Giải VBT Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 89. Ôn tập số thập phân có đáp án
22 câu hỏi
Nối phân số (hay hỗn số) với số thập phân và hình phù hợp với phần đã tô màu của mỗi hình.
Tìm phân số thập phân, hỗn số có chứa phân số thập phân và số thập phân phù hợp với phần đã tô màu của mỗi hình.

Viết các số sau dưới dạng phân số thập phân.
25=.................................1125=................................720=................................19500=...............................
Viết các số do sau dưới dạng số thập phân.
528100cm = ........................ 32dm = ...........................
34m = .............................. 4025km = ...........................
Viết các số đo sau dưới dạng phân số thập phân.
0,6 kg = ...................... 0,55 l = ................................
2,04 giờ = .................. 16,807 phút = ......................
Viết vào chỗ chấm.
Số 5,8:
Phần nguyên: 5 đơn vị
Phần thập phân: 8 phần mười
Đọc số: năm phẩy tám
Chữ số 5: hàng đơn vị; chữ số 8: hàng phần mười
Viết vào chỗ chấm.
Số 0,91:
Phần nguyên: .....................................................................................................................
Phần thập phân: .................................................................................................................
Đọc số: ...............................................................................................................................
Chữ số 0: hàng ....................; chữ số 9: hàng ................; chữ số 1: hàng .......................
Viết vào chỗ chấm.
Số 38,124:
Phần nguyên: .....................................................................................................................
Phần thập phân: 124 phần nghìn
Đọc số: ...............................................................................................................................
Chữ số 3: hàng ....................; chữ số 8: hàng ..........................
chữ số 1: hàng .....................; chữ số 2: hàng ...............................
chữ số 4: hàng .......................
Viết vào chỗ chấm.
Số 7,063:
Phần nguyên: .....................................................................................................................
Phần thập phân: .................................................................................................................
Đọc số: ...............................................................................................................................
Chữ số 7: hàng ....................; chữ số 0: hàng ..........................
chữ số 6: hàng .....................; chữ số 3: hàng ...............................
Viết số thập phân vào chỗ chấm:
a) Số có 5 đơn vị, 4 phần mười là ...............................
b) Số có 69 đơn vị, 22 phần trăm là ...............................
c) Số có 70 đơn vị, 304 phần nghìn là ..............................
d) Số có 18 phần nghìn là ..................................
Viết các số thập phân dưới dạng gọn hơn.
0,40 = ............; 7,120 = ............; 9,5060 = ............; 80,0300 = ..............
Làm cho phần thập phân của các số sau có số chữ số bằng nhau.
5,05 = ............; 0,861 = .............; 94,2 = ............; 3 = ..............
>, <, =
68,59 ...... 103,4
72,18 ...... 72,09
>, <, =
842,5 ...... 84,25
69,39 ...... 90,2
>, <, =
270,2 ...... 27,02
40 ...... 40,000
Viết một chữ số thích hợp vào mỗi chỗ chấm.
a) 51,1 > 5...,6 | b) 8,96 < ...,1 | c) 0,27 = 0,... |
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé.
24,75; 21,8; 25; 24,09.
Làm tròn mỗi số thập phân sau đến hàng có chữ số gạch dưới.
Số | 26,18 | 54,371 | 0,995 |
Làm tròn |
|
|
|
Viết các số thập phân dưới dạng tỉ số phần trăm.
0,57 = ............... 1,42 = ............... 0,8 = ..................
Viết các tỉ số phần trăm dưới dạng số thập phân.
25% = ............... 150% = ............. 9,1% = ................
Đúng ghi đ, sai ghi s.
a) Ta luôn viết được một phân số thập phân dưới dạng số thập phân. .....
b) Không có số thập phân nào lớn hơn 5,01 nhưng bé hơn 5,02. .....
c) 12,5% = 12,5100 .....
Quan sát các hình sau, viết vào chỗ chấm

– Hình tròn vẽ ở hình 4 sẽ được chia thành ........... phần bằng nhau.
Có .......... phần được tô màu.
Phân số chỉ số phần được tô màu là ...................
– Phân số trên được viết dưới dạng số thập phân và tỉ số phần trăm là:
Đọc nội dung trong SGK, viết vào chỗ chấm.
Dưới đây là bảng số liệu và biểu đồ về chiều cao của một nhóm Thực tế học sinh khi được 11 tuổi.

a) Ở biểu đồ, tên các bạn từ trái sang phải là ...........; .............; .............; ............
b) Theo ghi chú trên, các bạn đạt được chiều cao trung bình của trẻ 11 tuổi là:
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi

