Giải SGK Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 89. Ôn tập số thập phân có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 89. Ôn tập số thập phân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 589 lượt thi
26 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm phân số thập phân, hỗn số có chứa phân số thập phân và số thập phân phù hợp với phần đã tô màu của mỗi hình.

Tìm phân số thập phân, hỗn số có chứa phân số thập phân và số thập phân phù hợp với phần đã tô màu của mỗi hình. (ảnh 1)
Xem đáp án

Hình 1 nối với 210 và 0,2

Hình 2 nối với 26100 và 0,26

Hình 3 nối với 1710 và 1,7

Hình 4 nối với 173100 và 1,73

2. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau dưới dạng phân số thập phân, 25; 720; 1125; 19500

Xem đáp án
25=410; 720=35100; 1125=44100; 19500=381000
3. Tự luận
1 điểm

Viết các số do sau dưới dạng số thập phân. 

528100cm; 32 dm; 34 m; 4025 km.

Xem đáp án
528100cm = 5,28cm; 32 dm = 1,5dm; 34 m = 0,75dm; 4025 km = 1,6km
4. Tự luận
1 điểm

Viết các số đo sau dưới dạng phân số thập phân.

0,6 kg; 0,55 l; 2,04 giờ; 16,807 phút.

Xem đáp án

Viết các số đo dưới dạng phân số thập phân:

0,6 kg = 610 kg;                 0,55 1= 55100 l ;                      2,04 giờ = 204100 giờ ;       

16,807 phút = 168071000 phút.

5. Tự luận
1 điểm

Đọc số thập phân, nêu phần nguyên, phần thập phân và cho biết mỗi chữ số của các số đó thuộc hàng nào.

5,8;               0,91;             38,124;            7,063.

Xem đáp án

Số thập phân

Đọc số

Phần nguyên

Phần thập phân

5,8

Năm phẩy tám

5 đơn vị

8 phần mười

0,91

Không phẩy chín mươi mốt

0 đơn vị

9 phần mười

1 phần trăm

38,124

Ba mươi tám phẩy một trăm hai mươi tư

3 chục

8 đơn vị

1 phần mười

2 phần trăm

4 phần nghìn

7,063

Bảy phẩy không trăm sáu mươi ba

7 đơn vị

0 phần mười

6 phần trăm

3 phần nghìn

6. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân có: 5 đơn vị, 4 phần mười.

Xem đáp án

5 đơn vị, 4 phần mười: 5,4

7. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân có: 69 đơn vị, 22 phần trăm.

Xem đáp án
69 đơn vị, 22 phần trăm: 69, 22
8. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân có: 70 đơn vị, 304 phần nghìn.

Xem đáp án

70 đơn vị, 304 phần nghìn: 70, 304

9. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân có: 18 phần nghìn.

Xem đáp án

18 phần nghìn: 0,018

10. Tự luận
1 điểm

Viết các số thập phân dưới dạng gọn hơn.

0,40;             7,120;           9,5060;            80,0300.

Xem đáp án

Viết các số thập phân dưới dạng gọn hơn:

0,40 = 0,4;              7,120 = 7,12;            9,5060 = 9,506;                80,0300 = 80,03

11. Tự luận
1 điểm

Làm cho phần thập phân của các số sau có số chữ số bằng nhau.

5,05;             0,861;           94,2;             3.

Xem đáp án

Làm cho phần thập phân của các số có số chữ số bằng nhau.

5,05 = 5,050;                    0,861;                      94,2 = 94,200;                  3 = 3,000.

12. Tự luận
1 điểm

>, <, =

68,59 .?. 103,4

72,18 .?. 72,09
Xem đáp án

68,59 < 103,4

72,18 > 72,09
13. Tự luận
1 điểm

>, <, =

842,5 .?. 84,25

69,39 .?. 90,2
Xem đáp án

842,5 > 84,25

69,39 < 90,2
14. Tự luận
1 điểm

>, <, =

270,2 .?. 27,02

40 .?. 40,000
Xem đáp án

270,2 > 27,02

40 = 40,000
15. Tự luận
1 điểm

Chữ số?

51,1 > 5?,6
Xem đáp án
51,1 > 50,6
16. Tự luận
1 điểm
Chữ số?
8,96 < ?,1
Xem đáp án
8,96 < 9,1
17. Tự luận
1 điểm

Chữ số?

0,27 = 0,???
Xem đáp án
0,27 = 0,270
18. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé.

24,75;           21,8;             25;                24,09.

Xem đáp án

Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là:

25;     24,75;      24,09;      21,8.

19. Tự luận
1 điểm

Làm tròn mỗi số thập phân sau đến hàng có chữ số màu đỏ: 26,18

Xem đáp án
Làm tròn số 26,18 đến hàng đơn vị, ta được 26.
20. Tự luận
1 điểm

Làm tròn mỗi số thập phân sau đến hàng có chữ số màu đỏ: 54,371

Xem đáp án
Làm tròn số 54,371 đến hàng phần mười, ta được 54,4.
21. Tự luận
1 điểm

Làm tròn mỗi số thập phân sau đến hàng có chữ số màu đỏ: 0,995

Xem đáp án
Làm tròn số 0,995 đến hàng phần trăm, ta được 1.
22. Tự luận
1 điểm

Viết các số thập phân dưới dạng tỉ số phần trăm.

0,57;             1,42;             0,8.

Xem đáp án
0,57 = 57%;            1,42 = 142%;         0,8 = 80%.
23. Tự luận
1 điểm

Viết các tỉ số phần trăm dưới dạng số thập phân.

25%;             150%;          9,1%.

Xem đáp án
25% = 0,25;            150% = 1,5;            9,1% = 0,091.
24. Tự luận
1 điểm

Câu nào đúng, câu nào sai?

a) Ta luôn viết được một phân số thập phân dưới dạng số thập phân.

b) Không có số thập phân nào lớn hơn 5,01 nhưng bé hơn 5,02.

c) 12,5% = 12,5100

Xem đáp án

a) Ta luôn viết được một phân số thập phân dưới dạng số thập phân. Đ

b) Không có số thập phân nào lớn hơn 5,01 nhưng bé hơn 5,02. S

c) 12,5% = 12,5100  S

Giải thích

b) Có số thập phân lớn hơn 5,01 nhưng bé hơn 5,02 như: 5,011; 5,012; 5,013; 5,014; 5,0111; …

c) Sửa lại: 12,5% = 12510

25. Tự luận
1 điểm
Quan sát các hình sau.
– Hình tròn vẽ ở hình 4 sẽ được chia thành bao nhiêu phần bằng nhau? Có bao nhiêu phần được tô màu ?. Viết phân số chỉ số phần được tô màu. (ảnh 1)

– Hình tròn vẽ ở hình 4 sẽ được chia thành bao nhiêu phần bằng nhau? Có bao nhiêu phần được tô màu ?. Viết phân số chỉ số phần được tô màu.

– Viết phân số chỉ số phần được tô màu dưới dạng số thập phân và tỉ số phần trăm.

Xem đáp án

– Hình tròn vẽ ở hình 4 sẽ được chia thành 8 phần bằng nhau. Có 1 phần được tô màu. Phân số chỉ số phần được tô màu là: 18

– Phân số chỉ số phần được tô màu dưới dạng số thập phân và tỉ số phần trăm:

18 = 0,125 = 12,5%

26. Tự luận
1 điểm

Dưới đây là bảng số liệu và biểu đồ về chiều cao của một nhóm Thực tế học sinh khi được 11 tuổi.

Dưới đây là bảng số liệu và biểu đồ về chiều cao của một nhóm Thực tế học sinh khi được 11 tuổi. (ảnh 1)

a) Dựa vào bảng số liệu, thay dấu (.?.) ở biểu đồ bằng tên học sinh thích hợp.

b) Theo ghi chú trên, bạn nào đạt được chiều cao trung bình của trẻ 11 tuổi?

Xem đáp án
Dưới đây là bảng số liệu và biểu đồ về chiều cao của một nhóm Thực tế học sinh khi được 11 tuổi. (ảnh 2)

b) Theo ghi chú trên bạn Hùng có chiều cao 150,5 cm > 143,1 cm nên bạn Hùng đạt được chiều cao trung bình của trẻ 11 tuổi.

Bạn Phước có chiều cao 142 cm < 143,1 cm nên bạn Phước chưa đạt được chiều cao trung bình của trẻ 11 tuổi.

Bạn Tuyết có chiều cao 152,2 cm > 144,8 cm nên bạn Tuyết đã đạt được chiều cao trung bình của trẻ 11 tuổi.

Bạn Dung có chiều cao 144,3 cm < 144,8 cm nên bạn Dung chưa đã đạt được chiều cao trung bình của trẻ 11 tuổi.

Vậy bạn đạt được chiều cao trung bình của trẻ 11 tuổi là: Tuyết và Hùng