Giải SGK Toán 9 CTST Bài tập cuối chương 3 có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 9 CTST Bài tập cuối chương 3 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 9101 lượt thi
19 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Biểu thức nào sau đây có giá trị khác với các biểu thức còn lại?

A. 52.

B. 52.

C. 52

D. 52

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có 52=52=52=5;   52=5.

Vậy biểu thức 52 có giá trị khác với các biểu thức còn lại.

2. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên x để 16x là số nguyên?

A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

ĐKXĐ: 16x0 hay x16.

Vì x là số tự nhiên nên 0x16.

Do đó 016x16.

16x là số nguyên nên (16x) số chính phương.

Suy ra (16x){0; 1; 4; 9; 16}.

Ta có bảng sau:

16x

0

1

4

9

16

x

16 (TM)

15 (TM)

12 (TM)

7 (TM)

0 (TM)

16x

0 (TM)

1 (TM)

2 (TM)

3 (TM)

4 (TM)

Vậy có 5 số tự nhiên x thỏa mãn yêu cầu là x {0; 7; 12; 15; 16}.

3. Tự luận
1 điểm

Giá trị của biểu thức 16+643 bằng

A. 0.

B. –2.

C. 8.

D. –4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có 16+643=42+433=4+4=0.

4. Tự luận
1 điểm

Đẳng thức nào sau đây không đúng?

A. 16+144=16.

B. 0,64  .  9=2,4.

C. 182:62=3.

D. 3272=10.

Xem đáp án
Đẳng thức nào sau đây không đúng?  A. căn bậc hai 16- căn bậc hai 144 = 16 (ảnh 1)
5. Tự luận
1 điểm

Biết rằng (2,6)2 = 6,76, giá trị của biểu thức 0,0676 bằng

A. 0,0026.

B. 0,026.

C. 0,26.

D. 2,6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có (2,6)2 = 6,76 suy ra 6,76=2,62=2,6.

Do đó, 0,0676=0,01  .  6,76=0,01  .  6,76 = 0,1 . 2,6 = 0,26.

Vậy 0,0676=0,26.

6. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức 9a16a+64a với a ≥ 0, ta có kết quả

A. 15a.

B. 15a.

C. 7a.

D. 7a.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Với a ≥ 0, ta có: 9a16a+64a=3a4a+8a=7a.

7. Tự luận
1 điểm

Cho a=23+2,  b=3223. Rút gọn biểu thức 3a2b, ta có kết quả

A. 36

B. 6

C. 63

D. 126

Xem đáp án
Cho a= 2 căn bậc hai 3 + căn bậc hai 2 , b = 3  căn bậc hai 2 - 2 căn bậc hai 3  (ảnh 1)
8. Tự luận
1 điểm

Trục căn thức ở mẫu biểu thức 633a với a > 0, ta có kết quả

A.21a

B. 63a3a

C. 21aa

D. 2aa

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Với a > 0, ta có: 633a=3213a=21a

9. Tự luận
1 điểm

Kết quả của phép tính 27:6  .  218 

A.12.

B. 18.

C. 72.

D. 144.

Xem đáp án
Kết quả của phép tính căn bậc hai 27: căn bậc hai 6. 2 căn bậc hai 18  là  (ảnh 1)
10. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) x2 = 10;

b) x=8

c) x3 = −0,027;

d) x3=23

Xem đáp án
Tìm x, biết:  a) x2 = 10;  b) căn bậc hai x = 8   c) x3 = −0,027;  d) 3 căn bậc hai x = 2/3 (ảnh 1)
Tìm x, biết:  a) x2 = 10;  b) căn bậc hai x = 8   c) x3 = −0,027;  d) 3 căn bậc hai x = 2/3 (ảnh 2)
11. Tự luận
1 điểm

Biết rằng 1 < a < 5, rút gọn biểu thức A=a12+a52

Xem đáp án

1 < a < 5 nên a – 1 > 0 và a – 5 < 0.

Khi đó |a – 1| = a – 1 và |a – 5| = 5 – a.

Ta có A=a12+a52=a1+a5 

= a – 1 + 5 – a = 5.

Vậy với 1 < a < 5 thì A = 4.

12. Tự luận
1 điểm

Trục căn thức ở mẫu các biểu thức sau:

a) 42648;

b) 353+5;

c) aaa với a > 0, a ≠ 1.

Xem đáp án
Trục căn thức ở mẫu các biểu thức sau:  a) ;4- 2 căn bậc hai 6 / căn bậc hai 48 (ảnh 1)
Trục căn thức ở mẫu các biểu thức sau:  a) ;4- 2 căn bậc hai 6 / căn bậc hai 48 (ảnh 2)
13. Tự luận
1 điểm

Biết rằng a > 0, b > 0 và ab = 16. Tính giá trị của biểu thức A=a12ba+b3ab.

Xem đáp án
Biết rằng a > 0, b > 0 và ab = 16. Tính giá trị của biểu thức  A= a căn bậc hai 12b/ a + b căn bậc hai 3a/b (ảnh 1)
14. Tự luận
1 điểm

Một trục số được vẽ trên lưới ô vuông như Hình 1.

Một trục số được vẽ trên lưới ô vuông như Hình 1.a) Đường tròn tâm O bán kính  (ảnh 1)

a) Đường tròn tâm O bán kính OA cắt trục số tại hai điểm M và N. Hai điểm M và N biểu diễn hai số thực nào?

Xem đáp án

a) Ta có OA=32+12=10 (áp dụng định lí Pythagore vào tam giác vuông).

Đường tròn tâm O bán kính OA cắt trục số tại hai điểm M và N nên OA, OM, ON đều là bán kính của đường tròn tâm O hay OM=ON=OA=10

Trong Hình 1, điểm M nằm bên trái gốc tọa độ, điểm N nằm bên phải gốc tọa độ.

Do đó, điểm M biểu diễn số thực 10 điểm N biểu diễn số thực 10.

Vậy hai điểm M và N biểu diễn hai số thực lần lượt là 10  10.

15. Tự luận
1 điểm

b) Đường tròn tâm B bán kính BC cắt trục số tại hai điểm P và Q. Hai điểm P và Q biểu diễn hai số thực nào?

Xem đáp án
b) Đường tròn tâm B bán kính BC cắt trục số tại hai điểm P và Q. Hai điểm (ảnh 1)
16. Tự luận
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật có chiều dài 12  cm, chiều rộng 8  cm, chiều cao 6  cm, như Hình 2.

Cho hình hộp chữ nhật có chiều dài căn bậc hai 12 cm chiều rộng  căn bậc hai 8 cm (ảnh 1)

a) Tính thể tích của hình hộp chữ nhật đó.

Xem đáp án

a) Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là:

12  .  8  .  6=12  .  8  .  6=36  .  16=24   cm3.

Vậy thể tích của hình hộp chữ nhật là 24 cm3.

17. Tự luận
1 điểm

b) Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó.

Xem đáp án

b) Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó là:

212+8  .  6=272+48=262+43=122+83   cm2.

Vậy diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật 122+83   cm2.

18. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức P=1a+a1a+1:a1a+2a+1 với a > 0, a ≠ 1.

a) Rút gọn biểu thức P.

Xem đáp án
Cho biểu thức P= ( 1/ a + căn bậc hai a - 1/ căn bậc hai a +1 )  (ảnh 1)
19. Tự luận
1 điểm
b) Tính giá trị của P khi a = 0,25.
Xem đáp án

b) Khi a = 0,25 (TMĐK), ta có:

P=0,25+10,25=0,5+10,5=3.

Vậy khi a = 0,25 thì P = −3.