Giải VBT Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 21. So sánh hai số thập phân có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 21. So sánh hai số thập phân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 586 lượt thi
15 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

So sánh hai số thập phân có phần nguyên khác nhau

Ví dụ 1: So sánh 2,1 và 1,85.

Ta có: 2,1=......10=......100;          1,85=185100

Do 210100.....185100 nên 2,1 ... 1,85.

Trong hai số thập phân có phần nguyên khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó .....................................

Xem đáp án

So sánh 2,1 và 1,85.

Ta có: 2,1=2110=210100;      1,85=185100

Do 210100>185100 nên 2,1 > 1,85.

Trong hai số thập phân có phần nguyên khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.

2. Tự luận
1 điểm

So sánh hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau

So sánh 1,872 và 1,850.

Ta có: 1,872=......1  000              1,850=.........1  000

Do 1  8721  000.....18501  000 nên 1,872 ... 1,850.

- Khi so sánh các số thập phân có phần nguyên bằng nhau, ta so sánh từng cặp chữ số ở cùng một ............................. của phần thập phân, kể từ .............. sang ..................... Cặp chữ số đầu tiên khác nhau: số có chữ số lớn hơn thì ...............................

- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số bằng nhau thì hai số đó ....................

Xem đáp án

So sánh 1,872 và 1,850.

Ta có: 1,872=1  8721  000           1,850=1  8501  000

Do 1  8721  000>18501  000 nên 1,872 > 1,850.

- Khi so sánh các số thập phân có phần nguyên bằng nhau, ta so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng của phần thập phân, kể từ trái sang phải. Cặp chữ số đầu tiên khác nhau: số có chữ số lớn hơn thì lớn hơn.

- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.

3. Tự luận
1 điểm

>, <, =

3,6 ... 0,981               92,721 ... 92,83                5,40... 5,4

Xem đáp án

3,6 > 0,981              92,721 < 92,83                5,40 = 5,4

4. Tự luận
1 điểm

>, <, =

9,75 ..... 12,4

2,38 ..... 0,951

Xem đáp án

9,75 < 12,4

2,38 > 0,951

5. Tự luận
1 điểm

Dùng cả ba chữ số 5; 6; 7 để viết bốn số thập phân khác nhau, mỗi số có ba chữ số, trong đó phần thập phân có hai chữ số.

............................................................................................................................................

Sắp xếp các số đó theo thứ tự từ bé đến lớn.

............................................................................................................................................

Xem đáp án

Số viết được là:

5,67; 6,75; 5,76; 7,65

Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn:

5,67; 5,76; 6,75; 7,65.

6. Tự luận
1 điểm

>, <, =

61,07 ..... 61,4

0,5 ..... 0,125

Xem đáp án

 61,07 < 61,4

0,5 > 0,125

7. Tự luận
1 điểm

>, <, =

 8,91 ..... 8,9

10,1 ..... 10,10

Xem đáp án

 8,91 > 8,9

10,1 = 10,10

8. Tự luận
1 điểm

>, <, =

231,8 ..... 99,99

46,05 ..... 46,50

Xem đáp án

231,8 > 99,99

46,05 < 46,50

9. Tự luận
1 điểm

>, <, =

7,42 ..... 7,24

7,42 ..... 74,2

Xem đáp án

7,42 > 7,24

7,42 < 74,2

10. Tự luận
1 điểm

>, <, =

140,02 ..... 140

500 ..... 500,000

Xem đáp án

140,02 > 140

500 = 500,000

11. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số 0,77; 7,7; 0,7; 7 theo thứ tự từ lớn đến bé.

............................................................................................................................................

Xem đáp án

Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé là:

7,7; 7; 0,77; 0,7.

12. Tự luận
1 điểm

Viết một chữ số vào ô trống.

a) 27,8 = 27,8...

b) 63...,1 > 638,7

c) 54,3...9 < 54,312

Xem đáp án

a) 27,8 = 27,80

b) 639,1 > 638,7

c) 54,309 < 54,312

13. Tự luận
1 điểm

Số?

a) 3,3; 3,2, 3,1; .....; .....; 2,8; 2,7.

b) 0,06; 0,07; 0,08; .....; .....; 0,11; 0,12.

Xem đáp án

a) 3,3; 3,2, 3,1; 3,0; 2,9; 2,8; 2,7.

b) 0,06; 0,07; 0,08; 0,09; 0,1; 0,11; 0,12.

14. Tự luận
1 điểm

Viết một số thập phân vào chỗ chấm

3,4 < ............. < 3,5

Xem đáp án

Viết một số thập phân: 3,4 < 3,41 < 3,5

15. Tự luận
1 điểm

Đọc nội dung trong SGK, thực hiện các yêu cầu.

Cao tốc Hà Nội – Hải Phòng đi qua bốn tỉnh, thành gồm: Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương, Hải Phòng. Trên tuyến đường cao tốc này có 9 cây cầu lớn vượt sông, trong đó có:

Cầu Lạch Tray dài 1,2 km.

Cầu Thái Bình dài 0,822 km.

Cầu Thanh An dài 0,963 km.

a) Viết tên ba cây cầu trên theo thứ tự từ ngắn đến dài.

............................................................................................................................................

b) Tìm vị trí Hà Nội, Hải Dương, Hưng Yên và Hải Phòng trên bản đồ (SGK trang 117).

Xem đáp án

a)

Viết tên ba cây cầu trên theo thứ tự từ ngắn đến dài là:

Cầu Thái Bình, cầu Thanh An, cầu Lạch Tray

Giải thích

So sánh: 0,822 km < 0,963 km < 1,2 km

b) HS tự xác định bằng cách quan sát bản đồ trang 117