Giải SGK Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 89. Ôn tập số thập phân có đáp án
26 câu hỏi
Tìm phân số thập phân, hỗn số có chứa phân số thập phân và số thập phân phù hợp với phần đã tô màu của mỗi hình.

Hình 1 nối với và 0,2
Hình 2 nối với và 0,26
Hình 3 nối với 1 và 1,7
Hình 4 nối với và 1,73
Viết các số sau dưới dạng phân số thập phân,
Viết các số do sau dưới dạng số thập phân.
5cm; dm; m; km.
Viết các số đo sau dưới dạng phân số thập phân.
0,6 kg; 0,55 l; 2,04 giờ; 16,807 phút.
Viết các số đo dưới dạng phân số thập phân:
0,6 kg = kg; 0,55 1= l ; 2,04 giờ = giờ ;
16,807 phút = phút.
Đọc số thập phân, nêu phần nguyên, phần thập phân và cho biết mỗi chữ số của các số đó thuộc hàng nào.
5,8; 0,91; 38,124; 7,063.
Số thập phân | Đọc số | Phần nguyên | Phần thập phân |
5,8 | Năm phẩy tám | 5 đơn vị | 8 phần mười |
0,91 | Không phẩy chín mươi mốt | 0 đơn vị | 9 phần mười 1 phần trăm |
38,124 | Ba mươi tám phẩy một trăm hai mươi tư | 3 chục 8 đơn vị | 1 phần mười 2 phần trăm 4 phần nghìn |
7,063 | Bảy phẩy không trăm sáu mươi ba | 7 đơn vị | 0 phần mười 6 phần trăm 3 phần nghìn |
Viết số thập phân có: 5 đơn vị, 4 phần mười.
5 đơn vị, 4 phần mười: 5,4
Viết số thập phân có: 69 đơn vị, 22 phần trăm.
Viết số thập phân có: 70 đơn vị, 304 phần nghìn.
70 đơn vị, 304 phần nghìn: 70, 304
Viết số thập phân có: 18 phần nghìn.
18 phần nghìn: 0,018
Viết các số thập phân dưới dạng gọn hơn.
0,40; 7,120; 9,5060; 80,0300.
Viết các số thập phân dưới dạng gọn hơn:
0,40 = 0,4; 7,120 = 7,12; 9,5060 = 9,506; 80,0300 = 80,03
Làm cho phần thập phân của các số sau có số chữ số bằng nhau.
5,05; 0,861; 94,2; 3.
Làm cho phần thập phân của các số có số chữ số bằng nhau.
5,05 = 5,050; 0,861; 94,2 = 94,200; 3 = 3,000.
>, <, =
68,59 .?. 103,4
72,18 .?. 72,0968,59 < 103,4
72,18 > 72,09>, <, =
842,5 .?. 84,25
69,39 .?. 90,2842,5 > 84,25
69,39 < 90,2>, <, =
270,2 .?. 27,02
40 .?. 40,000270,2 > 27,02
40 = 40,000Chữ số?
Chữ số?
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé.
24,75; 21,8; 25; 24,09.
Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là:
25; 24,75; 24,09; 21,8.
Làm tròn mỗi số thập phân sau đến hàng có chữ số màu đỏ: 26,18
Làm tròn mỗi số thập phân sau đến hàng có chữ số màu đỏ: 54,371
Làm tròn mỗi số thập phân sau đến hàng có chữ số màu đỏ: 0,995
Viết các số thập phân dưới dạng tỉ số phần trăm.
0,57; 1,42; 0,8.
Viết các tỉ số phần trăm dưới dạng số thập phân.
25%; 150%; 9,1%.
Câu nào đúng, câu nào sai?
a) Ta luôn viết được một phân số thập phân dưới dạng số thập phân.
b) Không có số thập phân nào lớn hơn 5,01 nhưng bé hơn 5,02.
c) 12,5% =
a) Ta luôn viết được một phân số thập phân dưới dạng số thập phân. Đ
b) Không có số thập phân nào lớn hơn 5,01 nhưng bé hơn 5,02. S
c) 12,5% = S
Giải thích
b) Có số thập phân lớn hơn 5,01 nhưng bé hơn 5,02 như: 5,011; 5,012; 5,013; 5,014; 5,0111; …
c) Sửa lại: 12,5% =

– Hình tròn vẽ ở hình 4 sẽ được chia thành bao nhiêu phần bằng nhau? Có bao nhiêu phần được tô màu ?. Viết phân số chỉ số phần được tô màu.
– Viết phân số chỉ số phần được tô màu dưới dạng số thập phân và tỉ số phần trăm.
– Hình tròn vẽ ở hình 4 sẽ được chia thành 8 phần bằng nhau. Có 1 phần được tô màu. Phân số chỉ số phần được tô màu là:
– Phân số chỉ số phần được tô màu dưới dạng số thập phân và tỉ số phần trăm:
= 0,125 = 12,5%
Dưới đây là bảng số liệu và biểu đồ về chiều cao của một nhóm Thực tế học sinh khi được 11 tuổi.

a) Dựa vào bảng số liệu, thay dấu (.?.) ở biểu đồ bằng tên học sinh thích hợp.
b) Theo ghi chú trên, bạn nào đạt được chiều cao trung bình của trẻ 11 tuổi?

b) Theo ghi chú trên bạn Hùng có chiều cao 150,5 cm > 143,1 cm nên bạn Hùng đạt được chiều cao trung bình của trẻ 11 tuổi.
Bạn Phước có chiều cao 142 cm < 143,1 cm nên bạn Phước chưa đạt được chiều cao trung bình của trẻ 11 tuổi.
Bạn Tuyết có chiều cao 152,2 cm > 144,8 cm nên bạn Tuyết đã đạt được chiều cao trung bình của trẻ 11 tuổi.
Bạn Dung có chiều cao 144,3 cm < 144,8 cm nên bạn Dung chưa đã đạt được chiều cao trung bình của trẻ 11 tuổi.
Vậy bạn đạt được chiều cao trung bình của trẻ 11 tuổi là: Tuyết và Hùng


