15 bài tập Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Ôn tập học kì 1 có đáp án
Đề thi

15 bài tập Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Ôn tập học kì 1 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 486 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Số 376 138 được đọc là:

Ba trăm bảy sáu nghìn một trăm ba mươi tám.

Ba trăm bảy mươi sáu nghìn một trăm ba mươi tám.

Ba trăm bảy mươi sáu nghìn một trăm ba tám.

Ba trăm bảy sáu nghìn một trăm ba tám.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số 376 138 được đọc là: Ba trăm bảy mươi sáu nghìn một trăm ba mươi tám

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Số “Hai triệu một trăm bốn mươi bảy nghìn chín trăm” được viết là:

2 147 009

2 147 090

2 147 900

2 900 147

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số “Hai triệu một trăm bốn mươi bảy nghìn chín trăm” viết là: 2 147 900

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Số 24 786 viết thành tổng là:

24 000 + 4 000 + 700 + 80 + 6

20 000 + 4 000 + 700 + 80 + 6

20 000 + 4 000 + 700 + 6

20 000 + 700 + 80 + 6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

24 786 = 20 000 + 4 000 + 700 + 80 + 6

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Chữ số 4 trong số 47 231 có giá trị là:

40 000

4 000

400

40

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số 47 231 có chữ số 4 thuộc hàng chục triệu, lớp triệu

Vậy giá trị của chữ số 4 là: 40 000

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Dấu thích hợp điền vào ô trống là:

28 135 ..... 28 321

<

>

=

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

So sánh hai số 28 135, 28 321 đều là số có năm chữ số nên ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải:

Chữ số hàng chục nghìn: 2 = 2

Chữ số hàng nghìn: 8 = 8

Chữ số hàng trăm: 1 < 3

Vậy: 28 135 < 28 321

>

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Kết quả của phép tính 12 700 + 2 568 là:

15 268

10 132

15 286

10 123

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

\[\begin{array}{l} + \begin{array}{*{20}{c}}{12\,\,700}\\{\underline {\,\,\,2\,\,568} }\end{array}\\\,\,\,\,15\,\,268\end{array}\] Vậy kết quả của phép tính 12 700 + 2 568 là: 15 268

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trung bình cộng của 56 và 72 là:

128

64

62

66

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trung bình cộng của 56 và 72 là: (56 + 72) : 2 = 64

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Hình vuông có mấy góc vuông?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hình vuông có 4 góc và 4 góc đó đều là góc vuông.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

2 giờ 15 phút = ..... phút

Số thích hợp điền vào ô trống là:

120

135

215

235

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

2 giờ 15 phút = 2 giờ + 15 phút = 120 phút + 15 phút = 135 phút

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

45 m2 ..... 400 dm2

Dấu thích hợp điền vào ô trống là:

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

45 m2 = 4 500 dm2

So sánh: 4 500 dm2 > 400 dm2 hay 45 m2 > 400 dm2

11. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a)

\[\begin{array}{l} - \begin{array}{*{20}{c}}{34\,\,125}\\{\underline {13\,\,563} }\end{array}\\\,\,\,\,...........\end{array}\]

b)

\[\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{\,\,4\,\,125}\\{\underline {\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,4} }\end{array}\\\,\,\,\,..........\end{array}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a)

\[\begin{array}{l} - \begin{array}{*{20}{c}}{34\,\,125}\\{\underline {13\,\,563} }\end{array}\\\,\,\,20\,\,562\end{array}\]

b)

\[\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{\,\,4\,\,125}\\{\underline {\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,4} }\end{array}\\\,\,\,16\,\,500\end{array}\]

12. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức

34 000 + 157 × 4 – 150

= ..... + ..... – .....

= ..... – .....

= .....

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

34 000 + 157 × 4 – 150

= 34 000 + 628 – 150

= 34 628 – 150

= 34 478

13. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số dưới đây theo thứ tự tăng dần

13 456

54 714

45 123

43 287

13 456

54 714

45 123

43 287

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

So sánh: 13 456 < 43 287 < 45 123 < 54 714

Vậy các số được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:

13 456

54 714

45 123

43 287

13 456

54 714

45 123

43 287

>

14. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

An mua 4 quyển vở với giá 12 000 đồng mỗi quyển, 2 hộp bút với giá 25 000 mỗi hộp. Hỏi An phải trả cô bán hàng bao nhiêu tiền?

Bài giải

An mua 4 quyển vở hết số tiền là:

.. × ..... = ..... (đồng)

An mua 2 hộp bút hết số tiền là:

.. × ..... = ..... (đồng)

An phải trả cô bán hàng số tiền là:

.. + ..... = ..... (đồng)

Đáp số: ..... đồng

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

An mua 4 quyển vở hết số tiền là:

12 000 × 4 = 48 000 (đồng)

An mua 2 hộp bút hết số tiền là:

25 000 × 2 = 50 000 (đồng)

An phải trả cô bán hàng số tiền là:

48 000 + 50 000 = 98 000 (đồng)

Đáp số: 98 000 đồng

15. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) 4 thế kỉ 5 năm = ..... năm

b) 1 giờ 24 phút = ..... phút

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) 4 thế kỉ 5 năm = 4 thế kỉ + 5 năm = 400 năm + 5 năm = 405 năm

b) 1 giờ 24 phút = 1 giờ + 24 phút = 60 phút + 24 phút = 84 phút