Giải SGK Toán 5 CTST Bài 19. Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân có đáp án
12 câu hỏi
Nói theo mẫu
Mẫu: 27,054
Phần nguyên là 27 gồm 2 chục, 7 đơn vị
Phần thập phân là 54 phần nghìn gồm 5 phần trăm, 4 phần nghìn.
9,3
9,3
Phần nguyên là 9 gồm 9 đơn vị
Phần thập phân là 3 phần mười gồm 3 phần mười
Nói theo mẫu
Mẫu: 27,054
Phần nguyên là 27 gồm 2 chục, 7 đơn vị
Phần thập phân là 54 phần nghìn gồm 5 phần trăm, 4 phần nghìn.
0,61
0,61
Phần nguyên là 0 gồm 0 đơn vị
Phần thập phân là 61 phần trăm gồm 6 phần mười, 1 phần trăm.
Nói theo mẫu
Mẫu: 27,054
Phần nguyên là 27 gồm 2 chục, 7 đơn vị
Phần thập phân là 54 phần nghìn gồm 5 phần trăm, 4 phần nghìn.
5,07
5,07
Phần nguyên là 5 gồm 5 đơn vị
Phần thập phân là 07 phần trăm gồm 0 phần mười, 7 phần trăm.
Nói theo mẫu
Mẫu: 27,054
Phần nguyên là 27 gồm 2 chục, 7 đơn vị
Phần thập phân là 54 phần nghìn gồm 5 phần trăm, 4 phần nghìn.
406,406
406,406
Phần nguyên là 406 gồm 4 trăm, 0 chục, 6 đơn vị
Phần thập phân là 406 phần nghìn gồm 4 phần mười, 0 phần trăm, 6 phần nghìn.
Viết số thập phân có: 2 đơn vị, 8 phần mười.
2 đơn vị, 8 phần mười: 2,8
Viết số thập phân có:473 đơn vị, 29 phần trăm.
473 đơn vị, 29 phần trăm: 473,29
Viết số thập phân có:85 đơn vị, 677 phần nghìn.
85 đơn vị, 677 phần nghìn: 85,677
Viết số thập phân có:32 phần nghìn.
32 phần nghìn: 0,032
Đọc các số thập phân sau rồi cho biết mỗi chữ số màu đỏ thuộc hàng nào.7,4
7,4
Chữ số 4 thuộc hàng phần mười.
Đọc các số thập phân sau rồi cho biết mỗi chữ số màu đỏ thuộc hàng nào.60,51
60,51
Chữ số 6 thuộc hàng chục
Chữ số 1 thuộc hàng phần trăm
Đọc các số thập phân sau rồi cho biết mỗi chữ số màu đỏ thuộc hàng nào.320,839
320,839
Chữ số 8 thuộc hàng phần mười
Chữ số 9 thuộc hàng phần nghìn
Đọc các số thập phân sau rồi cho biết mỗi chữ số màu đỏ thuộc hàng nào.34,044
34,044
Tính từ trái sang phải:
Chữ số 4 đầu tiên thuộc hàng đơn vị
Chữ số 4 thứ hai thuộc hàng phần trăm
Chữ số 4 thứ ba thuộc hàng phần nghìn.



