Giải VBT Toán 5 CTST Bài 4. Phân số thập phân
Đề thi

Giải VBT Toán 5 CTST Bài 4. Phân số thập phân

A
Admin
ToánLớp 597 lượt thi
9 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm.

• Phân số thập phân

Các phân số 310;41100;171  000;... có mẫu số là ......; .......; .......; ... gọi là các ...........................................

• Viết phân số thập phân ở dạng hỗn số

Ta viết: 227100=227100

          227100 là một .....................;

                     đọc là .................................................................

227100 có phần nguyên là .....................; phần phân số là ...............................

Lưu ý: Phần phân số của hỗn số bao giờ cũng bé hơn .....................................

Khi đọc (hoặc viết) hỗn số, ta đọc (hoặc viết) phần ................ rồi đọc (hoặc viết) phần ........................

Xem đáp án

• Phân số thập phân

Các phân số 310;41100;171  000;... có mẫu số là 10; 100; 1 000; ... gọi là các phân số thập phân

• Viết phân số thập phân ở dạng hỗn số

Ta viết: 227100=227100

          227100 là một hỗn số; đọc là hai và hai mươi bảy phần trăm.

          227100 có phần nguyên là 2; phần phân số là 27100

Lưu ý: Phần phân số của hỗn số bao giờ cũng bé hơn 1

Khi đọc (hoặc viết) hỗn số, ta đọc (hoặc viết) phần nguyên rồi đọc (hoặc viết) phần phân số.

2. Tự luận
1 điểm

Khoanh vào phân số thập phân trong các phân số dưới đây rồi đọc các phân số đó

610; 107; 43910021200; 532100  000

Xem đáp án

- Các phân số thập phân được khoanh như sau:

Khoanh vào phân số thập phân trong các phân số dưới đây rồi đọc các phân số đó (ảnh 1)

- Đọc các phân số thập phân trên:

610: Sáu phần mười

439100: Bốn trăm ba mươi chín phần một trăm

532100  000: Năm trăm ba mươi hai phần một trăm nghìn.

3. Tự luận
1 điểm

a) Quan sát hình ảnh trong SGK, viết hỗn số biểu thị phần tô màu ở mỗi hình.

Hình A: ...............................

Hình B: .....................................

b) Đọc rồi viết phần nguyên, phần phân số của mỗi hỗn số vừa viết.

Hỗn số

Đọc

Phần nguyên

Phần phân số

 

 

 

 

 

 

 

 

Xem đáp án

a) Hình A: 3710                                            Hình B: 153100

b)

Hỗn số

Đọc

Phần nguyên

Phần phân số

3710

Ba và bảy phần mười

3

710

153100

Một và năm mươi ba phần trăm

1

53100

4. Tự luận
1 điểm

Viết các hỗn số sau.

a) Năm và bảy phần mười: ................................                         

b) Mười tám và sáu phần nghìn: ...............................

Xem đáp án

a) Năm và bảy phần mười: 5710

b) Mười tám và sáu phần nghìn: 1861  000

5. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số thành phân số thập phân.

Luyện tập 1 trang 18 VBT Toán 5 tập 1 (ảnh 1)

a) 32=.................................. 

25=..................................

b) 1720=................................

6350=................................

c) 33500=..............................

174250=..............................

Xem đáp án

a)  32=3×52×5=1510

25=2×25×2=410

b) 1720=17×520×5=85100

6350=63×250×2=1261  000

c) 33500=33×2500×2=661  000

174250=174×4250×4=6961  000

6. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số thập phân ở dạng hỗn số.Luyện tập 2 trang 18 VBT Toán 5 tập 1 (ảnh 1)

a) 5210=.....................

27110=...................

14810=.....................

b) 176100=...................

3  005100=................

2  0571000=..................

 

Xem đáp án

a) 5210=5210

27110=27110

14810=14810

b) 176100=176100

3  005100=305100

2  0571000=2571000

7. Tự luận
1 điểm

Nối các phân số thập phân và hỗn số bằng nhau.

Media VietJack

Xem đáp án

Media VietJack

8. Tự luận
1 điểm

Viết các số đo dưới dạng hỗn số.

Media VietJack

41 cm = ....... dm

874 cm = ........... m

2 500 m = .......... km

 

Media VietJack

2 m 3 dm = .......... m

96 m 5 cm= ............ m

7 km 7 m= ............ km

 

Xem đáp án

 

a)

41 cm = 4110 dm

874 cm = 874100 m

2 500 m = 25001000  km

 

b)

2 m 3 dm = 2310 m

96 m 5 cm= 965100 m

7 km 7 m= 771  000 km

 

9. Tự luận
1 điểm

 Quan sát hình ảnh trong SGK, viết hỗn số có chứa phân số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

a) Trong khay có ................ cái bánh.

b) Trên kệ có ............... l nước.

c) Con gà cân nặng ............. kg.

Xem đáp án

a) Trong khay có 2710 cái bánh.

b) Trên kệ có 15001  000 l nước.

c) Con gà cân nặng 27501  000 kg.

Giải thích

Để biết cân nặng của con gà, ta làm như sau:

(1 kg + 1 kg) + (5001  000kg + 2501  000 kg)= 2 kg 7501  000 kg  = 27501  000 kg