2048.vn

Giải SGK Toán 9 CTST Bài tập cuối chương 3 có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 9 CTST Bài tập cuối chương 3 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 97 lượt thi
19 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Biểu thức nào sau đây có giá trị khác với các biểu thức còn lại?

A. −52.

B. 52.

C. −52

D. −52

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên x để 16−x là số nguyên?

A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Giá trị của biểu thức 16+−643 bằng

A. 0.

B. –2.

C. 8.

D. –4.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Đẳng thức nào sau đây không đúng?

A. 16+144=16.

B. 0,64  .  9=2,4.

C. −182: 62=3.

D. −32−72=−10.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Biết rằng (2,6)2 = 6,76, giá trị của biểu thức 0,0676 bằng

A. 0,0026.

B. 0,026.

C. 0,26.

D. 2,6.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức 9a−16a+64a với a ≥ 0, ta có kết quả

A. 15a.

B. 15a.

C. 7a.

D. 7a.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho a=23+2,  b=32−23. Rút gọn biểu thức 3a−2b, ta có kết quả

A. 36

B. −6

C. 63

D. 12−6

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Trục căn thức ở mẫu biểu thức 6−33a với a > 0, ta có kết quả

A.2−1a

B. 6−3a3a

C. 2−1aa

D. 2a−a

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Kết quả của phép tính 27:6  .  218 

A.12.

B. 18.

C. 72.

D. 144.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) x2 = 10;

b) x=8

c) x3 = −0,027;

d) x3=−23

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Biết rằng 1 < a < 5, rút gọn biểu thức A=a−12+a−52

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Trục căn thức ở mẫu các biểu thức sau:

a) 4−2648;

b) 3−53+5;

c) aa−a với a > 0, a ≠ 1.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Biết rằng a > 0, b > 0 và ab = 16. Tính giá trị của biểu thức A=a12ba+b3ab.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Một trục số được vẽ trên lưới ô vuông như Hình 1.

Một trục số được vẽ trên lưới ô vuông như Hình 1.a) Đường tròn tâm O bán kính  (ảnh 1)

a) Đường tròn tâm O bán kính OA cắt trục số tại hai điểm M và N. Hai điểm M và N biểu diễn hai số thực nào?

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

b) Đường tròn tâm B bán kính BC cắt trục số tại hai điểm P và Q. Hai điểm P và Q biểu diễn hai số thực nào?

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật có chiều dài 12  cm, chiều rộng 8  cm, chiều cao 6  cm, như Hình 2.

Cho hình hộp chữ nhật có chiều dài căn bậc hai 12 cm chiều rộng  căn bậc hai 8 cm (ảnh 1)

a) Tính thể tích của hình hộp chữ nhật đó.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

b) Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức P=1a+a−1a+1:a−1a+2a+1 với a > 0, a ≠ 1.

a) Rút gọn biểu thức P.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

b) Tính giá trị của P khi a = 0,25.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack