Giải VBT Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 98. Ôn tập số đo thời gian, vận tốc, quãng đường, thời gian có đáp án
18 câu hỏi
Câu nào đúng, câu nào sai?
a) Hai đơn vị đo thời gian liền kề (giờ, phút, giây), đơn vị lớn hơn gấp 10 lần đơn vị bé hơn. .....
b) 1 tháng = 30 ngày. .....
c) Nếu một năm có 365 ngày thì năm đó không phải là năm nhuận. .....
d) Từ năm 1 đến năm 100 là thế kỉ I. .....
a) Hai đơn vị đo thời gian liền kề (giờ, phút, giây), đơn vị lớn hơn gấp 10 lần đơn vị bé hơn. Sai
b) 1 tháng = 30 ngày. Sai
c) Nếu một năm có 365 ngày thì năm đó không phải là năm nhuận. Đúng
d) Từ năm 1 đến năm 100 là thế kỉ I. Đúng
Giải thích
a) 1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
1 giờ = 3 600 giây
b) Một số tháng có 30 ngày, một số tháng có 31 ngày, tháng 2 có 28 hoặc 29 ngày.
c) Năm nhuận có 366 ngày.
Số?
giờ = ....... phút
12 phút = ....... giâygiờ = 90 phút Giải thích giờ = × 60 phút = 90 phút |
12 phút = 720 giây Giải thích 12 phút = 12 × 60 giây = 720 giây |
Số?
5 ngày = ........ giờ
3 năm rưỡi = ........ tháng5 ngày = 120 giờ Giải thích 5 ngày = 5 × 24 giờ = 120 giờ
|
3 năm rưỡi = 42 tháng Giải thích 3 năm rưỡi = 3,5 × 12 tháng = 42 tháng |
Viết các số đo dưới dạng số thập phân.
195 giây = ......... phút
288 phút = ......... giờ195 giây = 3,25 phút Giải thích 195 giây = phút = 3,25 phút |
288 phút = 4,8 giờ Giải thích 288 phút = giờ = 4,8 giờ |
Viết các số đo dưới dạng số thập phân.
30 tháng = ......... năm
18 giờ = ......... ngày30 tháng = 2,5 năm Giải thích 30 tháng = năm = 2,5 năm |
18 giờ = 0,75 ngày Giải thích 18 giờ = ngày = 0,75 ngày |
Quan sát hình ảnh trong SGK, viết số vào chỗ chấm.

Sáng Chủ nhật, ngày ....... tháng ........ năm ........., Trường Tiểu học Hoa Ban đã tổ chức Ngày hội thể thao của học sinh. Lúc .......... giờ ......... phút, ngườivề đích đầu tiên là bạn Vừ A Sủng thuộc đôi chạy việt dã của lớp 5D.
Sáng Chủ nhật, ngày 30 tháng 4 năm 2023, Trường Tiểu học Hoa Ban đã tổ chức Ngày hội thể thao của học sinh. Lúc 8 giờ 35 phút, ngườivề đích đầu tiên là bạn Vừ A Sủng thuộc đội chạy việt dã của lớp 5D.
Quan sát hình ảnh lịch bốn tháng đầu năm
2023 trong SGK, viết vào chỗ chấm.

a) Năm 2023 thuộc thế kỉ ..............
Năm 2023 ........... năm nhuận.
b) Giỗ tổ Hùng Vương vào thứ Bảy cuối cùng của tháng 4, đó là ngày .........................
c) Ngày cuối cùng của năm 2023 là ngày thứ mấy?
a) Năm 2023 thuộc thế kỉ XXI.
Năm 2023 không phải là năm nhuận
b) Giỗ tổ Hùng Vương vào thứ Bảy cuối cùng của tháng 4, đó là ngày 29.
c) Ngày cuối cùng của năm 2023 là ngày Chủ Nhật.
Giải thích:
Năm 2023 không phải là năm nhuận nên có 365 ngày. Một tuần có 7 ngày nên ta lấy:
365 : 7 = 52 tuần dư 1 ngày
Quan sát tờ lịch ta thấy ngày đầu tiên của năm 2023 (ngày 1 tháng 1) là Chủ nhật.
Vậy ngày thứ 364 (sau 52 tuần) là thứ Bảy. Ngày thứ 365 là Chủ nhật.
Tính.
8 giờ 43 phút + 1 giờ 27 phút

Tính.
30 ngày 6 giờ – 15 ngày 9 giờ


Tính.
15 phút 12 giây × 7
Tính.
28 phút 45 giây : 3

Số?
Một xe khách khởi hành từ A lúc 7 giờ 30 sáng, đến B lúc 14 giờ cùng ngày. Dọc đường, xe khách nghỉ 45 phút. Thời gian xe di chuyển trên quãng đường AB là ......... giờ.
Thời gian xe di chuyển trên quãng đường AB là:
14 giờ - 7 giờ 30 phút - 45 phút = 5 giờ 45 phút
Đáp số: 5 giờ 45 phút
Năm hay tuần?
Có một loài ve sầu, khi còn là ve non, chúng sống trong lòng đất 17 ........... Sau đó, chúng chui lên mặt đất và sống trong 4 .............

Có một loài ve sầu, khi còn là ve non, chúng sống trong lòng đất 17 năm Sau đó, chúng chui lên mặt đất và sống trong 4 tuần
Số?
Chiếc máy tính điện tử đầu tiên ra đời và được công bố vào năm 1946, là vào thế kỉ ............
Chiếc máy tính điện tử đầu tiên ra đời và được công bố vào năm 1946, là vào thế kỉ XX
Dựa vào cách tính quãng đường, hãy viết cách tính vận tốc và thời gian.


Số đo?
s | 218 km | 28 km |
|
t | 4 giờ |
| 12 giây |
v |
| 16 km/giờ | 1.5 m/giây |
s | 218 km | 28 km | 18 m |
t | 4 giờ | 1,75 giờ | 12 giây |
v | 54,5 km/giờ | 16 km/giờ | 1,5 m/giây |
Quan sát biểu đồ trong SGK

Tính vận tốc trung bình của ô tô trên quãng đường AB.
Vận tốc trung bình của ô tô trên quãng đường AB là:
(45 + 85 + 70 + 50) : 4 = 62,5 (km/giờ)
Đáp số: 62,5 km/giờ
km/ giờ, giờ, phút hay °C?





