Giải VBT Toán 5 CD Bài 13. Số thập phân có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán 5 CD Bài 13. Số thập phân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 588 lượt thi
4 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình vẽ, viết phân số thập phân và số thập phân tương ứng (theo mẫu)

Quan sát hình vẽ, viết phân số thập phân và số thập phân tương ứng (theo mẫu) (ảnh 1)

Xem đáp án

Quan sát hình vẽ, viết phân số thập phân và số thập phân tương ứng (theo mẫu) (ảnh 2)

2. Tự luận
1 điểm

a) Chuyển các phân số thập phân thành số thập phân (theo mẫu):

a) Chuyển các phân số thập phân thành số thập phân (theo mẫu): (ảnh 1) 

b) Đọc các số thập phân ở câu a.

.........................................................

.........................................................

.........................................................

.........................................................

c) Viết mỗi số thập phân sau:

Không phẩy một: .................................

Không phẩy ba: ....................................

Không phẩy tám: ...................................

Không phẩy chín: ..................................

Xem đáp án

a)  410 = 0,4

910 = 0,9

610 = 0,6

510 = 0,5

b)

0,4: Không phẩy bốn                                     0,6: Không phẩy sáu

0,9: Không phẩy chín                                    0,5: Không phẩy năm

c)

Không phẩy một: 0,1                                     Không phẩy tám: 0,8

Không phẩy ba: 0,3                                       Không phẩy chín: 0,9

3. Tự luận
1 điểm

Chuyển mỗi số thập phân sau thành phân số thập phân (theo mẫu):

Chuyển mỗi số thập phân sau thành phân số thập phân (theo mẫu):    (ảnh 1)

0,6 = ...................

0,9 = ...................

0,2 = .......................

0,1 = .......................

Xem đáp án

Chuyển mỗi số thập phân sau thành phân số thập phân (theo mẫu):    (ảnh 2)

4. Tự luận
1 điểm

Em hãy quan sát hình vẽ dưới đây rồi chọn số thập phân thích hợp vào ô trống:

a)

Em hãy quan sát hình vẽ dưới đây rồi chọn số thập phân thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Chiều dài của con kiến là 610 cm, ta viết thành ............ cm.

b)

Em hãy quan sát hình vẽ dưới đây rồi chọn số thập phân thích hợp vào ô trống: (ảnh 2)

Chiều dài của con bọ rùa là 810, ta viết thành ......... cm.

Xem đáp án

Em hãy quan sát hình vẽ dưới đây rồi chọn số thập phân thích hợp vào ô trống: (ảnh 3)