Giải VBT Toán 5 Bài 144: Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
19 câu hỏi
Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài theo mẫu sau :
| Lớn hơn mét | Mét | Bé hơn mét | ||||
| dam | m | dm | ||||
| 1m =10dm=0,1dam | ||||||
| Lớn hơn mét | Mét | Bé hơn mét | ||||
| km | hm | dam | m | dm | cm | mm |
| 1km | 1hm | 1dm | 1m =10dm=0,1dam | 1dm | 1cm | 1mm |
Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng theo mẫu sau:
| Lớn hơn ki-lô-gam | ki-lô-gam | Bé hơn ki-lô-gam | ||||
| tấn | tạ | yến | kg | hg | dag | g |
| 1kg =10hg=0,1yến | ||||||
| Lớn hơn ki-lô-gam | ki-lô-gam | Bé hơn ki-lô-gam | ||||
| tấn | tạ | yến | kg | hg | dag | g |
| 1 tấn =10 tạ | 1 tạ =10 yến=0,1 tạ | 1 yến= 10kg= 0,1 tạ | 1kg =10hg=0,1yến | 1hg= 10dag= 0,1kg | 1dag= 10g= 0,1hg | 1g= 0,1dag |
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
Trong bảng đơn vị đo độ dài (hoặc bảng đơn vị đo khối lượng) :
Đơn vị lớn gấp ……..... lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
Trong bảng đơn vị đo độ dài (hoặc bảng đơn vị đo khối lượng) :
Đơn vị bé bằng …..... đơn vị lớn hơn tiếp liền.
Đơn vị bé bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
1km = ………hm
1km = ………dam
1km = ………m
1km = 10hm
1km = 100dam
1km = 1000m
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
1m = ………dm
1m = ………cm
1m = ………mm
1m = 10dm
1m = 100cm
1m = 1000mm
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
1kg = ………hg
1kg = ………dag
1kg = ………g
1kg = 10hg
1kg = 100dag
1kg = 1000g
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
1 tấn = ………tạ
1 tấn = ……… yến
1 tấn = ………kg
1 tấn = 10 tạ
1 tấn = 100 yến
1 tấn = 1000kg
Viết (theo mẫu) :
1m = = 0,1dam
1m = .....hm=.....hm
1m = .....km=.....km
1m = = 0,1dam
1m = hm= 0,01hm
1m = km= 0,001km
Viết (theo mẫu) :
1kg = yến = 0,1 yến
1kg = .....tạ =..... tạ
1kg = .....tấn =..... tấn
1kg = yến = 0,1 yến
1kg = tạ = 0,01 tạ
1kg = tấn = 0,001 tấn
Viết số hoặc đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm:
8472m = .....km .....m = .....km
2007m = .....km
8472m = 8km 472m = 8,472km
2007m = 2,007km
Viết số hoặc đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm:
3956m = ………km ………m = …., ………km
605m = 0,605………
3956m = 3km 956m = 3,956km
605m = 0,605km
Viết số hoặc đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm:
5086m = ………km ………m = ….,………km
5086m = 5km 86m = 5,086km
Viết số hoặc đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm:
73dm = ………m ………dm = ….,………m
1038mm = 10,38……
73dm = 7m 3dm = 7,3m
1038mm = 10,38dm
Viết số hoặc đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm:
267cm = ………m ………cm = ….,………m
591 mm = 0,591……….
267cm = 2m 67cm = 2,67m
591 mm = 0,591m
Viết số hoặc đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm:
4362g = ………kg ………g = ….,………kg
2002g = 2,002………
4362g = 4kg 362g = 4,362kg
2002g = 2,002kg
Viết số hoặc đơn vị đo thích hợp vào chỗ chất:
3024g = ………kg ………g = ….,………kg
3024g = 3kg 24g = 3,024kg
Viết số hoặc đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm:
5728kg = ……… tấn ……… kg = ….,……… tấn
2 tấn 7kg = 2,007 ………
5728kg = 5 tấn 728 kg = 5,728 tấn
2 tấn 7kg = 2,007 tấn
Viết số hoặc đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm:
6094 kg = ……… tấn ………kg = ….,……… tấn
0,025 tấn = 2,5 ………
6094 kg = 6 tấn 94kg = 6,094 tấn
0,025 tấn = 2,5 yến


