Bài tập Giới thiệu chung về chăn nuôi
Đề thi

Bài tập Giới thiệu chung về chăn nuôi

A
Admin
Công nghệLớp 785 lượt thi
17 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Em hãy kể tên một số sản phẩm của chăn nuôi mà em biết?

Xem đáp án

Một số sản phẩm của chăn nuôi:

- Thịt lợn

- Trứng

- Áo lông cừu

- Sữa

2. Tự luận
1 điểm

Chăn nuôi có vai trò như thế nào đối với con người, kinh tế và xã hội?

Xem đáp án

Vai trò của chăn nuôi đối với con người, kinh tế và xã hội:

- Cung cấp thực phẩm

- Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

- Cung cấp sức kéo, phân bón

- Tạo việc làm cho người lao động

3. Tự luận
1 điểm

Em hãy quan sát Hình 8.1 và nêu một số vai trò của chăn nuôi?

Em hãy quan sát Hình 8.1 và nêu một số vai trò của chăn nuôi (ảnh 1)

Xem đáp án

Vai trò của chăn nuôi:

- Cung cấp thực phẩm

- Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

- Cung cấp sức kéo, phân bón

- Tạo việc làm cho người lao động

4. Tự luận
1 điểm

Em hãy kể tên một số loại vật nuôi ở địa phương em và nêu những lợi ích của chúng?

Xem đáp án

Một số loại vật nuôi ở địa phương em và những lợi ích của chúng:

- Trâu: cung cấp thực phẩm, sức kéo, phân bón cho cây trồng

- Gà: cung cấp thực phẩm, phân bón cho cây trồng

5. Tự luận
1 điểm

Em hãy cho biết những lợi thế phát triển chăn nuôi của nước ta?

Xem đáp án

Những lợi thế phát triển chăn nuôi của nước ta:

- Nhu cầu trong nước và thế giới về sản phẩm chăn nuôi ngày càng tăng

- Liên kết doanh nghiệp trong và ngoài nước ngày càng mở rộng

- Công nghệ cao trong chăn nuôi được đầu tư và áp dụng nhiều.

- Người dân cần cù, ham học hỏi vầ thường xuyên cập nhật kiến thức mới về chăn nuôi.

6. Tự luận
1 điểm

Địa phương em có những lợi thế nào để phát triển chăn nuôi?

Xem đáp án

Địa phương em có những lợi thế để phát triển chăn nuôi là:

- Nhu cầu trong nước và thế giới về sản phẩm chăn nuôi ngày càng tăng

- Công nghệ cao trong chăn nuôi được đầu tư và áp dụng nhiều.

- Người dân cần cù, ham học hỏi vầ thường xuyên cập nhật kiến thức mới về chăn nuôi.

7. Tự luận
1 điểm

Em hãy đọc nội dung mục 2 và cho biết tên, đặc điểm của một số vật nuôi phổ biến ở Việt Nam.

Xem đáp án

- Lợn Móng Cái: thân và cổ ngắn, tai nhỏ, lưng võng và bụng xệ, có khoang trắng giữa hai bên hông.

- Lợn Sóc: cơ thể nhỏ, mõm dài và nhọn, da dày mốc, lông đen dài, chân nhỏ đi bằng móng.

- Gà Ri: lông vàng, nâu, tầm vóc nhỏ, dáng thanh gọn, chân có hai hàng vảy xếp hình mái ngói.

- Trâu Việt Nam: vạm vỡ, bụng lớn, toàn thân đen với vài đốm trắng, đầu nhỏ, sừng dài và tai nhỏ.

- Dê cỏ: màu lông đa dạng, tầm vó nhỏ

- Bò vàng: lông màu nâu vàng, u vai nổi, tầm vóc nhỏ

8. Tự luận
1 điểm

Hãy quan sát các loại vật nuôi trong Hình 8.2 và gọi tên chúng?

Hãy quan sát các loại vật nuôi trong Hình 8.2 và gọi tên chúng (ảnh 1)

Xem đáp án

STT

Hình

Tên

1

a

Lợn Sóc

2

b

Bò Holstein Friesian

3

c

Trâu Việt Nam

4

d

Gà Ross 308

5

e

Bò vàng

6

g

Lợn Móng Cái

7

h

Dê cỏ

8

i

Lợn Landrace

9

k

Gà ri

9. Tự luận
1 điểm

Trong các loại vật nuôi kể trên, loại nào được nuôi phổ biến ở địa phương em?

Xem đáp án

Trong các loại vật nuôi kể trên, loại được nuôi phổ biến ở địa phương em là:

- Trâu Việt Nam

- Gà ri

- Lợn Móng Cái

10. Tự luận
1 điểm

Hãy kể tên các phương thức chăn nuôi phổ biến ở nước ta

Xem đáp án

Các phương thức chăn nuôi phổ biến ở nước ta:

- Nuôi chăn thả tự do

- Nuôi công nghiệp

- Nuôi bán công nghiệp

11. Tự luận
1 điểm

Em hãy quan sát Hình 8.3 và gọi tên các phương thức chăn nuôi tương ứng.

Em hãy quan sát Hình 8.3 và gọi tên các phương thức chăn nuôi tương ứng (ảnh 1)

Xem đáp án

- Hình a: Nuôi bán công nghiệp

- Hình b: Nuôi chăn thả tự do

- Hình c: Nuôi công nghiệp

12. Tự luận
1 điểm

Hãy so sánh đặc điểm của các phương thức chăn nuôi theo mẫu Bảng 8.1

Xem đáp án

So sánh đặc điểm của các phương thức chăn nuôi theo mẫu Bảng 8.1

Tiêu chí so sánh

Nuôi chăn thả tự do

Nuôi công nghiệp

Nuôi bán công nghiệp

Mức đầu tư

Thấp

Cao

Mức trung bình

Kĩ thuật chăn nuôi

Đơn giản

Phức tạp

Mức trung bình

Nguồn thức ăn

Tự nhiên

Do con người cung cấp

Công nghiệp và thức ăn sẵn có

Kiểm soát dịch bệnh

Khó

Tốt

Mức trung bình

Năng suất chăn nuôi

Thấp

Cao

Mức trung bình

13. Tự luận
1 điểm

Hãy kể tên các phương thức chăn nuôi ở địa phương em. Phương thức đó áp dụng cho những loại vật nuôi nào?

Xem đáp án

* Phương thức chăn nuôi ở địa phương em:

- Chăn thả tự do

- Nuôi công nghiệp

* Phương thức chăn nuôi ở địa phương em áp dụng cho các loại vật nuôi:

- Chăn thả tự do: gà, vịt

- Nuôi công nghiệp: Lợn

14. Tự luận
1 điểm

Trong chăn nuôi có những ngành nghề phổ biến nào? Hãy nêu đặc điểm của những ngành nghề đó?

Xem đáp án

* Ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi:

- Nghề chăn nuôi

- Nghề thú y

- Nghề chọn tạo giống vật nuôi

* Đặc điểm của các ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi:

- Nghề chăn nuôi: nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi, quản lí hoạt động chăn nuôi và đưa ra hướng dẫn kĩ thuật.

- Nghề thú y: bảo vệ sức khỏe vật nuôi thông qua phòng bệnh, khám bệnh và chữa bệnh.

- Nghề chọn tạo giống vật nuôi: nghiên cứu, chọn lọc và tạo ra các giống vật nuôi có năng suất, chất lượng, hiệu quả kinh tế cao.

15. Tự luận
1 điểm

Ngoài những nghề kể trên, hãy kể tên và mô tả những ngành nghề khác trong chăn nuôi mà em biết

Xem đáp án

Những ngành nghề khác trong chăn nuôi mà em biết:

+ Kĩ thuật viên nuôi trồng thủy sản: nuôi dưỡng chăm sóc cho thủy sản, theo dõi thông số môi trường nước..

+ Lao động chăn nuôi: lên kế hoạch, tổ chức và thực hiện các hoạt động chăn nuôi để nhân giống, chăn nuôi gia súc, gia cầm.. để lấy thịt, sữa..

16. Tự luận
1 điểm

Em yêu thích nghề nào nhất trong chăn nuôi?

Xem đáp án

Em yêu thích nghề bác sĩ thú ý nhất vì có thể chữa bệnh cho vật nuôi khi chúng bị ốm.

17. Tự luận
1 điểm

Ở địa phương em có những ngành nghề trong chăn nuôi nào?

Xem đáp án

Ở địa phương em có những ngành nghề trong chăn nuôi: chăn nuôi gà vịt; chăn nuôi trâu, bò; chăn nuôi ngan..