Giải VBT Toán 4 Cánh Diều Bài 68. Đề - xi - mét vuông có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán 4 Cánh Diều Bài 68. Đề - xi - mét vuông có đáp án

A
Admin
ToánLớp 499 lượt thi
11 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đọc các số đo diện tích sau:

82 dm2: ................................................................................................................

754 dm2: ..............................................................................................................

1 250 dm2: ...........................................................................................................

Xem đáp án

Đọc các số đo diện tích sau:

82 dm2: Tám mươi hai đề-xi-mét vuông.

754 dm2: Bảy trăm năm mươi tư đề-xi-mét vuông.

1 250 dm2: Một nghìn hai trăm năm mươi đề-xi-mét vuông.

2. Tự luận
1 điểm

Viết các số đo diện tích sau:

- Mười lăm nghìn đề-xi-mét vuông: .....................................................................

- Ba mươi bảy nghìn sáu trăm đề-xi-mét vuông: ..................................................

Xem đáp án

Viết các số đo diện tích sau:

- Mười lăm nghìn đề-xi-mét vuông: 15 000 dm2.

- Ba mươi bảy nghìn sáu trăm đề-xi-mét vuông: 37 600 dm2

3. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài 12 dm, chiều rộng 8 dm.

Xem đáp án

Diện tích hình chữ nhật là:

12 × 8 = 96 (dm2)

Đáp số: 96 (dm2)

4. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích hình vuông có cạnh 15 dm.

Xem đáp án

Diện tích hình vuông là:

15 × 15 = 225 (dm2)

Đáp số: 225 (dm2)

5. Tự luận
1 điểm

Số?

1 dm2 = …….. cm2      

14 dm2 = …….. cm2               

1 m2 = …….. dm2

Xem đáp án

1 dm2 = 100 cm2      

14 dm2 = 1 400 cm2               

1 m2 = 100 dm2

6. Tự luận
1 điểm

Số?

300 cm2 = …….. dm2            

5000 cm2 = …….. dm2           

300 dm2 = …….. m2

Xem đáp án

300 cm2 = 3 dm2            

5000 cm2 = 50 dm2           

300 dm2 = 3 m2

7. Tự luận
1 điểm

Số?

7 dm2 60 cm2 = …….. cm2           

29 dm2 8 cm2 = …….. cm2

Xem đáp án

7 dm2 60 cm2 = 760 cm2           

29 dm2 8 cm2 = 2 908 cm2

8. Tự luận
1 điểm

Số?

125 cm2 = …….. dm2 …….. cm2     

6 870 cm2 = …….. dm2 …….. cm2

Xem đáp án

125 cm2 = 1 dm2 25 cm2     

6 870 cm2 = 68 dm2 70 cm2

9. Tự luận
1 điểm

>, <, =?

80 cm2 ………. 8 dm2

236 cm2 ……….  2 dm2

2 dm2 8 cm2 ……….  208 cm2

40 dm2 ……….  4000 cm2

754 dm2 ……….  7540 cm2

4 m2 48 dm2 ……….  5 m2

Xem đáp án

80 cm2 < 8 dm2

236 cm2 >  2 dm2

2 dm2 8 cm2 =  208 cm2

40 dm2 =  4000 cm2

754 dm2 >  7540 cm2

4 m2 48 dm2 <  5 m2

10. Tự luận
1 điểm

Trò chơi “Đố bạn”: Tạo thành 1 dm2 từ những ngón tay.

Trò chơi “Đố bạn”: Tạo thành 1 dm2 từ những ngón tay. (ảnh 1)

Xem đáp án

Tạo thành 1 dm2 từ những ngón tay.

11. Tự luận
1 điểm

Đo chiều dài, chiều rộng của một vài đồ vật xung quanh em theo đơn vị đề-xi-mét rồi tính diện tích.

Đo chiều dài, chiều rộng của một vài đồ vật xung quanh em theo đơn vị đề-xi-mét rồi tính diện tích. (ảnh 1)

Xem đáp án

Đo chiều dài, chiều rộng của một vài đồ vật xung quanh theo đơn vị đề-xi-mét rồi tính diện tích:

- Mặt bàn: chiều dài 12 dm, chiều rộng 8 dm.

Vậy diện tích là: 12 × 8 = 96 (dm2)

- Bảng đen: chiều dài 36 dm, chiều rộng 12 dm.

Vậy diện tích là: 36 × 12 = 432 (dm2)