Giải SBT Toán 9 CTST BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 3 có đáp án
26 câu hỏi
Rút gọn biểu thức −a2−9a2 với a < 0 ta có kết quả
A. ‒4a.
B. 2a.
C. 4a.
D. ‒2a.
Trong các giá trị sau của a, giá trị nào làm cho 24a là số tự nhiên?
A. 4.
B. 6.
C. 8.
D. 12.
Số 79 nằm giữa hai số tự nhiên liên tiếp là
A. 7 và 8.
B. 8 và 9.
C. 9 và 10.
D. 78 và 80.
Rút gọn biểu thức 18⋅80⋅30, ta có kết quả
A. 1203.
B.1206.
C. 12015.
D. 360.
Trong Hình 1, biết hai hình vuông có diện tích lần lượt là 108 cm2 và 96 cm2.

Diện tích của hình chữ nhật ABCD là
A. 483 cm2.
B. 246 cm2.
C. 722 cm2.
D. 144 cm2.
Rút gọn biểu thức a−81ba−9b với a ≥ 0, b ≥ 0 và a ≠ 81b, ta có kết quả
A. a+3b.
B. a−3b.
C. a+9b.
D. a−9b.
Rút gọn biểu thức abba+ab với a > b > 0, ta có kết quả
A. a+ba+b.
B. a+ba−b.
C. a−ba−b.
D. 1a−b.
Rút gọn biểu thức 2024⋅810:−29, ta có kết quả
A. −2.
B. −322.
C. −233.
D. −3.
Rút gọn biểu thức 245−75+45−12 nhận được biểu thức dạng a5+b3. Giá trị của a ‒ b là
A. 17.
B. 3.
C. 9.
D. 10.
Động năng W (J) của vật có khối lượng m (kg) chuyển động với tốc độ v (m/s) được tính theo công thức W=12mv2. Công thức nào sau đây cho phép tính tốc độ theo động năng và khối lượng của vật?
A. v=2 W m.
B. W2 m.
C. v=2 W m.
D. v=2Wm.
Cho a là số thực âm.
a) −a2=a.
b) 10a2=10a.
c) 4a2=−4a.
d) a216=−a4.
Một bức tường có dạng hình thang ABCD vuông tại B và C, AB=8 m, BC=24 m, CD=18 m như Hình 2.

a) Chiều dài của cạnh AB là 22 m.
b) Chênh lệch chiều dài giữa hai cạnh AB và CD là 10 m.
c) Diện tích của bức tường là 106 m2.
d) Chiều dài cạnh AD là 26 m.
Biết rằng diện tích của hình tròn lớn bằng tổng diện tích của hai hình tròn nhỏ có bán kính lần lượt là 2 cm và 3 cm. Tính bán kính r của hình tròn lớn (kết quả làm tròn đến hàng phần mười của xăngtimét).
Sắp xếp ba số 27, 37 và 7 theo thứ tự tăng dần.
Rút gọn biểu thứcA=7−272+7−372.
Tìm số tự nhiên n thoả mãn n<37<n+1.
Giá trị trung bình nhân của ba số a, b và c được tính bằng công thức A=abc3. Tính giá trị trung bình nhân của các số
a) 3; 8 và 9;
b) ‒1; 40 và 25.
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB=2,AC=6.

Tính giá trị đúng (không làm tròn) của
a) Chu vi và diện tích của tam giác ABC;
b) Độ dài đường cao AH của tam giác ABC.
Tính giá trị của biểu thức:9+17⋅9−17;
Tính giá trị biểu thức:5+21+5−212.
Rút gọn các biểu thức (biết a > 0, b > 0):
ab+ba−aba;
Rút gọn các biểu thức (biết a > 0, b > 0):
a−2baa+2aab.
Chứng minh rằng 1n+1+n=n+1−n với mọi số tự nhiên n.
Tính 11+2+12+3+…+199+100.
Cho biểu thức P=a+1a−1−a−1a+1+4+4a1−a2a−1a với a > 0, a ≠ 1.
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tìm giá trị của a để P = 2.
Thời gian T (s) để con lắc trên đồng hồ quả lắc thực hiện được một dao động (thời gian giữa hai tiếng “tích tắc” liên tiếp) gọi chu kì của con lắc và được tính bởi công thức T=2πl g, trong đó l (m) là chiều dài của dây, g = 9,8 (m/s2).

a) Tính chu kì của con lắc khi chiều dài của dây là l = 0,5 m (kết quả làm tròn đến hàng phần nghìn của giây).
b) Chiều dài của dây phải bằng bao nhiêu thì con lắc cóchu kì T = 2 s (kết quả làm tròn đến hàng phần nghìn của mét)?
c) Nếu chiều dài của dây tăng lên gấp 2 lần thì chu kì của con lắc thay đổi như thế nào?


