Giải VBT Công nghệ 7 Cánh Diều Bài 8. Giới thiệu chung về chăn nuôi có đáp án
Đề thi

Giải VBT Công nghệ 7 Cánh Diều Bài 8. Giới thiệu chung về chăn nuôi có đáp án

A
Admin
Công nghệLớp 779 lượt thi
18 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Vai trò của chăn nuôi đối với con người, kinh tế và xã hội?

Xem đáp án

Trả lời:

Vai trò của chăn nuôi đối với con người, kinh tế và xã hội:

- Cung cấp thực phẩm

- Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

- Cung cấp sức kéo, phân bón

- Tạo việc làm cho người lao động

2. Tự luận
1 điểm

Vai trò của chăn nuôi có trong hình bên?

Xem đáp án

Trả lời:

Vai trò của chăn nuôi:

- Cung cấp thực phẩm

- Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

- Cung cấp sức kéo, phân bón

- Tạo việc làm cho người lao động

3. Tự luận
1 điểm

Tên một số loại vật nuôi ở địa phương em và lợi ích của chúng?

Xem đáp án

Trả lời:

Một số loại vật nuôi ở địa phương em và những lợi ích của chúng:

- Trâu: cung cấp thực phẩm, sức kéo, phân bón cho cây trồng

- Gà: cung cấp thực phẩm, phân bón cho cây trồng

4. Tự luận
1 điểm

Những lợi thế phát triển chăn nuôi của nước ta?

Xem đáp án

Trả lời:

Những lợi thế phát triển chăn nuôi của nước ta:

- Nhu cầu trong nước và thế giới về sản phẩm chăn nuôi ngày càng tăng

- Liên kết doanh nghiệp trong và ngoài nước ngày càng mở rộng

- Công nghệ cao trong chăn nuôi được đầu tư và áp dụng nhiều.

- Người dân cần cù, ham học hỏi vầ thường xuyên cập nhật kiến thức mới về chăn nuôi.

5. Tự luận
1 điểm

Những lợi thế để phát triển chăn nuôi ở địa phương em?

Xem đáp án

Trả lời:

Địa phương em có những lợi thế để phát triển chăn nuôi là:

- Nhu cầu trong nước và thế giới về sản phẩm chăn nuôi ngày càng tăng

- Công nghệ cao trong chăn nuôi được đầu tư và áp dụng nhiều.

- Người dân cần cù, ham học hỏi vầ thường xuyên cập nhật kiến thức mới về chăn nuôi.

6. Tự luận
1 điểm

Tên, đặc điểm của một số vật nuôi phổ biến ở Việt Nam.

Xem đáp án

Trả lời:

- Lợn Móng Cái: thân và cổ ngắn, tai nhỏ, lưng võng và bụng xệ, có khoang trắng giữa hai bên hông.

- Lợn Sóc: cơ thể nhỏ, mõm dài và nhọn, da dày mốc, lông đen dài, chân nhỏ đi bằng móng.

- Gà Ri: lông vàng, nâu, tầm vóc nhỏ, dáng thanh gọn, chân có hai hàng vảy xếp hình mái ngói.

- Trâu Việt Nam: vạm vỡ, bụng lớn, toàn thân đen với vài đốm trắng, đầu nhỏ, sừng dài và tai nhỏ.

- Dê cỏ: màu lông đa dạng, tầm vó nhỏ

- Bò vàng: lông màu nâu vàng, u vai nổi, tầm vóc nhỏ

7. Tự luận
1 điểm

Hãy điền tên các con vật đúng với hình ảnh của chúng dưới đây.Media VietJack

Xem đáp án

Trả lời

STT

Hình

Tên

1

a

Lợn Sóc

2

b

Bò Holstein Friesian

3

c

Trâu Việt Nam

4

d

Gà Ross 308

5

e

Bò vàng

6

g

Lợn Móng Cái

7

h

Dê cỏ

8

i

Lợn Landrace

9

k

Gà ri

8. Tự luận
1 điểm

Trong các loại vật nuôi kể trên, loại nào được nuôi phổ biến ở địa phương em?

Xem đáp án

Trả lời:

Trong các loại vật nuôi kể trên, loại được nuôi phổ biến ở địa phương em là:

- Trâu Việt Nam

- Gà ri

- Lợn Móng Cái

9. Tự luận
1 điểm

Hãy kể tên các phương thức chăn nuôi phổ biến ở nước ta

Xem đáp án

Trả lời:

Các phương thức chăn nuôi phổ biến ở nước ta:

- Nuôi chăn thả tự do

- Nuôi công nghiệp

- Nuôi bán công nghiệp

10. Tự luận
1 điểm

1. Hãy điền các phương thức chăn nuôi tương ứng với những hình ảnh dưới đây.

Media VietJackMedia VietJackMedia VietJack

 

 

 

Xem đáp án

Trả lời

1. Các phương thức chăn nuôi tương ứng với những hình ảnh dưới đây.

Media VietJackMedia VietJackMedia VietJack

Nuôi bán công nghiệp

Nuôi chăn thả tự do

Nuôi công nghiệp

11. Tự luận
1 điểm

2. So sánh đặc điểm của các phương thức chăn nuôi theo bảng dưới đây.

Tiêu chí so sánh

Nuôi chăn thả tự do

Nuôi công nghiệp

Nuôi bán công nghiệp

Mức đầu tư

 

 

 

Kĩ thuật chăn nuôi

 

 

 

Nguồn thức ăn

 

 

 

Kiểm soát dịch bệnh

 

 

 

Năng suất chăn nuôi

 

 

 

Xem đáp án

Trả lời

2. So sánh đặc điểm của các phương thức chăn nuôi theo bảng dưới đây.

Tiêu chí so sánh

Nuôi chăn thả tự do

Nuôi công nghiệp

Nuôi bán công nghiệp

Mức đầu tư

Thấp

Cao

Mức trung bình

Kĩ thuật chăn nuôi

Đơn giản

Phức tạp

Mức trung bình

Nguồn thức ăn

Tự nhiên

Do con người cung cấp

Công nghiệp và thức ăn sẵn có

Kiểm soát dịch bệnh

Khó

Tốt

Mức trung bình

Năng suất chăn nuôi

Thấp

Cao

Mức trung bình

12. Tự luận
1 điểm

Hãy kể tên các phương thức chăn nuôi ở địa phương em. Phương thức đó áp dụng cho những loại vật nuôi nào?

Xem đáp án

Trả lời:

* Phương thức chăn nuôi ở địa phương em:

- Chăn thả tự do

- Nuôi công nghiệp

* Phương thức chăn nuôi ở địa phương em áp dụng cho các loại vật nuôi:

- Chăn thả tự do: gà, vịt

- Nuôi công nghiệp: Lợn

13. Tự luận
1 điểm

Tên và đặc điểm của một số ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi?

Xem đáp án

Trả lời:

* Ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi:

- Nghề chăn nuôi

- Nghề thú y

- Nghề chọn tạo giống vật nuôi

* Đặc điểm của các ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi:

- Nghề chăn nuôi: nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi, quản lí hoạt động chăn nuôi và đưa ra hướng dẫn kĩ thuật.

- Nghề thú y: bảo vệ sức khỏe vật nuôi thông qua phòng bệnh, khám bệnh và chữa bệnh.

- Nghề chọn tạo giống vật nuôi: nghiên cứu, chọn lọc và tạo ra các giống vật nuôi có năng suất, chất lượng, hiệu quả kinh tế cao.

14. Tự luận
1 điểm

Ngoài những nghề kể trên, hãy kể tên và mô tả những ngành nghề khác trong chăn nuôi mà em biết

Xem đáp án

Trả lời:

Những ngành nghề khác trong chăn nuôi mà em biết:

+ Kĩ thuật viên nuôi trồng thủy sản: nuôi dưỡng chăm sóc cho thủy sản, theo dõi thông số môi trường nước..

+ Lao động chăn nuôi: lên kế hoạch, tổ chức và thực hiện các hoạt động chăn nuôi để nhân giống, chăn nuôi gia súc, gia cầm.. để lấy thịt, sữa..

15. Tự luận
1 điểm

1. Trong chăn nuôi, em yêu thích nghề …….?

2. Ở địa phương em có những ngành nghề trong chăn nuôi là: …………?

Xem đáp án

Trả lời

1. Em yêu thích nghề bác sĩ thú ý nhất vì có thể chữa bệnh cho vật nuôi khi chúng bị ốm.

2. Ở địa phương em có những ngành nghề trong chăn nuôi: chăn nuôi gà vịt; chăn nuôi trâu, bò; chăn nuôi ngan..

16. Tự luận
1 điểm

Em hãy chọn phương án đúng nhất về vai trò của chăn nuôi.

A. Cung cấp thực phẩm, nguyên liệu cho công nghiệp, sức kéo, phân bón và tạo việc làm.

B. Sản xuất vaccine.

C. Cung cấp sức kéo, phương tiện di chuyển.

Xem đáp án

Trả lời

Đáp án đúng: A

Giải thích: Chăn nuôi giúp cung cấp thực phẩm, nguyên liệu cho công nghiệp, sức kéo, phân bón và tạo việc làm.

17. Tự luận
1 điểm

Ở địa phương em, giống vật nuôi nào được nuôi phổ biến nhất? Hãy mô tả đặc điểm của giống vật nuôi đó.

Xem đáp án

Trả lời

- Ở địa phương em, giống vật nuôi được nuôi phổ biến nhất là: Gà Ri

- Mô tả đặc điểm của Gà Ri: màu lông phổ biến là màu vàng, nâu; tầm vóc nhỏ, dáng thanh gọn, chân có hai hàng vảy xếp hình mái ngói.

18. Tự luận
1 điểm

Theo em, phương thức chăn nuôi nào tận dụng được thức ăn từ tự nhiên? Phương thức nào mang lại năng suất chăn nuôi cao?

Xem đáp án

Trả lời

- Phương thức chăn thả tự do tận dụng được thức ăn từ tự nhiên

- Phương thức chăn nuôi công nghiệp đem lại năng suất chăn nuôi cao.