Giải VBT Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 19. Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân có đáp án
10 câu hỏi
Viết vào chỗ chấm.
Ví dụ:
Hàng trăm | Hàng chục | Hàng đơn vị |
| Hàng phần mười | Hàng phần trăm | Hàng phần nghìn |
1 | 6 | 4 | , | 3 | 7 | 5 |
Viết số: .........................................
Đọc số: 164,375 gồm ..... trăm, ...... chục, ...... đơn vị và ........ phần mười, ...... phần trăm, ...... phần nghìn.
• Mỗi đơn vị của một hàng bằng ...... đơn vị của hàng thấp hơn liền sau và bằng 110 (hay .....) đơn vị của hàng cao hơn liền trước.
Hàng trăm | Hàng chục | Hàng đơn vị |
| Hàng phần mười | Hàng phần trăm | Hàng phần nghìn |
1 | 6 | 4 | , | 3 | 7 | 5 |
Viết số: 164,375
Đọc số: 164,375 gồm 1 trăm, 6 chục, 4 đơn vị và 3 phần mười, 7 phần trăm, 5 phần nghìn.
• Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau và bằng 110 (hay 0,1) đơn vị của hàng cao hơn liền trước.
a) Đọc các số thập phân: 3,5; 0,36; 80,04; 125,92; 7,402.
b) Viết số thập phân.
• Một trăm linh hai phẩy ba trăm bảy mươi .......................................
• Tám mươi mốt phẩy không trăm mười tám ....................................
a) 3,5: Ba phẩy năm
0,36: Không phẩy ba sáu
80,04: Tám mươi phẩy không bốn
125,92: Một trăm hai mươi lăm phẩy chín hai
7,402: Bảy phẩy bốn trăm linh hai.
b) Viết số thập phân.
• Một trăm linh hai phẩy ba trăm bảy mươi: 102,370
• Tám mươi mốt phẩy không trăm mười tám: 81,018
Nói theo mẫu trong SGK.
Mẫu: 27,054
Phần nguyên là 27 gồm 2 chục, 7 đơn vị
Phần thập phân là 54 phần nghìn gồm 5 phần trăm, 4 phần nghìn.
a) 9,3 | b) 0,61 | c) 5,07 | d) 406,406 |
a) 9,3
Phần nguyên là 9 gồm 9 đơn vị
Phần thập phân là 3 phần mười gồm 3 phần mười
b) 0,61
Phần nguyên là 0 gồm 0 đơn vị
Phần thập phân là 61 phần trăm gồm 6 phần mười, 1 phần trăm.
c) 5,07
Phần nguyên là 5 gồm 5 đơn vị
Phần thập phân là 07 phần trăm gồm 0 phần mười, 7 phần trăm.
d) 406,406
Phần nguyên là 406 gồm 4 trăm, 0 chục, 6 đơn vị
Phần thập phân là 406 phần nghìn gồm 4 phần mười, 0 phần trăm, 6 phần nghìn.
Viết số thập phân:
a) Số gồm 2 đơn vị, 8 phần mười là: ..........................
b) Số gồm 473 đơn vị, 29 phần trăm là: ..........................
c) Số gồm 85 đơn vị, 677 phần nghìn là: ..........................
d) Số gồm 32 phần nghìn là: ..........................
a) Số gồm 2 đơn vị, 8 phần mười là: 2,8
b) Số gồm 473 đơn vị, 29 phần trăm là: 473,29
c) Số gồm 85 đơn vị, 677 phần nghìn là: 85,677
d) Số gồm 32 phần nghìn là: 0,032
Đọc các số thập phân rồi viết hàng của mỗi chữ số gạch dưới.
a) 7,4 Chữ số ... thuộc hàng .....................
b) 60,51 Chữ số ... thuộc hàng .....................
Chữ số ... thuộc hàng .....................
c) 320,839 Chữ số ... thuộc hàng .....................
Chữ số ... thuộc hàng .....................
d) 34,044 Các chữ số ... từ trái qua phải lần lượt thuộc các hàng:
..................................................................................
a) 7,4
Chữ số 4 thuộc hàng phần mười.
b) 60,51
Chữ số 6 thuộc hàng chục
Chữ số 1 thuộc hàng phần trăm
c) 320,839
Chữ số 8 thuộc hàng phần mười
Chữ số 9 thuộc hàng phần nghìn
d) 34,044
Các chữ số 4 từ trái qua phải lần lượt thuộc các hàng: đơn vị, phần trăm, phần nghìn
Số?


Viết các số thập phân thành phân số thập phân.
0,4 = .............. 0,93 = .............. 0,072 = ..................
0,4 = 410 0,93 = 93100 0,072 = 721 000
Viết các số thập phân thành hỗn số có chứa phân số thập phân.
2,7 = .............. 18,6 = .............. 10,05 = ..................
2,7 = 2710 18,6 = 18610 10,05 = 105100
Nối phân số thập phân và số thập phân bằng nhau.


Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất.
Chữ số 7 trong số đo 2,174 m biểu thị:
A. 7100 m | B. 0,07 m |
C. 7 cm | D. Cả ba ý trên đều đúng. |
Đáp án đúng là: D
Do chữ số 7 trong số 2,174 đứng ở vị trí hàng phần trăm nên chữ số 7 biểu thị 7100m hay 0,07 m = 7 cm



