Giải VBT Toán 5 CTST Bài 4. Phân số thập phân
9 câu hỏi
Viết vào chỗ chấm.
• Phân số thập phân
Các phân số 310;41100;171 000;... có mẫu số là ......; .......; .......; ... gọi là các ...........................................
• Viết phân số thập phân ở dạng hỗn số
Ta viết: 227100=227100
227100 là một .....................;
đọc là .................................................................
227100 có phần nguyên là .....................; phần phân số là ...............................
Lưu ý: Phần phân số của hỗn số bao giờ cũng bé hơn .....................................
Khi đọc (hoặc viết) hỗn số, ta đọc (hoặc viết) phần ................ rồi đọc (hoặc viết) phần ........................
• Phân số thập phân
Các phân số 310;41100;171 000;... có mẫu số là 10; 100; 1 000; ... gọi là các phân số thập phân
• Viết phân số thập phân ở dạng hỗn số
Ta viết: 227100=227100
227100 là một hỗn số; đọc là hai và hai mươi bảy phần trăm.
227100 có phần nguyên là 2; phần phân số là 27100
Lưu ý: Phần phân số của hỗn số bao giờ cũng bé hơn 1
Khi đọc (hoặc viết) hỗn số, ta đọc (hoặc viết) phần nguyên rồi đọc (hoặc viết) phần phân số.
Khoanh vào phân số thập phân trong các phân số dưới đây rồi đọc các phân số đó
610; 107; 43910021200; 532100 000
- Các phân số thập phân được khoanh như sau:

- Đọc các phân số thập phân trên:
610: Sáu phần mười
439100: Bốn trăm ba mươi chín phần một trăm
532100 000: Năm trăm ba mươi hai phần một trăm nghìn.
a) Quan sát hình ảnh trong SGK, viết hỗn số biểu thị phần tô màu ở mỗi hình.
Hình A: ............................... | Hình B: ..................................... |
b) Đọc rồi viết phần nguyên, phần phân số của mỗi hỗn số vừa viết.
Hỗn số | Đọc | Phần nguyên | Phần phân số |
|
|
|
|
|
|
|
|
a) Hình A: 3710 Hình B: 153100
b)
Hỗn số | Đọc | Phần nguyên | Phần phân số |
3710 | Ba và bảy phần mười | 3 | 710 |
153100 | Một và năm mươi ba phần trăm | 1 | 53100 |
Viết các hỗn số sau.
a) Năm và bảy phần mười: ................................
b) Mười tám và sáu phần nghìn: ...............................
a) Năm và bảy phần mười: 5710
b) Mười tám và sáu phần nghìn: 1861 000
Viết các phân số thành phân số thập phân.

a) 32=.................................. | 25=.................................. |
b) 1720=................................ | 6350=................................ |
c) 33500=.............................. | 174250=.............................. |
a) 32=3×52×5=1510 | 25=2×25×2=410 |
b) 1720=17×520×5=85100 | 6350=63×250×2=1261 000 |
c) 33500=33×2500×2=661 000 | 174250=174×4250×4=6961 000 |
Viết các phân số thập phân ở dạng hỗn số.
a) 5210=..................... | 27110=................... | 14810=..................... |
b) 176100=................... | 3 005100=................ | 2 0571000=.................. |
a) 5210=5210 | 27110=27110 | 14810=14810 |
b) 176100=176100 | 3 005100=305100 | 2 0571000=2571000 |
Nối các phân số thập phân và hỗn số bằng nhau.


Viết các số đo dưới dạng hỗn số.

41 cm = ....... dm | 874 cm = ........... m |
2 500 m = .......... km |
|

2 m 3 dm = .......... m | 96 m 5 cm= ............ m |
7 km 7 m= ............ km |
|
a)
41 cm = 4110 dm | 874 cm = 874100 m |
2 500 m = 25001000 km |
|
b)
2 m 3 dm = 2310 m | 96 m 5 cm= 965100 m |
7 km 7 m= 771 000 km |
|
Quan sát hình ảnh trong SGK, viết hỗn số có chứa phân số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a) Trong khay có ................ cái bánh.
b) Trên kệ có ............... l nước.
c) Con gà cân nặng ............. kg.
a) Trong khay có 2710 cái bánh.
b) Trên kệ có 15001 000 l nước.
c) Con gà cân nặng 27501 000 kg.
Giải thích
Để biết cân nặng của con gà, ta làm như sau:
(1 kg + 1 kg) + (5001 000kg + 2501 000 kg)= 2 kg 7501 000 kg = 27501 000 kg



