Giải SGK Toán 9 CTST Bài tập cuối chương 3 có đáp án
Đề thi
Giải SGK Toán 9 CTST Bài tập cuối chương 3 có đáp án
A
Admin
ToánLớp 9149 lượt thi
19 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Biểu thức nào sau đây có giá trị khác với các biểu thức còn lại?

A. −52.

B. 52.

C. −52

D. −52

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có −52=52=−52=5 ;   −52=−5.

Vậy biểu thức −52 có giá trị khác với các biểu thức còn lại.

2.Tự luận
• 1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên x để 16−x là số nguyên?

A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

ĐKXĐ: 16 – x ≥ 0 hay x ≤ 16.

Vì x là số tự nhiên nên 0 ≤ x ≤ 16.

Do đó 0 ≤ 16 – x ≤ 16.

Mà 16−x là số nguyên nên (16 – x) số chính phương.

Suy ra (16 – x) ∈ {0; 1; 4; 9; 16}.

Ta có bảng sau:

16 – x

0

1

4

9

16

x

16 (TM)

15 (TM)

12 (TM)

7 (TM)

0 (TM)

16−x

0 (TM)

1 (TM)

2 (TM)

3 (TM)

4 (TM)

Vậy có 5 số tự nhiên x thỏa mãn yêu cầu là x ∈ {0; 7; 12; 15; 16}.

3.Tự luận
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức 16+−643 bằng

A. 0.

B. –2.

C. 8.

D. –4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có 16+−643=42+−433=4+−4=0.

4.Tự luận
• 1 điểm

Đẳng thức nào sau đây không đúng?

A. 16+144=16.

B. 0,64  .  9=2,4.

C. −182: 62=3.

D. −32−72=−10.

Xem đáp án
Đẳng thức nào sau đây không đúng?  A. căn bậc hai 16- căn bậc hai 144 = 16 (ảnh 1)
5.Tự luận
• 1 điểm

Biết rằng (2,6)2 = 6,76, giá trị của biểu thức 0,0676 bằng

A. 0,0026.

B. 0,026.

C. 0,26.

D. 2,6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có (2,6)2 = 6,76 suy ra 6,76=2,62=2,6.

Do đó, 0,0676=0,01  .  6,76=0,01  .  6,76 = 0,1 . 2,6 = 0,26.

Vậy 0,0676=0,26.

6.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức 9a−16a+64a với a ≥ 0, ta có kết quả

A. 15a.

B. 15a.

C. 7a.

D. 7a.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Với a ≥ 0, ta có: 9a−16a+64a=3a−4a+8a=7a.

7.Tự luận
• 1 điểm

Cho a=23+2,  b=32−23. Rút gọn biểu thức 3a−2b, ta có kết quả

A. 36

B. −6

C. 63

D. 12−6

Xem đáp án
Cho a= 2 căn bậc hai 3 + căn bậc hai 2 , b = 3  căn bậc hai 2 - 2 căn bậc hai 3  (ảnh 1)
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 19 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Trục căn thức ở mẫu biểu thức 6−33a với a > 0, ta có kết quả

A. 2−1a

B. 6−3a3a

C. 2−1aa

D. 2a−a

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Với a > 0, ta có: 6−33a=32−13a=2−1a

9.Tự luận
• 1 điểm

Kết quả của phép tính 27:6  .  218 là

A. 12.

B. 18.

C. 72.

D. 144.

Xem đáp án
Kết quả của phép tính căn bậc hai 27: căn bậc hai 6. 2 căn bậc hai 18  là  (ảnh 1)
10.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:

a) x2 = 10;

b) x=8

c) x3 = −0,027;

d) x3=−23

Xem đáp án
Tìm x, biết:  a) x2 = 10;  b) căn bậc hai x = 8   c) x3 = −0,027;  d) 3 căn bậc hai x = 2/3 (ảnh 1)
Tìm x, biết:  a) x2 = 10;  b) căn bậc hai x = 8   c) x3 = −0,027;  d) 3 căn bậc hai x = 2/3 (ảnh 2)
11.Tự luận
• 1 điểm

Biết rằng 1 < a < 5, rút gọn biểu thức A=a−12+a−52

Xem đáp án

Vì 1 < a < 5 nên a – 1 > 0 và a – 5 < 0.

Khi đó |a – 1| = a – 1 và |a – 5| = 5 – a.

Ta có A=a−12+a−52=a−1+a−5 

= a – 1 + 5 – a = 5.

Vậy với 1 < a < 5 thì A = 4.

12.Tự luận
• 1 điểm

Trục căn thức ở mẫu các biểu thức sau:

a) 4−2648;

b) 3−53+5;

c) aa−a với a > 0, a ≠ 1.

Xem đáp án
Trục căn thức ở mẫu các biểu thức sau:  a) ;4- 2 căn bậc hai 6 / căn bậc hai 48 (ảnh 1)
Trục căn thức ở mẫu các biểu thức sau:  a) ;4- 2 căn bậc hai 6 / căn bậc hai 48 (ảnh 2)
13.Tự luận
• 1 điểm

Biết rằng a > 0, b > 0 và ab = 16. Tính giá trị của biểu thức A=a12ba+b3ab.

Xem đáp án
Biết rằng a > 0, b > 0 và ab = 16. Tính giá trị của biểu thức  A= a căn bậc hai 12b/ a + b căn bậc hai 3a/b (ảnh 1)
14.Tự luận
• 1 điểm

Một trục số được vẽ trên lưới ô vuông như Hình 1.

Một trục số được vẽ trên lưới ô vuông như Hình 1.a) Đường tròn tâm O bán kính  (ảnh 1)

a) Đường tròn tâm O bán kính OA cắt trục số tại hai điểm M và N. Hai điểm M và N biểu diễn hai số thực nào?

Xem đáp án

a) Ta có OA=32+12=10 (áp dụng định lí Pythagore vào tam giác vuông).

Đường tròn tâm O bán kính OA cắt trục số tại hai điểm M và N nên OA, OM, ON đều là bán kính của đường tròn tâm O hay OM=ON=OA=10

Trong Hình 1, điểm M nằm bên trái gốc tọa độ, điểm N nằm bên phải gốc tọa độ.

Do đó, điểm M biểu diễn số thực −10 và điểm N biểu diễn số thực 10.

Vậy hai điểm M và N biểu diễn hai số thực lần lượt là −10  và 10.

15.Tự luận
• 1 điểm

b) Đường tròn tâm B bán kính BC cắt trục số tại hai điểm P và Q. Hai điểm P và Q biểu diễn hai số thực nào?

Xem đáp án
b) Đường tròn tâm B bán kính BC cắt trục số tại hai điểm P và Q. Hai điểm (ảnh 1)
16.Tự luận
• 1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật có chiều dài 12  cm, chiều rộng 8  cm, chiều cao 6  cm, như Hình 2.

Cho hình hộp chữ nhật có chiều dài căn bậc hai 12 cm chiều rộng  căn bậc hai 8 cm (ảnh 1)

a) Tính thể tích của hình hộp chữ nhật đó.

Xem đáp án

a) Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là:

12  .  8  .  6=12  .  8  .  6=36  .  16=24   cm3.

Vậy thể tích của hình hộp chữ nhật là 24 cm3.

17.Tự luận
• 1 điểm

b) Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó.

Xem đáp án

b) Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó là:

212 + 8  .  6=272 + 48 =262 + 43=122 + 83   cm2.

Vậy diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là 122 + 83   cm2.

18.Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức P=1a+a−1a+1:a−1a+2a+1 với a > 0, a ≠ 1.

a) Rút gọn biểu thức P.

Xem đáp án
Cho biểu thức P= ( 1/ a + căn bậc hai a - 1/ căn bậc hai a +1 )  (ảnh 1)
19.Tự luận
• 1 điểm
b) Tính giá trị của P khi a = 0,25.
Xem đáp án

b) Khi a = 0,25 (TMĐK), ta có:

P=−0,25+10,25=−0,5+10,5=−3.

Vậy khi a = 0,25 thì P = −3.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 9

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả