Giải SGK Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 4. Phân số thập phân có đáp án
18 câu hỏi
Viết các hỗn số sau.Năm và bảy phần mười.
Viết các hỗn số sau. Mười tám và sáu phần nghìn.
Viết các phân số sau thành phân số thập phân.

![]()
Viết các phân số sau thành phân số thập phân.
![]()
Viết các phân số sau thành phân số thập phân.![]()

Viết các phân số thập phân ở dạng hỗn số.
Mẫu: 3710=3710
Cách làm: Chia tử số cho mẫu số: 37 : 10 = 3 (dư 7)
Thương tìm được là phần nguyên; viết phần nguyên kèm theo một phân số có tử số là số dư, mẫu số là số chia.
5210
Viết các phân số thập phân ở dạng hỗn số.
Mẫu: 3710=3710
Cách làm: Chia tử số cho mẫu số: 37 : 10 = 3 (dư 7)
Thương tìm được là phần nguyên; viết phần nguyên kèm theo một phân số có tử số là số dư, mẫu số là số chia.

Viết các phân số thập phân ở dạng hỗn số.
Mẫu: 3710=3710
Cách làm: Chia tử số cho mẫu số: 37 : 10 = 3 (dư 7)
Thương tìm được là phần nguyên; viết phần nguyên kèm theo một phân số có tử số là số dư, mẫu số là số chia.

Viết các phân số thập phân ở dạng hỗn số.
Mẫu: 3710=3710
Cách làm: Chia tử số cho mẫu số: 37 : 10 = 3 (dư 7)
Thương tìm được là phần nguyên; viết phần nguyên kèm theo một phân số có tử số là số dư, mẫu số là số chia.
1
Viết các phân số thập phân ở dạng hỗn số.
Mẫu: 3710=3710
Cách làm: Chia tử số cho mẫu số: 37 : 10 = 3 (dư 7)
Thương tìm được là phần nguyên; viết phần nguyên kèm theo một phân số có tử số là số dư, mẫu số là số chia.

Viết các phân số thập phân ở dạng hỗn số.
Mẫu: 3710=3710
Cách làm: Chia tử số cho mẫu số: 37 : 10 = 3 (dư 7)
Thương tìm được là phần nguyên; viết phần nguyên kèm theo một phân số có tử số là số dư, mẫu số là số chia.

Viết các số đo dưới dạng hỗn số.Mẫu: 612 dm = 61 2/10 m 41 cm = .?. dm
Viết các số đo dưới dạng hỗn số:612 dm = 61210m = 61 210m
Viết các số đo dưới dạng hỗn số:
Mẫu: 612 dm = 61 2/10 m 874 cm = .?. m
Viết các số đo dưới dạng hỗn số:
2 500 m = .?. km
Viết các số đo dưới dạng hỗn số:2 m 3 dm = .?. m
Viết các số đo dưới dạng hỗn số:96 m 5 cm= .?. m
Viết các số đo dưới dạng hỗn số:7 km 7 m= .?. km
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi


