Giải SGK Toán 5 KNTT Bài 14. Luyện tập chung có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 5 KNTT Bài 14. Luyện tập chung có đáp án

A
Admin
ToánLớp 596 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Nêu số thập phân thích hợp.

Số thập phân gồm

Số thập phân

Ba chục, bảy đơn vị, ba phần mười, sáu phần trăm, bốn phần nghìn.

?

Năm trăm linh tám đơn vị, bốn mươi hai phần trăm.

?

Không đơn vị, hai mươi lăm phần nghìn

?

Một nghìn đơn vị, bảy mươi mốt phần nghìn

?

Xem đáp án

Số thập phân gồm

Số thập phân

Ba chục, bảy đơn vị, ba phần mười, sáu phần trăm, bốn phần nghìn.

37,364

Năm trăm linh tám đơn vị, bốn mươi hai phần trăm.

508,42

Không đơn vị, hai mươi lăm phần nghìn

0,025

Một nghìn đơn vị, bảy mươi mốt phần nghìn

1000,071

Đoạn văn

Cân nặng một số loại chất lỏng có dung tích 1 l như bảng sau:

Cân nặng một số loại chất lỏng có dung tích 1 l như bảng sau:   Quan sát số thập phân trong bảng rồi làm tròn (ảnh 1)

Quan sát số thập phân trong bảng rồi làm tròn:

2. Tự luận
1 điểm

a) Đến số tự nhiên gần nhất các số thập phân ứng với dầu ăn và thủy ngân.

Xem đáp án

a) Dầu ăn: 0,9 kg làm tròn đến số tự nhiên gần nhất là 1 kg

Thủy ngân: 13,56 kg làm tròn số tự nhiên gần nhất là 14 kg

3. Tự luận
1 điểm

b) Đến hàng phần mười các số thập phân ứng với rượu và mật ong.

Xem đáp án

b) Rượu: 0,79 kg làm tròn hàng phần mười là 0,8 kg

Mật ong: 1,36 kg làm tròn hàng phần mười là 1,4 kg

4. Tự luận
1 điểm

c) Đến hàng phần trăm các số thập phân ứng với nước biển và hi-đrô lỏng.

Xem đáp án

c) Nước biển: 1,026 kg làm tròn hàng phần trăm là 1,03 kg

Hi-đrô lỏng: 0,07085 kg làm tròn hàng phần trăm là 0,07 kg

5. Tự luận
1 điểm

a) Tìm số thập phân thích hợp

3 m 45 cm =  m

5 kg 256 g =  kg

4 cm2 6 mm2 =  cm2

518 ml =  l

Xem đáp án

a) Tìm số thập phân thích hợp 3 m 45 cm =   m 5 kg 256 g =   kg 4 cm^2 6 mm^2 =   cm^2 518 ml =   l (ảnh 1)

6. Tự luận
1 điểm

b) Số?

2,35 m =  m  cm =  cm4,75 kg =  kg  g =  g

Xem đáp án

b) 2,35 m = 2 m 35 cm = 235cm

4,75 kg = 4 kg 750 g = 4 750g

7. Tự luận
1 điểm

Từ năm thẻTừ năm thẻ 5;1;7;0; hãy lập tất cả các số thập phân bé hơn 1. (ảnh 1)hãy lập tất cả các số thập phân bé hơn 1.

Xem đáp án

Để các số thập phân lập được bé hơn 1 thì phần nguyên phải là số 0.

Từ năm thẻ số trên ta lập được các số thập phân bé hơn 1 là: 0,157; 0,175; 0,517; 0,571; 0,715; 0,751.

8. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số thập phân 3,527; 3,571; 2,752; 3,275 theo thứ tự:

Từ bé đến lớn

Xem đáp án

+ So sánh các số 3,527; 3,571; 2,752; 3,275 có:

Phần nguyên: 2 < 3. Vậy số 2,752 bé nhất.

+ So sánh các số 3,527; 3,571; 3,275 có:

Phần mười: 2 < 5.

+ So sánh các số 3,527; 3,571 có:

Phần trăm: 2 < 7

Vậy: 2,752 < 3,275 < 3,527 < 3,571

a) Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn là:

2,752; 3,275; 3,527; 3,571

9. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số thập phân 3,527; 3,571; 2,752; 3,275 theo thứ tự:

Từ lớn đến bé

Xem đáp án

Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ lớn đến bé là:

3,571; 3,527; 3,275; 2,752

10. Tự luận
1 điểm

Chọn câu trả lời đúng

Mỗi ô tô chở lượng hàng hóa như hình vẽ. Hỏi ô tô nào chở nhẹ nhất?

Chọn câu trả lời đúng Mỗi ô tô chở lượng hàng hóa như hình vẽ. Hỏi ô tô nào chở nhẹ nhất?   (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 2,546 tấn < 2,564 tấn < 2,645 tấn

Vậy ô tô A chở nhẹ nhất