2048.vn

Giải VBT Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 89. Ôn tập số thập phân có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 89. Ôn tập số thập phân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 57 lượt thi
22 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Nối phân số (hay hỗn số) với số thập phân và hình phù hợp với phần đã tô màu của mỗi hình.

Tìm phân số thập phân, hỗn số có chứa phân số thập phân và số thập phân phù hợp với phần đã tô màu của mỗi hình.

Nối phân số (hay hỗn số) với số thập phân và hình phù hợp với phần đã tô màu của mỗi hình. (ảnh 1)

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau dưới dạng phân số thập phân.

25=.................................1125=................................720=................................19500=...............................

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Viết các số do sau dưới dạng số thập phân.

528100cm = ........................                             32dm = ...........................

34m = ..............................                                  4025km = ...........................

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Viết các số đo sau dưới dạng phân số thập phân.

0,6 kg = ......................                                      0,55 l = ................................

2,04 giờ = ..................                                       16,807 phút = ......................

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm.

Số 5,8:

Phần nguyên: 5 đơn vị

Phần thập phân: 8 phần mười

Đọc số: năm phẩy tám

Chữ số 5: hàng đơn vị; chữ số 8: hàng phần mười

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm.

Số 0,91:

Phần nguyên: .....................................................................................................................

Phần thập phân: .................................................................................................................

Đọc số: ...............................................................................................................................

Chữ số 0: hàng ....................; chữ số 9: hàng ................; chữ số 1: hàng .......................

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm.

Số 38,124:

Phần nguyên: .....................................................................................................................

Phần thập phân: 124 phần nghìn

Đọc số: ...............................................................................................................................

Chữ số 3: hàng ....................; chữ số 8: hàng ..........................

chữ số 1: hàng .....................; chữ số 2: hàng ...............................

chữ số 4: hàng .......................

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm.

Số 7,063:

Phần nguyên: .....................................................................................................................

Phần thập phân: .................................................................................................................

Đọc số: ...............................................................................................................................

Chữ số 7: hàng ....................; chữ số 0: hàng ..........................

chữ số 6: hàng .....................; chữ số 3: hàng ...............................

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân vào chỗ chấm:

a) Số có 5 đơn vị, 4 phần mười là ...............................

b) Số có 69 đơn vị, 22 phần trăm là ...............................

c) Số có 70 đơn vị, 304 phần nghìn là ..............................

d) Số có 18 phần nghìn là ..................................

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Viết các số thập phân dưới dạng gọn hơn.

0,40 = ............;       7,120 = ............;            9,5060 = ............;              80,0300 = ..............

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Làm cho phần thập phân của các số sau có số chữ số bằng nhau.

5,05 = ............;       0,861 = .............;               94,2 = ............;       3 = ..............

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

>, <, =

68,59 ...... 103,4

72,18 ...... 72,09

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

>, <, =

842,5 ...... 84,25

69,39 ...... 90,2

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

>, <, =

270,2 ...... 27,02

40 ...... 40,000

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Viết một chữ số thích hợp vào mỗi chỗ chấm.

a) 51,1 > 5...,6

b) 8,96 < ...,1

c) 0,27 = 0,...

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé.

24,75; 21,8; 25; 24,09.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Làm tròn mỗi số thập phân sau đến hàng có chữ số gạch dưới.

Số

26,18

54,371

0,995

Làm tròn

 

 

 

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Viết các số thập phân dưới dạng tỉ số phần trăm.

0,57 = ...............                         1,42 = ...............                 0,8 = ..................

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Viết các tỉ số phần trăm dưới dạng số thập phân.

25% = ...............                           150% = .............                   9,1% = ................

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi đ, sai ghi s.

a) Ta luôn viết được một phân số thập phân dưới dạng số thập phân.              .....

b) Không có số thập phân nào lớn hơn 5,01 nhưng bé hơn 5,02.                                .....

c) 12,5% = 12,5100                 .....

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Quan sát các hình sau, viết vào chỗ chấm

Quan sát các hình sau, viết vào chỗ chấm   – Hình tròn vẽ ở hình 4 sẽ được chia thành ........... phần bằng nhau.  (ảnh 1)

– Hình tròn vẽ ở hình 4 sẽ được chia thành ........... phần bằng nhau.

Có .......... phần được tô màu.

Phân số chỉ số phần được tô màu là ...................

– Phân số trên được viết dưới dạng số thập phân và tỉ số phần trăm là:

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Đọc nội dung trong SGK, viết vào chỗ chấm.

Dưới đây là bảng số liệu và biểu đồ về chiều cao của một nhóm Thực tế học sinh khi được 11 tuổi.

Đọc nội dung trong SGK, viết vào chỗ chấm. Dưới đây là bảng số liệu và biểu đồ về chiều cao của một nhóm Thực tế học sinh khi được 11 tuổi. (ảnh 1)

a) Ở biểu đồ, tên các bạn từ trái sang phải là ...........; .............; .............; ............

b) Theo ghi chú trên, các bạn đạt được chiều cao trung bình của trẻ 11 tuổi là:

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack