Giải toán 5 Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
13 câu hỏi
Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài theo mẫu sau:
Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng theo mẫu sau:
Trong bảng đơn vị đo độ dài (hoặc bảng đơn vị đo khối lượng):
- Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền ?
- Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền ?
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Đơn vị bé bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.
Viết (theo mẫu):
1m = 10dm = ...cm = ...mm
1km = ...m
1kg = ...g
1 tấn = ...kg
1m = 10dm = .100..cm = ..1000.mm
1km = 1000m
1kg = 1000g
1 tấn = 1000kg
Viết( theo mẫu):
1m =dam = 0,1 dam
1m = ...km = ...km
1g = ...kg = ...kg
1kg = ...tấn = ...tấn.
1m =dam = 0,1 dam
1m =km = 0,001km
1g =kg = 0,001kg
1kg =tấn = 0,001 tấn.
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
1827m = ...km...m = ...,..km
1827m = 1km 827 m = 1,827km
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
2063m = ...km...m = .... ,…km
2063m = 2km 63m = 2,063km
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
702m = ...km...m = ...,…km.
702m = 0km 702m = 0,702km
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
34dm = ..m...dm = ...,…m
34dm = 3m 4dm = 3,4m
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
786cm = ...m...cm = ....,..m
786cm = 7m 86cm = 7,86m
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
408cm = ...m...cm = ...,…m
408cm = 4m 8cm = 4,08m
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
2065g = ...kg...g = …,….kg
2065g = 2kg 65g = 2,065kg
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
8047kg = ...tấn...kg = ...,…tấn.
8047kg = 8tấn 47kg = 8,047 tấn


