2048.vn

Giải SGK Toán 9 CTST Bài 1. Tỉ số lượng giác của góc nhọn có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 9 CTST Bài 1. Tỉ số lượng giác của góc nhọn có đáp án

A
Admin
ToánLớp 97 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tại một thời điểm, khi những tia nắng chiếu, cây và bóng tạo thành các tam giác vuông như hình bên. Với C^=C'^, so sánh các tỉ số ABAC và A'B'A'C'.

Tại một thời điểm, khi những tia nắng chiếu, cây và bóng tạo thành các tam giác vuông như hình bên (ảnh 1)

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho góc nhọn mOn^=α. Lấy hai điểm A và A' trên On, kẻ hai đường thẳng qua A và A' vuông góc với On cắt Om lần lượt tại B và B'.

Cho góc nhọn mOn = alpha. Lấy hai điểm A và A' trên On, kẻ hai đường thẳng qua A và A' vuông góc với On cắt Om lần lượt tại B và B'. (ảnh 1)

a) Có nhận xét gì về hai tam giác OAB và OA'B' ?

b) So sánh các cặp tỉ số:

Cho góc nhọn mOn = alpha. Lấy hai điểm A và A' trên On, kẻ hai đường thẳng qua A và A' vuông góc với On cắt Om lần lượt tại B và B'. (ảnh 2)

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tính các tỉ số lượng giác của góc nhọn A trong mỗi tam giác vuông ABC có B^=90° ở Hình 5 (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Tính các tỉ số lượng giác của góc nhọn A trong mỗi tam giác vuông ABC có góc B = 90 độ  ở Hình 5 (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm). (ảnh 1)

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tại một thời điểm, khi những tia nắng chiếu, cây và bóng tạo thành các tam giác vuông như hình bên. Với C^=C'^, so sánh các tỉ số ABAC và A'B'A'C'.

Tại một thời điểm, khi những tia nắng chiếu, cây và bóng tạo thành các tam giác vuông như hình bên (ảnh 1)

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

a) Cho tam giác ABC vuông cân tại A có cạnh góc vuông bằng a (Hình 6a). Tính độ dài cạnh huyền BC theo a, rồi tính các tỉ số lượng giác của góc 45°.

a) Cho tam giác ABC vuông cân tại A có cạnh góc vuông bằng a (Hình 6a). Tính độ dài cạnh huyền BC theo a, rồi tính các tỉ số lượng giác của góc 45°. (ảnh 1)

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

b) Cho tam giác đều MNP có cạnh bằng a (Hình 6b). Tính độ dài đường cao MH theo a, rồi tính các tỉ số lượng giác của góc 30° và góc 60°.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) A=2cos45°2+3tan30°;

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau:

b) B=2sin60°3−cot45°.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tìm chiều cao của tháp canh trong Hình 7 (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Tìm chiều cao của tháp canh trong Hình 7 (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).   (ảnh 1)

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

a) Tính các tỉ số lượng giác của góc α và của góc 90° – α trong Hình 8 theo a, b, c.

a) Tính các tỉ số lượng giác của góc α và của góc 90° – α trong Hình 8 theo a, b, c.   (ảnh 1)

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

b) So sánh sinB^ và cosC^, cosB^ và sinC^, tanB^ và cotC^, tanC^ và cotB^.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

a) So sánh: sin 72° và cos 18°; cos 72° và sin 18°; tan 72° và cot 18°.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

b) Cho biết sin 18° ≈ 0,31; tan 18° ≈ 0,32. Tính cos 72° và cot 72°.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tia nắng chiếu qua điểm B của nóc tòa nhà tạo với mặt đất một góc x và tạo với cạnh AB của tòa nhà một góc y (Hình 9). Cho biết cos x ≈ 0,78 và cot x ≈ 1,25. Tính sin y và tan y (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Tia nắng chiếu qua điểm B của nóc tòa nhà tạo với mặt đất một góc x và tạo với cạnh AB của tòa nhà một góc y (Hình 9) (ảnh 1)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

a) Sử dụng máy tính cầm tay, tính tỉ số lượng giác của các góc sau (kết quả làm tròn đến hàng phần nghìn):

22°;                         52°;                         15°20';                    52°18'.                                   

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

b) Tìm các góc nhọn x, y, z, t trong mỗi trường hợp sau (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm hoặc đến phút):

sin x = 0,723;        cos y = 0,828;        tan z = 3,77;cot t = 1,54.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

a) Vẽ một tam giác vuông có một góc bằng 40°. Đo độ dài các cạnh rồi dùng các số đo để tính các tỉ số lượng giác của góc 40°. Kiểm tra lại các kết quả vừa tính bằng máy tính cầm tay.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

b) Vẽ một tam giác vuông có ba cạnh bằng 3 cm, 4 cm, 5 cm. Tính các tỉ số lượng giác của mỗi góc nhọn. Dùng thước đo góc để đo các góc nhọn. Kiểm tra lại các kết quả bằng máy tính cầm tay.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A. Tính các tỉ số lượng giác của góc B trong mỗi trường hợp sau:

a) BC = 5 cm; AB = 3 cm;

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A. Tính các tỉ số lượng giác của góc B trong mỗi trường hợp sau:

b) BC = 13 cm; AC = 12 cm;

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A. Tính các tỉ số lượng giác của góc B trong mỗi trường hợp sau:

c) BC=52 cm; AB=5 cm;

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A. Tính các tỉ số lượng giác của góc B trong mỗi trường hợp sau:

d) AB=a3 ; AC=a.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) A=sin30° . cos30°cot45°;

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau:

b) B=tan30°cos45° .  cos60°.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Hãy viết các tỉ số lượng giác sau thành tỉ số lượng giác của các góc nhỏ hơn 45°:

a) sin 60°;

b) cos 75°;

c) tan 80°.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Sử dụng máy tính cầm tay, tính tỉ số lượng giác của các góc sau:

a) 26°;

b) 72°;

c) 81°27'.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Sử dụng máy tính cầm tay, tính tỉ số lượng giác của các góc sau:

a) cos α = 0,6;

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Sử dụng máy tính cầm tay, tính tỉ số lượng giác của các góc sau:

b) tanα=34.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tia nắng chiếu qua nóc của một tòa nhà hợp với mặt đất một góc α. Cho biết tòa nhà cao 21 m và bóng của nó trên mặt đất dài 15 m (Hình 10). Tính góc α (kết quả làm tròn đến độ).

Tia nắng chiếu qua nóc của một tòa nhà hợp với mặt đất một góc α. Cho biết tòa nhà cao 21 m và bóng của nó trên (ảnh 1)

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Một cái thang 12 m được đặt vào một bức tường sao cho chân thang cách tường 7 m (Hình 11). Tính góc α tạo bởi thang và tường.

Một cái thang 12 m được đặt vào một bức tường sao cho chân thang cách tường 7 m (Hình 11). Tính góc α tạo bởi thang và tường.   (ảnh 1)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack