Giải SGK Toán 5 CTST Bài 21. So sánh hai số thập phân có đáp án
17 câu hỏi
So sánh >, <, =9,75 .?. 12,4
9,75 < 12,4
So sánh >, <, = :61,07 ... 61,4
61,07 < 61,4
So sánh >, <, = :8,91 .. 8,9
8,91 > 8,9
So sánh >, <, = :2,38 ... 0,951
2,38 > 0,951
So sánh >, <, = :0,5 .. 0,125
0,5 > 0,125
So sánh >, <, = :10,1 ... 10,10
10,1 = 10,10
So sánh >, <, =231,8 .. 99,99
So sánh >, <, =231,8 .. 99,99
So sánh hai số sau >, <, = :7,42 .. 7,24
7,42 > 7,24
So sánh hai số sau >, <, = :140,02 ... 140
140,02 > 140
So sánh hai số sau >, <, = :46,05 ... 46,50
46,05 < 46,50
So sánh hai số sau >, <, = :7,42 ... 74,2
7,42 < 74,2
So sánh hai số sau >, <, = :500 ... 500,000
500 = 500,000
Chữ số?27,8 = 27,8?
27,8 = 27,80
Chữ số?63?,1 > 638,7
639,1 > 638,7
Chữ số bằng bao nhiêu :54,3?9 < 54,312
54,309 < 54,312
Số?3,3; 3,2, 3,1; .?.; .?.; 2,8; 2,7.
3,3; 3,2, 3,1; 3,0; 2,9; 2,8; 2,7.
Số bằng bao nhiêu:
0,06; 0,07; 0,08; .?.; .?.; 0,11; 0,12.
0,06; 0,07; 0,08; 0,09; 0,1; 0,11; 0,12.



