Giải SGK Toán 9 CTST Bài tập cuối chương 3 có đáp án
19 câu hỏi
Biểu thức nào sau đây có giá trị khác với các biểu thức còn lại?
A. .
B. .
C.
D.
Đáp án đúng là: D
Ta có
Vậy biểu thức có giá trị khác với các biểu thức còn lại.
Có bao nhiêu số tự nhiên x để là số nguyên?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Đáp án đúng là: D
ĐKXĐ: 16–x≥0 hay x≤16.
Vì x là số tự nhiên nên 0≤x≤16.
Do đó 0≤16–x≤16.
Mà là số nguyên nên (16–x) số chính phương.
Suy ra (16–x)∈{0; 1; 4; 9; 16}.
Ta có bảng sau:
16–x | 0 | 1 | 4 | 9 | 16 |
x | 16 (TM) | 15 (TM) | 12 (TM) | 7 (TM) | 0 (TM) |
0 (TM) | 1 (TM) | 2 (TM) | 3 (TM) | 4 (TM) |
Vậy có 5 số tự nhiên x thỏa mãn yêu cầu là x ∈{0; 7; 12; 15; 16}.
Giá trị của biểu thức bằng
A. 0.
B. –2.
C. 8.
D. –4.
Đáp án đúng là: A
Ta có
Đẳng thức nào sau đây không đúng?
A.
B.
C.
D.

Biết rằng (2,6)2 = 6,76, giá trị của biểu thức bằng
A. 0,0026.
B. 0,026.
C. 0,26.
D. 2,6.
Đáp án đúng là: C
Ta có (2,6)2 = 6,76 suy ra
Do đó, = 0,1 . 2,6 = 0,26.
Vậy
Rút gọn biểu thức với a ≥ 0, ta có kết quả
A. .
B. 15a.
C. .
D. 7a.
Đáp án đúng là: C
Với a ≥ 0, ta có:
Cho Rút gọn biểu thức ta có kết quả
A.
B.
C.
D.

Trục căn thức ở mẫu biểu thức với a > 0, ta có kết quả
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng là: A
Với a > 0, ta có:
Kết quả của phép tính là
A.12.
B. 18.
C. 72.
D. 144.

Tìm x, biết:
a) x2 = 10;
b)
c) x3 = −0,027;
d)


Biết rằng 1 < a < 5, rút gọn biểu thức
Vì 1 < a < 5 nên a – 1 > 0 và a – 5 < 0.
Khi đó |a – 1| = a – 1 và |a – 5| = 5 – a.
Ta có
= a – 1 + 5 – a = 5.
Vậy với 1 < a < 5 thì A = 4.
Trục căn thức ở mẫu các biểu thức sau:
a) ;
b) ;
c) với a > 0, a ≠ 1.


Biết rằng a > 0, b > 0 và ab = 16. Tính giá trị của biểu thức

Một trục số được vẽ trên lưới ô vuông như Hình 1.

a) Đường tròn tâm O bán kính OA cắt trục số tại hai điểm M và N. Hai điểm M và N biểu diễn hai số thực nào?
a) Ta có (áp dụng định lí Pythagore vào tam giác vuông).
Đường tròn tâm O bán kính OA cắt trục số tại hai điểm M và N nên OA, OM, ON đều là bán kính của đường tròn tâm O hay
Trong Hình 1, điểm M nằm bên trái gốc tọa độ, điểm N nằm bên phải gốc tọa độ.
Do đó, điểm M biểu diễn số thực và điểm N biểu diễn số thực .
Vậy hai điểm M và N biểu diễn hai số thực lần lượt là và .
b) Đường tròn tâm B bán kính BC cắt trục số tại hai điểm P và Q. Hai điểm P và Q biểu diễn hai số thực nào?

Cho hình hộp chữ nhật có chiều dài chiều rộng chiều cao như Hình 2.

a) Tính thể tích của hình hộp chữ nhật đó.
a) Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là:
.
Vậy thể tích của hình hộp chữ nhật là 24 cm3.
b) Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó.
b) Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó là:
.
Vậy diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là .
Cho biểu thức với a > 0, a ≠ 1.
a) Rút gọn biểu thức P.

b) Khi a = 0,25 (TMĐK), ta có:
Vậy khi a = 0,25 thì P = −3.




