Giải VBT Toán 5 KNTT Bài 14. Luyện tập chung
Đề thi

Giải VBT Toán 5 KNTT Bài 14. Luyện tập chung

A
Admin
ToánLớp 583 lượt thi
8 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp

Số thập phân gồm

Số thập phân

Năm chục, sáu đơn vị, bốn phần mười, ba phần nghìn

 

Một trăm linh năm đơn vị, mười bảy phần trăm

 

Không đơn vị, bảy mươi lăm phần nghìn

 

Xem đáp án

Số thập phân gồm

Số thập phân

Năm chục, sáu đơn vị, bốn phần mười, ba phần nghìn

56,403

Một trăm linh năm đơn vị, mười bảy phần trăm

105,17

Không đơn vị, bảy mươi lăm phần nghìn

0,075

2. Tự luận
1 điểm

Viết số hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

Chiều dài một số cây cầu bắc qua sông Hồng ở Hà Nội được cho như bảng sau:

Tên cầu

Chiều dài (phần cầu chính) (đơn vị: km)

Cầu Thăng Long

3,25

Cầu Thanh Trì

3,084

Cầu Vĩnh Tuy

3,778

 

Số đo chiều dài được làm tròn của:

a) Cầu Thanh Trì đến số tự nhiên gần nhất là: ....................... km.

b) Cầu Thăng Long đến hàng phần mười là: ..................... km.

c) Cầu Vĩnh Tuy đến hàng phần trăm là: .................... km.

Xem đáp án

a) Cầu Thanh Trì đến số tự nhiên gần nhất là: 3 km.

b) Cầu Thăng Long đến hàng phần mười là: 3,3 km.

c) Cầu Vĩnh Tuy đến hàng phần trăm là: 3,78 km.

3. Tự luận
1 điểm

Viết số hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

a) 2 m 74 cm = ................. m

10 l 107 ml = ................ l

20 cm 5 mm = .................. cm

815 g = ................... kg

b) 12,53 m = ........... m ............ cm = ............... cm.

7,42 kg = ........... kg ............ g = ............... g

Xem đáp án

a) 2 m 74 cm = 2,74 m

10 l 107 ml = 10,107 l

20 cm 5 mm = 20,5 cm

815 g = 0,815 kg

b) 12,53 m = 12 m 53 cm = 1 253 cm.

7,42 kg = 7 kg 420 g = 7 420 g

4. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

Từ năm tấm thẻ Media VietJack , lập được các số thập phân lớn hơn 4 mà có 3 chữ số ở phần thập phân là:

Xem đáp án

Các chữ số thập phân lập được là: 9,394; 9,349; 9, 439; 9,493; 4,399; 4,993; 4,939

5. Tự luận
1 điểm

>; <; =?

a) 6,03 ..... 6,3

16,207 ..... 16,072

108,81 ..... 109,18

b) 599,9 ..... 600,1

156,05 ..... 165,5

13,31 ..... 11,33

Xem đáp án

a) 6,03 < 6,3

16,207 > 16,072

108,81 < 109,18

b) 599,9 < 600,1

156,05 < 165,5

13,31 > 11,33

6. Tự luận
1 điểm

Viết các số thập phân 4,315; 4,153; 3,541; 5,134 theo thứ tự:

a) Từ bé đến lớn là: ........................................................................................................

b) Từ lớn đến bé là: ......................................................................................................

Xem đáp án

a) Viết các số thập phân đã cho từ bé đến lớn là: 3,541; 4,153; 4,315; 5,134.

b) Viết các số thập phân đã cho từ lớn đến bé là: 5,134; 4,315; 4,153; 3,541.

7. Tự luận
1 điểm

 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Mỗi ô tô chở lượng hàng hóa như hình dưới đây.

Hỏi ô tô nào chở nặng nhất?

Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

So sánh hàng hóa trên các xe: 2,546 < 2,564 < 2,645

Vậy xe B chở nặng nhất

8. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

Từ năm tấm thẻ Media VietJack, lập được các số thập phân bé hơn 1 là:

Xem đáp án

Các số lập được là: 0, 204; 0,240; 0,024; 0,042; 0,420; 0,402