2048.vn

Giải VBT Toán 4 CTST Bài 38. Ôn tập học kì 1 có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán 4 CTST Bài 38. Ôn tập học kì 1 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 48 lượt thi
28 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các yêu cầu sau:

a) Đọc số: 815 159; 6 089 140; 720 305 483; 34 180 300.

b) Viết số.

Một trăm bảy mươi nghìn sáu trăm linh hai: ……………………………………………

Hai trăm mười triệu không nghìn ba trăm ba mươi lăm: ………………………………..

Bốn mươi triệu tám trăm nghìn: …………………………………………………………

Năm triệu sáu trăm linh ba nghìn không trăm linh bảy: …………………………………

c) Viết các số sau thành tổng theo các hàng:

439 160 = ………………………………………………………………………………...

3 045 601 = ………………………………………………………………………………

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Trong số 34 584 014, chữ số 4 ở lớp triệu có giá trị là 4 004 004.    

b) Trong dãy số tự nhiên, các số chẵn và các số lẻ được sắp xếp xen kẽ.          

c) Khi so sánh hai số tự nhiên có số chữ số bằng nhau, ta so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể từ phải sang trái. 

d) Làm tròn số 219 865 đến hàng nghìn thì được số 200 000.   

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Trong mỗi dãy số sau, số thứ năm là số chẵn hay số lẻ?

a) 28; 29; 30; ...     Số thứ năm là số ………….

b) 1; 6; 11; ...         Số thứ năm là số ………….

c) 65; 68; 71; ...     Số thứ năm là số ………….

d) 34; 44; 54; ...     Số thứ năm là số ………….

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

>, <, =

a) 288 100 ........ 390 799

1 000 000 ........99 999

5 681 000 ........ 5 650 199

36 129 313 ........ 36 229 000

895 100 ........ 800 000 + 90 000 + 5 000 + 100

48 140 095 ........ 40 000 000 + 9 000 000

b) Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé.

451 167; 514 167; 76 154; 76 514.

..............................................................................................................................................

c) Tìm số bé nhất, tìm số lớn nhất trong các số sau.

987 654; 456 789; 12 345 678; 3 456 789

Số bé nhất là: ………………….          Số lớn nhất là: …………………

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình dưới đây rồi ước lượng.

Quan sát hình dưới đây rồi ước lượng.   Trong hình có khoảng ……………………… đồng. Đọc nội dung trong SGK rồi viết vào chỗ chấm. (ảnh 1)

Trong hình có khoảng ……………………… đồng.

Đọc nội dung trong SGK rồi viết vào chỗ chấm.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Bạn A sống ở …………………………………………

Bạn B sống ở …………………………………………

Bạn C sống ở …………………………………………

Bạn D sống ở …………………………………………

Bạn E sống ở …………………………………………

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Số lượng lượt khách đó là ..............

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính.

a) 15 480 + 66 059

b) 52 133 – 8 091

c) 8 205 × 6

d) 29 376 : 9

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Nối các biểu thức có giá trị bằng nhau

Nối các biểu thức có giá trị bằng nhau   (ảnh 1)

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

: Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

70 là trung bình cộng của hai số nào dưới đây?

A. 60 và 78            B. 65 và 73                      C. 66 và 74            D. 63 và 7

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Số?

a) ........ + 22 800 = 63 500

b) 37 081 - ........ = 3 516

c) ........ × 7 = 12 012

d) …..... : 8 = 1 208

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Đọc nội dung trong SGK rồi viết vào chỗ chấm.

Đọc nội dung trong SGK rồi viết vào chỗ chấm.   (ảnh 1)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Đọc nội dung trong SGK rồi viết vào chỗ chấm.

Có ………. con cừu?

Đọc nội dung trong SGK rồi viết vào chỗ chấm. Có ………. con cừu? (ảnh 1)

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Số?

Bác Bình mua một cái tủ lạnh giá 15 triệu đồng và một cái máy giặt giá 16 triệu đồng. Cửa hàng giảm giá cho bác Bình 1 triệu đồng cho mỗi mặt hàng. Bác Bình phải trả tiền mua hàng là ......... triệu đồng.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Nghĩa mua hai loại vở, mỗi loại đều mua 7 quyển. Mỗi quyển vở loại thứ nhất có giá 4 000 đồng. Mỗi quyển vở loại thứ hai có giá 6000 đồng. Hỏi Nghĩa đã mua tất cả vở hết bao nhiêu tiền?

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Giải bài toán theo tóm tắt sau:

         Tóm tắt

3 hộp bút: 64 500 đồng

4 hộp bút: ... đồng

Giá tiền các hộp bút như nhau

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Có 45 quyển vở xếp đều vào 9 túi. Hỏi với 60 quyển vở cùng loại thì xếp đều được vào bao nhiêu túi như thế?

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

Số cành hoa Hương mua có thể là:

A.   40 cành                  B. 30 cành             C. 15 cành             D. 12 cành

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Số giỏ hoa và chậu hoa đó khoảng … cái.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Đo và ghi số đo các góc dưới đây.

Đo và ghi số đo các góc dưới đây.   Góc đỉnh N: …….  Góc đỉnh B: ……..   Góc đỉnh E: ……. (ảnh 1)

Góc đỉnh N: …….           Góc đỉnh B: ……..                    Góc đỉnh E: …….

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Trong hình vẽ bên, tứ giác ABCD có:

a) 2 góc vuông và 2 góc nhọn.    

b) Hai cạnh AB và DC cùng vuông góc với cạnh AD.   

c) Cạnh AB song song với cạnh DC.   

d) Cạnh AD song song với cạnh BC.   

Đúng ghi Đ, sai ghi S  Trong hình vẽ bên, tứ giác ABCD có:  a) 2 góc vuông và 2 góc nhọn.      b) Hai cạnh AB và DC cùng vuông góc với cạnh AD.     c) Cạnh AB song song với cạnh DC.     d) Cạnh AD song song với cạnh BC.    (ảnh 1)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Số?

Trong dãy các hình sau, hình thứ chín có ……….. khối lập phương.

Số? Trong dãy các hình sau, hình thứ chín có ……….. khối lập phương.   (ảnh 1)

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

>, <, =

a) 1 giờ 30 phút ....... 130 phút

5 thế kỉ 48 năm ....... 548 năm

8 phút 20 giây ....... 480 giây

b) 10 cm2 ....... 1 dm2

1 m2 ....... 100 dm2

36 m2 ....... 360 dm2

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Bạn An ghi chép số đo diện tích của một số đồ vật nhưng quên viết đơn vị đo. Em hãy giúp bạn viết đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm.

a) Viên gạch men hình vuông lát nền có diện tích 16 ........

b) Diện tích mỗi chiếc nhãn vở là 28 ........

c) Diện tích phòng học là 48 ........

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Số?

Bác Ba muốn lát nền một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài 9 m, chiều rộng 3 m. Bác dự định dùng các viên gạch hình vuông cạnh 4 dm hoặc 6 dm.

a) Để các viên gạch lát nền được nguyên vẹn, bác Ba sẽ sử dụng loại gạch có cạnh dài .......... dm. (Diện tích mạch gạch không đáng kể).

b) Nếu lát các viên gạch đã chọn thành một hàng theo hết chiều dài căn phòng thì hàng gạch đó có ......... viên.

Khi lát gạch kín nền căn phòng, sẽ có ........ hàng gạch như vậy.

Bác Ba sẽ phải dùng tất cả ........ viên gạch để lát kín nền căn phòng đó.

Số? Bác Ba muốn lát nền một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài 9 m, chiều rộng 3 m. Bác dự định dùng các viên gạch hình vuông cạnh 4 dm hoặc 6 dm.   a) Để các viên gạch lát nền được nguyên vẹn, bác Ba sẽ sử dụng loại gạch có cạnh dài .......... dm. (Diện tích mạch gạch không đáng kể). b) Nếu lát các viên gạch đã chọn thành một hàng theo hết chiều dài căn phòng thì hàng gạch đó có ......... viên. Khi lát gạch kín nền căn phòng, sẽ có ........ hàng gạch như vậy. Bác Ba sẽ phải dùng tất cả ........ viên gạch để lát kín nền căn phòng đó. (ảnh 1)

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Đọc nội dung trong SGK rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Con rùa này đến vườn bách thú từ thế kỉ ....... và chết vào thế kỉ .........

Nếu mỗi con voi nặng 5 tấn thì ......... con voi mới nặng bằng 1 con cá voi xanh đó.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Trò chơi Đố bạn que nào dài hơn!

Tiến hành chơi theo hướng dẫn trong SGK.

Ghi chép:

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Tìm hiểu về thời gian chơi trò chơi điện tử của một nhóm bạn.

Viết vào chỗ chấm.

Tìm hiểu về thời gian chơi trò chơi điện tử của một nhóm bạn. Viết vào chỗ chấm. (ảnh 1)

Trong một tuần:

a) Mỗi bạn chơi trò chơi điện tử mấy giờ?

Sơn: ……… giờ; Tú: ………. giờ;

Tuấn: ……… giờ; Nga: ………. giờ;

Nhã: ……… giờ.

b) Thời gian chơi của bạn ……………….. nhiều nhất.

Thời gian chơi của bạn ……………….. ít nhất.

c) Trung bình mỗi bạn chơi trò chơi điện tử ………… giờ.

d) Có ……… bạn chơi nhiều hơn 2 giờ.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack