4 m

10 cm

Diện tích hình tam giác

15 cm2

25 dm2

8 m2

100 cm2

13. Tự luận
1 điểm

b) Chọn câu trả lời đúng.

Diện tích của hình tam giác có độ dài đáy 2 dm và chiều cao 20 cm là:

A. 20 dm2                        B. 20 cm2                         C. 2 cm2                 D. 2 dm2

Xem đáp án

b) Đáp án đúng là: D

Đổi: 20 cm = 2 dm

Diện tích hình tam giác đó là:

(2 × 2) : 2 = 2 (dm2)

Đáp số: 2 dm2

14. Tự luận
1 điểm

Vẽ các hình tam giác sau vào vở, sau đó vẽ đường cao ứng với đáy BC của mỗi hình tam giác đó.

Vẽ các hình tam giác sau vào vở, sau đó vẽ đường cao ứng với đáy BC của mỗi hình tam giác đó.   (ảnh 1)

Xem đáp án

Vẽ các hình tam giác sau vào vở, sau đó vẽ đường cao ứng với đáy BC của mỗi hình tam giác đó.   (ảnh 2)

Tam giác KBC vuông tại B nên đường cao ứng với đáy BC chính là: BK

15. Tự luận
1 điểm

Chọn câu trả lời đúng.

Mai tô màu một tờ giấy hình vuông cạnh 12 cm như hình 1 rồi cắt theo các vạch chia. Từ các mảnh giấy thu được, Mai ghép thành con cá như hình 2.

Chọn câu trả lời đúng. Mai tô màu một tờ giấy hình vuông cạnh 12 cm như hình 1 rồi cắt theo các vạch chia (ảnh 1)

Biết M là trung điểm của BC và N là trung điểm của CD. Diện tích hình tam giác là đuôi của con cá bằng:

A. 28 cm2                        B. 27 cm2                         C. 36 cm2               D. 18 cm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là:

MC = NC = 12 : 2 = 6 (cm)

Diện tích tam giác là đuôi con cá là:

(6 × 6) : 2 = 18 (cm2)

Đáp số: 18 cm2

16. Tự luận
1 điểm

Số?

Số? (ảnh 1)

Xem đáp án

Diện tích cây thông trong hình vẽ bên là 54 cm2

Giải thích:

Diện tích hình tam giác màu đỏ là:

(3 × 6) : 2 = 9 (cm2)

Diện tích hình tam giác màu xanh là:

(4 × 8) : 2 = 16 (cm2)

Diện tích hình tam giác màu cam là:

(5 × 10) : 2 = 25 (cm2)

Diện tích phần thân cây thông là:

1 × 4 = 4 (cm2)

Diện tích của cả cây thông là:

9 + 16 + 25 + 4 = 54 (cm2)

Đáp số: 54 cm2