Giải VBT Toán 4 Cánh Diều Bài 68. Đề - xi - mét vuông có đáp án
Đề thi
Giải VBT Toán 4 Cánh Diều Bài 68. Đề - xi - mét vuông có đáp án
A
Admin
ToánLớp 4144 lượt thi
11 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Đọc các số đo diện tích sau:

82 dm2: ................................................................................................................

754 dm2: ..............................................................................................................

1 250 dm2: ...........................................................................................................

Xem đáp án

Đọc các số đo diện tích sau:

82 dm2: Tám mươi hai đề-xi-mét vuông.

754 dm2: Bảy trăm năm mươi tư đề-xi-mét vuông.

1 250 dm2: Một nghìn hai trăm năm mươi đề-xi-mét vuông.

2.Tự luận
• 1 điểm

Viết các số đo diện tích sau:

- Mười lăm nghìn đề-xi-mét vuông: .....................................................................

- Ba mươi bảy nghìn sáu trăm đề-xi-mét vuông: ..................................................

Xem đáp án

Viết các số đo diện tích sau:

- Mười lăm nghìn đề-xi-mét vuông: 15 000 dm2.

- Ba mươi bảy nghìn sáu trăm đề-xi-mét vuông: 37 600 dm2

3.Tự luận
• 1 điểm

Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài 12 dm, chiều rộng 8 dm.

Xem đáp án

Diện tích hình chữ nhật là:

12 × 8 = 96 (dm2)

Đáp số: 96 (dm2)

4.Tự luận
• 1 điểm

Tính diện tích hình vuông có cạnh 15 dm.

Xem đáp án

Diện tích hình vuông là:

15 × 15 = 225 (dm2)

Đáp số: 225 (dm2)

5.Tự luận
• 1 điểm
Số?

1 dm2 = …….. cm2      

14 dm2 = …….. cm2               

1 m2 = …….. dm2

Xem đáp án

1 dm2 = 100 cm2      

14 dm2 = 1 400 cm2               

1 m2 = 100 dm2

6.Tự luận
• 1 điểm

Số?

300 cm2 = …….. dm2            

5 000 cm2 = …….. dm2           

300 dm2 = …….. m2

Xem đáp án

300 cm2 = 3 dm2            

5 000 cm2 = 50 dm2           

300 dm2 = 3 m2

7.Tự luận
• 1 điểm

Số?

7 dm2 60 cm2 = …….. cm2           

29 dm2 8 cm2 = …….. cm2
Xem đáp án

7 dm2 60 cm2 = 760 cm2           

29 dm2 8 cm2 = 2 908 cm2
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 11 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm
Số?

125 cm2 = …….. dm2 …….. cm2     

6 870 cm2 = …….. dm2 …….. cm2
Xem đáp án

125 cm2 = 1 dm2 25 cm2     

6 870 cm2 = 68 dm2 70 cm2
9.Tự luận
• 1 điểm

>, <, =?

80 cm2 ………. 8 dm2

236 cm2 ……….  2 dm2

2 dm2 8 cm2 ……….  208 cm2

40 dm2 ……….  4000 cm2

754 dm2 ……….  7540 cm2

4 m2 48 dm2 ……….  5 m2
Xem đáp án

80 cm2 < 8 dm2

236 cm2 >  2 dm2

2 dm2 8 cm2 =  208 cm2

40 dm2 =  4 000 cm2

754 dm2 >  7540 cm2

4 m2 48 dm2 <  5 m2
10.Tự luận
• 1 điểm

Trò chơi “Đố bạn”: Tạo thành 1 dm2 từ những ngón tay.

Trò chơi “Đố bạn”: Tạo thành 1 dm2 từ những ngón tay. (ảnh 1)
Xem đáp án

Tạo thành 1 dm2 từ những ngón tay.

11.Tự luận
• 1 điểm

Đo chiều dài, chiều rộng của một vài đồ vật xung quanh em theo đơn vị đề-xi-mét rồi tính diện tích.

Đo chiều dài, chiều rộng của một vài đồ vật xung quanh em theo đơn vị đề-xi-mét rồi tính diện tích. (ảnh 1)
Xem đáp án

Đo chiều dài, chiều rộng của một vài đồ vật xung quanh theo đơn vị đề-xi-mét rồi tính diện tích:

- Mặt bàn: chiều dài 12 dm, chiều rộng 8 dm.

Vậy diện tích là: 12 × 8 = 96 (dm2)

- Bảng đen: chiều dài 36 dm, chiều rộng 12 dm.

Vậy diện tích là: 36 × 12 = 432 (dm2)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả