2048.vn

Giải SGK Toán 9 CTST Bài 2. Phương trình bậc hai một ẩn có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 9 CTST Bài 2. Phương trình bậc hai một ẩn có đáp án

A
Admin
ToánLớp 98 lượt thi
39 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Sau khi ném theo chiều từ dưới lên, độ cao h (m) của một quả bóng theo thời gian t (giây) được xác định bởi công thức h = 2 + 9 t – 5t2. Thời gian từ lúc ném cho đến khi bóng chạm đất là bao lâu?

blobid0-1719919167.png

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Một tấm thảm hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 2 m. Biết diện tích tấm thảm bằng 24 m2. Gọi x (m) là chiều rộng tấm thảm (x > 0). Hãy viết phương trình với ẩn x biểu thị mối quan hệ giữa chiều, chiều rộng và diện tích của tấm thảm.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai một ẩn? Chỉ rõ các hệ số a, b, c của mỗi phương trình bậc hai một ẩn đó.−7x2 = 0

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai một ẩn? Chỉ rõ các hệ số a, b, c của mỗi phương trình bậc hai một ẩn đó.blobid5-1719919226.png

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai một ẩn? Chỉ rõ các hệ số a, b, c của mỗi phương trình bậc hai một ẩn đó. x3 + 5x – 6 = 0;

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai một ẩn? Chỉ rõ các hệ số a, b, c của mỗi phương trình bậc hai một ẩn đó.x2 – (m + 2)x + 7 = 0 (m là số đã cho)

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Bằng cách đưa về phương trình tích, hãy giải các phương trình sau:

i) 3x2 – 12x = 0;

ii) x2 – 16 = 0.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Để đưa các phương trình bậc hai dạng đặc biệt trên về phương trình tích ta đã dùng các phép biến đổi nào?

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình:3x2 – 27 = 0

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

 Giải các phương trình:x2 – 10x + 25 = 16

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình bậc hai x2 – 4x + 3 = 0.

Thay mỗi dấu blobid6-1719919350.png bằng số thích hợp để viết lại phương trình đã cho thành:

blobid7-1719919350.png hay blobid8-1719919350.png(*)

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình bậc hai x2 – 4x + 3 = 0.Giải phương trình (*), từ đó tìm nghiệm phương trình đã cho.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình:7x23x + 2 = 0

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình:blobid15-1719919416.png

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình:–2x2 + 5x + 2 = 0.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Dùng công thức nghiệm thu gọn để giải các phương trình sau:5x212x + 4 = 0

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Dùng công thức nghiệm thu gọn để giải các phương trình sau:blobid26-1719919487.png

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Trả lời câu hỏi trong Hoạt động khởi động (trang 11).

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tìm các nghiệm của mỗi phương trình sau bằng máy tính cầm tay.3x28x + 4 = 0

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tìm các nghiệm của mỗi phương trình sau bằng máy tính cầm tay.blobid50-1719919568.png

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tìm các nghiệm của mỗi phương trình sau bằng máy tính cầm tay.2x2 – 8x + 8 = 0

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 100 m, diện tích 576 m2. Gọi x (m) là chiều rộng của mảnh đất (0 < x < 50). Hãy lập phương trình biểu thị mối liên hệ giữa chiều rộng, chiều dài và diện tích của mảnh đất.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Một sân khấu ngoài trời có dạng hình chữ nhật, chiều dài hơn chiều rộng 2 m, độ dài đường chéo là 10 m. Tính diện tích của sân khấu đó.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình:

5x2 + 7x = 0;

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình:5x2 – 15 = 0

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Dùng công thức nghiệm thu gọn để giải các phương trình sau:x2 – x – 20 = 0

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Dùng công thức nghiệm thu gọn để giải các phương trình sau:6x2 – 11x – 35 = 0

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Dùng công thức nghiệm thu gọn để giải các phương trình sau:16y2 + 24y + 9 = 0;

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Dùng công thức nghiệm thu gọn để giải các phương trình sau:3x2 + 5x + 3 = 0;

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Dùng công thức nghiệm thu gọn để giải các phương trình sau:blobid61-1719919750.png

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Dùng công thức nghiệm thu gọn để giải các phương trình sau:blobid70-1719919800.png

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình:x(x + 8) = 20

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình:x(3x – 4) = 2x2 + 5

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình:(x – 5)2 + 7x = 65

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình:(2x + 3)(2x – 3) = 5(2x + 3)

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Quãng đường từ thành phố A đến thành phố B dài 150 km. Hai ô tô khởi động cùng một lúc từ A đến B. Biết tốc độ ô tô thứ nhất lớn hơn tốc độ ô tô thứ hai là 10 km/h và ô tô thứ nhất đến B trước ô tô thứ hai là 30 phút. Tính tốc độ của mỗi xe.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi 280 m. Người ta để một lối đi xung quanh vườn rộng 2 m. Phần đất còn lại dùng để trồng rau có diện tích 4 256 m2 (Hình 1). Tính chiều dài và chiều rộng của khu vườn đó.

blobid79-1719919969.png

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Nếu đổ thêm 250 g nước vào một dung dịch chứa 50 g muối thì nồng độ dung dịch sẽ giảm 10%. Tính nồng độ dung dịch lúc đầu.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Một công ty vận tải điều một số xe tải để chở 90 tấn hàng. Khi đến kho hàng thì có 2 xe bị hỏng nên để chở hết số hàng thì mỗi xen còn lại phải chở thêm 0,5 tấn so với dự định ban đầu. Hỏi số xe được điều đến chở hàng là bao nhiêu? Biết rằng khối lượng chở ở mỗi xe là như nhau.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack