Giải toán 5 Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Đề thi

Giải toán 5 Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng

A
Admin
ToánLớp 562 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài theo mẫu sau:

Giải bài 1 trang 152 sgk Toán 5 | Để học tốt Toán 5

Xem đáp án

Giải bài 1 trang 152 sgk Toán 5 | Để học tốt Toán 5 

2. Tự luận
1 điểm

Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng theo mẫu sau:

Giải bài 1 trang 152 sgk Toán 5 | Để học tốt Toán 5

Xem đáp án

Giải bài 1 trang 152 sgk Toán 5 | Để học tốt Toán 5

3. Tự luận
1 điểm

Trong bảng đơn vị đo độ dài (hoặc bảng đơn vị đo khối lượng):

- Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền ?

- Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền ?

Xem đáp án

- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.

- Đơn vị bé bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.

4. Tự luận
1 điểm

Viết (theo mẫu):

1m = 10dm = ...cm = ...mm

1km = ...m

1kg = ...g

 

1 tấn = ...kg

Xem đáp án

1m = 10dm = .100..cm = ..1000.mm

1km = 1000m

1kg = 1000g

1 tấn = 1000kg

5. Tự luận
1 điểm

Viết( theo mẫu):

1m =Giải bài 2 trang 152 sgk Toán 5  | Để học tốt Toán 5dam = 0,1 dam

1m = ...km = ...km

1g = ...kg = ...kg

1kg = ...tấn = ...tấn.

Xem đáp án

 1m =Giải bài 2 trang 152 sgk Toán 5  | Để học tốt Toán 5dam = 0,1 dam

1m =Giải bài 2 trang 152 sgk Toán 5  | Để học tốt Toán 5km = 0,001km

1g =Giải bài 2 trang 152 sgk Toán 5  | Để học tốt Toán 5kg = 0,001kg

1kg =Giải bài 2 trang 152 sgk Toán 5  | Để học tốt Toán 5tấn = 0,001 tấn.

6. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

1827m = ...km...m = ...,..km

Xem đáp án

1827m = 1km 827 m = 1,827km

7. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

2063m = ...km...m = .... ,…km

Xem đáp án

2063m = 2km 63m = 2,063km

8. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

702m = ...km...m = ...,…km.

Xem đáp án

702m = 0km 702m = 0,702km

9. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

34dm = ..m...dm = ...,…m

Xem đáp án

34dm = 3m 4dm = 3,4m

10. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

786cm = ...m...cm = ....,..m

Xem đáp án

786cm = 7m 86cm = 7,86m

11. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

408cm = ...m...cm = ...,…m

Xem đáp án

408cm = 4m 8cm = 4,08m

12. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

2065g = ...kg...g = …,….kg

Xem đáp án

2065g = 2kg 65g = 2,065kg

13. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

8047kg = ...tấn...kg = ...,…tấn.

Xem đáp án

8047kg = 8tấn 47kg = 8,047 tấn