Giải VBT Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 32. Nhân hai số thập phân có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 32. Nhân hai số thập phân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 576 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm.

1,5 × 1,2 = ?

Ta có:

Đặt tính rồi tính.

×1,51,2¯         .....

• Nhân như nhân hai số ..................

• Hai thừa số có tất cả ............ chữ số ở phần thập phân, ta dùng dấu phẩy tách ra ở tích ......... chữ số kể từ ......... sang .........

 

Muốn nhân hai số thập phân ta làm như sau:

• Đặt tính rồi nhân như nhân các số ...........................

• Đếm xem trong phần thập phân của cả hai thừa số có bao nhiêu chữ số rồi dùng .......... tách ra ở tích ........... chữ số kể từ ......... sang ..............

Xem đáp án

1,5 × 1,2 = ?

Ta có:

Đặt tính rồi tính.

×  1,5   1,2¯          30   1   5   ¯   1,80

• Nhân như nhân hai số tự nhiên

• Hai thừa số có tất cả hai chữ số ở phần thập phân, ta dùng dấu phẩy tách ra ở tích hai chữ số kể từ phải sang trái.

 

Muốn nhân hai số thập phân ta làm như sau:

• Đặt tính rồi nhân như nhân các số tự nhiên.

• Đếm xem trong phần thập phân của cả hai thừa số có bao nhiêu chữ số rồi dùng dấu phẩy tách ra ở tích bấy nhiêu chữ số kể từ phải sang trái.

2. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính.

0,51 × 8,2 = ?

×0,51...,...¯    ........   ..   .........

Xem đáp án

×    0,51         8,2¯            1  0  2    4  0  8     ¯    4,1  8  2

3. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính.

2,6 × 5,1 

Xem đáp án

×   2,6 5,1¯           26 130   ¯13,26

 

4. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính.

0,71 × 4,2

Xem đáp án

×   0,71   4,2¯           142     284   ¯  2,982

5. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính.

0,18 × 0,54

Xem đáp án

    ×   0,18 0,54¯                       72               90      000¯  0,0972

6. Tự luận
1 điểm

Số?

Thừa số

0,83

3,4

0,94

5,8

Thừa số

7

0,62

1

0

Tích

 

 

 

 

Xem đáp án

Thừa số

0,83

3,4

0,94

5,8

Thừa số

7

0,62

1

0

Tích

5,81

2,108

0,94

0

7. Tự luận
1 điểm

So sánh giá trị của các biểu thức rồi viết vào chỗ chấm.

6,4 × 7 ...... 7 × 6,4                                       5,3 × 8,2 ...... 8,2 × 5,3

Nhận xét: Phép nhân các số thập phân có tính chất ..................................

a × b ........ b × a

Xem đáp án

6,4 × 7 = 7 × 6,4                                               5,3 × 8,2 = 8,2 × 5,3

Nhận xét: Phép nhân các số thập phân có tính chất giao hoán

a × b = b × a

Giải thích   

6,4 × 7 = 44,8

7 × 6,4 = 44,8

Suy ra 6,4 × 7 = 7 × 6,4

5,3 × 8,2 = 43,46

8,2 × 5,3 = 43,46

Suy ra 5,3 × 8,2 = 8,2 × 5,3

8. Tự luận
1 điểm

So sánh giá trị của các biểu thức rồi viết vào chỗ chấm.

(9,2 × 2) × 0,5 .......... 9,2 × (2 × 0,5)

Nhận xét: Phép nhân các số thập phần có tính chất .............

(a × b) × c .......... a × (b × c)

Xem đáp án

2 × 2) × 0,5 = 9,2 × (2 × 0,5)

Nhận xét: Phép nhân các số thập phần có tính chất kết hợp

(a × b) × c = a × (b × c)

Giải thích

(9,2 × 2) × 0,5 = 18,4 × 0,5 = 9,2

9,2 × (2 × 0,5) = 9,2 × 1 = 9,2

Suy ra (9,2 × 2) × 0,5 = 9,2 × (2 × 0,5)

9. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

0,2 × 3,9 × 50

Xem đáp án

0,2 × 3,9 × 50

= (0,2 × 50) × 3,9

= 10 × 3,9

= 39

10. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

6,7 × 2,5 × 40

Xem đáp án

6,7 × 2,5 × 40

= 6,7 × (2,5 × 40)

= 6,7 × 100

= 670

11. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

0,5 × 8,3 × 2 000

Xem đáp án

0,5 × 8,3 × 2 000

= (0,5 × 2 000) × 8,3

= 1 000 × 8,3

= 8 300

12. Tự luận
1 điểm

Một người đi xe đạp trung bình mỗi giờ đi được 14,5 km. Hỏi trong 2,5 giờ người đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét?

Xem đáp án

Trong 2,5 giờ người đó đi được số ki-lô-mét là:

14,5 × 2,5 = 36,25 (km)

Đáp số: 36,25 km

13. Tự luận
1 điểm

Số?

Bác Ba sơn hai mặt của một bức tường có dạng hình chữ nhật cao 1,2 m và dài 7,5 m. Biết rằng để sơn mỗi mét vuông tường thì cần dùng 0,2 l sơn. Bác Ba cần dùng ........... l sơn để sơn bức tường đó.

Số? Bác Ba sơn hai mặt của một bức tường có dạng hình chữ nhật cao 1,2 m  (ảnh 1)

Xem đáp án

Bác Ba cần dùng 3,6 l sơn để sơn bức tường đó.

Giải thích

Diện tích của bức tường hình chữ nhật là:

1,2 × 7,5 = 9 (m2)

Diện tích 2 mặt tường là:

9 × 2 = 18 (m²)

Bác Ba cần số l sơn để sơn bức tường đó là:

18 × 0,2 = 3,6 (lít)

Đáp số: 3,6 l