Giải VBT Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 19. Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 19. Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 588 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm.

Ví dụ:

Hàng trăm

Hàng chục

Hàng đơn vị

 

Hàng phần mười

Hàng phần trăm

Hàng phần nghìn

1

6

4

,

3

7

5

 

Viết số: .........................................

Đọc số: 164,375 gồm ..... trăm, ...... chục, ...... đơn vị và ........ phần mười, ...... phần trăm, ...... phần nghìn.

• Mỗi đơn vị của một hàng bằng ...... đơn vị của hàng thấp hơn liền sau và bằng 110 (hay .....) đơn vị của hàng cao hơn liền trước.

Xem đáp án

Hàng trăm

Hàng chục

Hàng đơn vị

 

Hàng phần mười

Hàng phần trăm

Hàng phần nghìn

1

6

4

,

3

7

5

 

Viết số: 164,375

Đọc số: 164,375 gồm 1 trăm, 6 chục, 4 đơn vị và 3 phần mười, 7 phần trăm, 5 phần nghìn.

• Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau và bằng 110 (hay 0,1) đơn vị của hàng cao hơn liền trước.

2. Tự luận
1 điểm

a) Đọc các số thập phân: 3,5; 0,36; 80,04; 125,92; 7,402.

b) Viết số thập phân.

• Một trăm linh hai phẩy ba trăm bảy mươi .......................................

• Tám mươi mốt phẩy không trăm mười tám ....................................

Xem đáp án

a) 3,5: Ba phẩy năm

0,36: Không phẩy ba sáu

80,04: Tám mươi phẩy không bốn

125,92: Một trăm hai mươi lăm phẩy chín hai

7,402: Bảy phẩy bốn trăm linh hai.

b) Viết số thập phân.

• Một trăm linh hai phẩy ba trăm bảy mươi: 102,370

• Tám mươi mốt phẩy không trăm mười tám: 81,018

3. Tự luận
1 điểm

Nói theo mẫu trong SGK.

Mẫu: 27,054

         Phần nguyên là 27 gồm 2 chục, 7 đơn vị

         Phần thập phân là 54 phần nghìn gồm 5 phần trăm, 4 phần nghìn.

a) 9,3

b) 0,61

c) 5,07

d) 406,406

Xem đáp án

a) 9,3

Phần nguyên là 9 gồm 9 đơn vị

Phần thập phân là 3 phần mười gồm 3 phần mười

b) 0,61

Phần nguyên là 0 gồm 0 đơn vị

Phần thập phân là 61 phần trăm gồm 6 phần mười, 1 phần trăm.

c) 5,07

Phần nguyên là 5 gồm 5 đơn vị

Phần thập phân là 07 phần trăm gồm 0 phần mười, 7 phần trăm.

d) 406,406

Phần nguyên là 406 gồm 4 trăm, 0 chục, 6 đơn vị

Phần thập phân là 406 phần nghìn gồm 4 phần mười, 0 phần trăm, 6 phần nghìn.

4. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân:

a) Số gồm 2 đơn vị, 8 phần mười là: ..........................

b) Số gồm 473 đơn vị, 29 phần trăm là: ..........................

c) Số gồm 85 đơn vị, 677 phần nghìn là: ..........................

d) Số gồm 32 phần nghìn là: ..........................

Xem đáp án

a) Số gồm 2 đơn vị, 8 phần mười là: 2,8

b) Số gồm 473 đơn vị, 29 phần trăm là: 473,29

c) Số gồm 85 đơn vị, 677 phần nghìn là: 85,677

d) Số gồm 32 phần nghìn là: 0,032

5. Tự luận
1 điểm

Đọc các số thập phân rồi viết hàng của mỗi chữ số gạch dưới.

a) 7,4            Chữ số ... thuộc hàng .....................

b) 60,51       Chữ số ... thuộc hàng .....................

                     Chữ số ... thuộc hàng .....................

c) 320,839              Chữ số ... thuộc hàng .....................

                                Chữ số ... thuộc hàng .....................

d) 34,044                Các chữ số ... từ trái qua phải lần lượt thuộc các hàng:

..................................................................................

Xem đáp án

a) 7,4

Chữ số 4 thuộc hàng phần mười.

b) 60,51

Chữ số 6 thuộc hàng chục

Chữ số 1 thuộc hàng phần trăm

c) 320,839

Chữ số 8 thuộc hàng phần mười

Chữ số 9 thuộc hàng phần nghìn

d) 34,044

Các chữ số 4 từ trái qua phải lần lượt thuộc các hàng: đơn vị, phần trăm, phần nghìn

6. Tự luận
1 điểm

Số?

Số? (ảnh 1)

Xem đáp án

Số? (ảnh 2)

7. Tự luận
1 điểm

Viết các số thập phân thành phân số thập phân.

0,4 = ..............                   0,93 = ..............                     0,072 = ..................

Xem đáp án

0,4 = 410                    0,93 = 93100                      0,072 = 721  000

8. Tự luận
1 điểm

Viết các số thập phân thành hỗn số có chứa phân số thập phân.

2,7 = ..............                   18,6 = ..............                     10,05 = ..................

Xem đáp án

2,7 = 2710             18,6 = 18610                      10,05 = 105100

9. Tự luận
1 điểm

Nối phân số thập phân và số thập phân bằng nhau.

Nối phân số thập phân và số thập phân bằng nhau. (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối phân số thập phân và số thập phân bằng nhau. (ảnh 2)

10. Tự luận
1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất.

Chữ số 7 trong số đo 2,174 m biểu thị:

A. 7100 m

B. 0,07 m

C. 7 cm

D. Cả ba ý trên đều đúng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Do chữ số 7 trong số 2,174 đứng ở vị trí hàng phần trăm nên chữ số 7 biểu thị 7100m hay 0,07 m = 7 cm