15 bài tập Toán lớp 4 Cánh diều Đề-xi-mét vuông có đáp án
Đề thi

15 bài tập Toán lớp 4 Cánh diều Đề-xi-mét vuông có đáp án

A
Admin
ToánLớp 462 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Đề-xi-mét vuông được kí hiệu là:

cm2

dm2

m2

mm2

Xem đáp án

Đề-xi-mét vuông được kí hiệu là: dm2

2. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ/ cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

3 dm2 = …. cm2

Xem đáp án

Lời giải

Ta có: 1 dm2 = 100 cm2

Nên: 3 dm2 = 300 cm2

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là: 300.

3. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ/ cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

12 m2 = ….. dm2

Xem đáp án

Lời giải

Ta có: 1 m2 = 100 dm2

Nên: 12 m2 = 1 200 dm2

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là: 1 200.

4. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ/ cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

4 000 cm2 = …. dm2

Xem đáp án

Lời giải

Ta có: 1 dm2 = 100 cm2

Nhẩm: 4 000 : 100 = 40

Do đó: 4 000 cm2 = 40 dm2

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là: 40.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

1 890 m2 được đọc là:

Một nghìn tám trăm chín chục mét vuông

Một nghìn tám chín mươi mét vuông

Một nghìn tám trăm chín không mét vuông

Một nghìn tám trăm chín mươi mét vuông

Xem đáp án

1 890 m2 được đọc là: một nghìn tám trăm chín mươi mét vuông.

6. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ/ cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

Ba mươi hai nghìn chín trăm sáu mươi lăm đề-xi-mét vuông viết là: …. dm2.

Xem đáp án

Lời giải

Ba mươi hai nghìn chín trăm sáu mươi lăm đề-xi-mét vuông viết là: 32 965 dm2.

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là: 32 965.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

7 m2 4 dm2 = ….. dm2

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

74

704

740

7 004

Xem đáp án

Ta có:

1 m2 = 100 dm2 nên 7 m2 = 700 dm2

7 m2 4 dm2 = 7 m2 + 4 dm2 = 700 dm2 + 4 dm2 = 704 dm2

Vậy: 7 m2 4 dm2 = 704 dm2

8. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ/ cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào ô trống:

2 002 cm2 ….. 20 dm2 20 cm2

Xem đáp án

Lời giải

Ta có:

20 dm2 20 cm2 = 20 dm2 + 20 cm2 = 2 000 cm2 + 20 cm2 = 2 020 cm2

Mà 2 002 cm2 < 2 020 cm2

Do đó: 2 002 cm2 < 20 dm2

20 cm2

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là: <.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Cho hình chữ nhật có kích thước như hình vẽ dưới đây:

Cho hình chữ nhật có kích thước như hình vẽ dưới đây:Diện tích hình chữ nhật đó là: (ảnh 1)

Diện tích hình chữ nhật đó là:

306 dm2

316 dm2

306 m2

316 m2

Xem đáp án

Đổi: 3 m 4 dm = 34 dm

Diện tích hình chữ nhật trên là:

34 × 9 = 306 (dm2)

Đáp số: 306 dm2

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Cho hình vuông ABCD có AB = 6 m. Hỏi diện tích hình vuông ABCD bằng bao nhiêu đề-xi-mét vuông?

36 dm2

360 dm2

3 600 dm2

36 000 dm2

Xem đáp án

Đổi: 6 m = 60 dm

Diện tích hình vuông ABCD là:

60 × 60 = 3 600 (dm2)

Đáp số: 3 600 dm2

11. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ/ cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền dấu thích hợp vào ô trống:

75 dm2 10 cm2 ….. 7 510 cm2

Xem đáp án

Lời giải

Ta có: 75 dm2 10 cm2 = 7 510 cm2

Vậy dấu thích hợp cần điền vào ô trống là “=”

12. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ/ cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền dấu thích hợp vào ô trống:

32 dm2 6 cm2 = ….. cm2

Xem đáp án

Lời giải

Ta có: 32 dm2 6 cm2 = 3 206 cm2

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là: 3 206.

13. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ/ cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền dấu thích hợp vào ô trống:

4 dm2 90 cm2 = ….. cm2

Xem đáp án

Lời giải

Ta có: 4 dm2 90 cm2 = 490 cm2

Vậy số cần điền vào ô trống là: 490.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

 

Một mặt bàn hình chữ nhật có chiều dài 50 cm và chiều rộng là 2 dm. Diện tích của mặt bàn là: (ảnh 1)

Một mặt bàn hình chữ nhật có chiều dài 50 cm và chiều rộng là 2 dm. Diện tích của mặt bàn là:

10 cm2

100 dm2

1 000 dm2

10 dm2

Xem đáp án

Đổi: 50 cm = 5 cm

Diện tích của mặt bàn là:

5 × 2 = 10 (dm2)

Đáp số: 10 dm2

Đáp án cần chọn là: D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tờ giấy màu đỏ hình chữ nhật có chiều dài 9 dm, chiều rộng 5 dm. Tờ giấy hình vuông màu xanh có chu vi bằng chu vi của tờ giấy màu đỏ. Tính diện tích của tờ giấy màu xanh?

55 dm2

20 dm2

56 dm2

49 dm2

Xem đáp án

Chu vi tờ giấy màu đỏ là:

(9 + 5) × 2 = 28 (dm)

Độ dài cạnh tờ giấy màu xanh là:

28 : 4 = 7 (dm)

Diện tích tờ giấy màu xanh là:

7 × 7 = 49 (dm2)

Đáp số: 49 dm2

Đáp án cần chọn là: D