2048.vn

Giải SGK Toán 9 KNTT Bài 28. Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp của một tam giác có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 9 KNTT Bài 28. Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp của một tam giác có đáp án

A
Admin
ToánLớp 97 lượt thi
26 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho trước một tam giác ABC. Bằng thước kẻ và compa, em có thể vẽ được một đường tròn đi qua ba đỉnh của tam giác và đường tròn tiếp xúc với cả ba cạnh của tam giác hay không?

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho d là đường trung trực của đoạn thẳng AB và O là một điểm trên d (H.9.12). Hỏi đường tròn tâm O đi qua A thì có đi qua B không?

blobid2-1719555112.png

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có ba đường trung trực đồng quy tại O (H.9.13). Hãy giải thích tại sao đường tròn (O; OA) đi qua ba đỉnh của tam giác ABC.

blobid3-1719555127.png

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Hãy kể tên bốn tam giác nội tiếp đường tròn (O) trong Hình 9.14.

blobid4-1719555139.png

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại đỉnh A (H.9.15). Gọi N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AC.

blobid5-1719555157.png

Vẽ hai đường trung trực a, b của các cạnh AB, AC, cắt nhau tại M.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại đỉnh A (H.9.15). Gọi N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AC.

blobid6-1719555173.png

Hãy giải thích vì sao MN, MP là các đường trung bình của tam giác ABC.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại đỉnh A (H.9.15). Gọi N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AC.

blobid10-1719555198.png

Hãy giải thích vì sao M là trung điểm của BC, từ đó suy ra đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC có tâm M và bán kính blobid9-1719555194.png

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có AC = 3 cm, AB = 4 cm và BC = 5 cm. Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Vẽ tam giác đều ABC. Hãy trình bày cách xác định tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và vẽ đường tròn đó.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Giải thích vì sao tâm O của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC trùng với trọng tâm của tam giác đó (H.9.17).

blobid14-1719555258.png

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Giải thích vì sao blobid15-1719555293.png blobid16-1719555293.png (với M là trung điểm của BC).

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn (O) có bán kính bằng 4 cm. Tính độ dài các cạnh của tam giác.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có ba đường phân giác đồng quy tại điểm I. Gọi D, E, F lần lượt là chân các đường vuông góc kẻ từ I xuống các cạnh BC, CA và AB (H.9.19).

blobid29-1719555352.png

Hãy giải thích vì sao các điểm D, E, F cùng nằm trên một đường tròn có tâm I.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có ba đường phân giác đồng quy tại điểm I. Gọi D, E, F lần lượt là chân các đường vuông góc kẻ từ I xuống các cạnh BC, CA và AB (H.9.19).

blobid30-1719555379.png

Gọi (I) là đường tròn trên. Hãy giải thích vì sao (I) tiếp xúc với các cạnh của tam giác ABC.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Mỗi tam giác có bao nhiêu đường tròn nội tiếp? Có bao nhiêu tam giác cùng ngoại tiếp một đường tròn?

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác đều ABC có trọng tâm G.

Giải thích vì sao G cũng là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác đều ABC có trọng tâm G.

Từ đó, giải thích vì sao bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC bằng một nửa bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và bằng blobid33-1719555447.png

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Vẽ đường tròn nội tiếp của tam giác ABC bằng thước kẻ và compa theo các bước sau:

– Vẽ tia phân giác góc B như sau: Dùng compa vẽ một cung tròn tâm B cắt hai cạnh BC, BA lần lượt tại X và Y. Vẽ hai cung tròn tâm X, Y có cùng bán kính, hai cung này cắt nhau tại một điểm Z khác B. Kẻ tia BZ ta được tia phân giác góc B.

– Tương tự, vẽ tia phân giác góc C, cắt tia BZ tại I.

– Vẽ đường cao ID từ I xuống BC (D thuộc BC). Vẽ đường tròn (I; ID) (H.9.21).

blobid40-1719555469.png

Khi đó đường tròn (I; ID) là đường tròn nội tiếp tam giác ABC cần vẽ.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác đều ABC (H.9.22).

blobid42-1719555493.png

Vẽ đường tròn (I; r) nội tiếp tam giác ABC.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác đều ABC (H.9.22).

blobid46-1719555514.png

Biết rằng BC = 4 cm, hãy tính bán kính r.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O) ngoại tiếp tam giác ABC. Tính bán kính của (O), biết rằng tam giác ABC vuông cân tại A và có cạnh bên bằng blobid47-1719555533.png

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn (O). Biết rằng đường tròn (O) có bán kính bằng 3 cm. Tính diện tích tam giác ABC.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O). Gọi H là trực tâm của tam giác ABC. Chứng minh rằng blobid60-1719555568.png

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (I) nội tiếp tam giác ABC với các tiếp điểm trên các cạnh AB, AC lần lượt là E, F. Chứng minh rằng blobid74-1719555592.png

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác đều ABC ngoại tiếp đường tròn (I). Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC biết rằng bán kính của (I) bằng 1 cm.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Người ta muốn làm một khung gỗ hình tam giác đều để đặt vừa khít một chiếc đồng hồ hình tròn có đường kính 30 cm (H.9.23). Hỏi độ dài các cạnh (phía bên trong) của khung gỗ phải bằng bao nhiêu?

blobid85-1719555641.png

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack