Giải SGK Toán 9 CTST Bài 1. Tỉ số lượng giác của góc nhọn có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 9 CTST Bài 1. Tỉ số lượng giác của góc nhọn có đáp án

A
Admin
ToánLớp 979 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tại một thời điểm, khi những tia nắng chiếu, cây và bóng tạo thành các tam giác vuông như hình bên. Với C^=C'^, so sánh các tỉ số ABAC và A'B'A'C'.

Tại một thời điểm, khi những tia nắng chiếu, cây và bóng tạo thành các tam giác vuông như hình bên (ảnh 1)

Xem đáp án

Tại một thời điểm, khi những tia nắng chiếu, cây và bóng tạo thành các tam giác vuông như hình bên (ảnh 2)

2. Tự luận
1 điểm

Cho góc nhọn mOn^=α. Lấy hai điểm A và A' trên On, kẻ hai đường thẳng qua A và A' vuông góc với On cắt Om lần lượt tại B và B'.

Cho góc nhọn mOn = alpha. Lấy hai điểm A và A' trên On, kẻ hai đường thẳng qua A và A' vuông góc với On cắt Om lần lượt tại B và B'. (ảnh 1)

a) Có nhận xét gì về hai tam giác OAB và OA'B' ?

b) So sánh các cặp tỉ số:

Cho góc nhọn mOn = alpha. Lấy hai điểm A và A' trên On, kẻ hai đường thẳng qua A và A' vuông góc với On cắt Om lần lượt tại B và B'. (ảnh 2)

Xem đáp án

Cho góc nhọn mOn = alpha. Lấy hai điểm A và A' trên On, kẻ hai đường thẳng qua A và A' vuông góc với On cắt Om lần lượt tại B và B'. (ảnh 3)

3. Tự luận
1 điểm

Tính các tỉ số lượng giác của góc nhọn A trong mỗi tam giác vuông ABC có B^=90° ở Hình 5 (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Tính các tỉ số lượng giác của góc nhọn A trong mỗi tam giác vuông ABC có góc B = 90 độ  ở Hình 5 (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm). (ảnh 1)

Xem đáp án

Tính các tỉ số lượng giác của góc nhọn A trong mỗi tam giác vuông ABC có góc B = 90 độ  ở Hình 5 (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm). (ảnh 2)

Tính các tỉ số lượng giác của góc nhọn A trong mỗi tam giác vuông ABC có góc B = 90 độ  ở Hình 5 (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm). (ảnh 3)

4. Tự luận
1 điểm

Tại một thời điểm, khi những tia nắng chiếu, cây và bóng tạo thành các tam giác vuông như hình bên. Với C^=C'^, so sánh các tỉ số ABAC và A'B'A'C'.

Tại một thời điểm, khi những tia nắng chiếu, cây và bóng tạo thành các tam giác vuông như hình bên (ảnh 1)

Xem đáp án

Tại một thời điểm, khi những tia nắng chiếu, cây và bóng tạo thành các tam giác vuông như hình bên (ảnh 2)

5. Tự luận
1 điểm

a) Cho tam giác ABC vuông cân tại A có cạnh góc vuông bằng a (Hình 6a). Tính độ dài cạnh huyền BC theo a, rồi tính các tỉ số lượng giác của góc 45°.

a) Cho tam giác ABC vuông cân tại A có cạnh góc vuông bằng a (Hình 6a). Tính độ dài cạnh huyền BC theo a, rồi tính các tỉ số lượng giác của góc 45°. (ảnh 1)

Xem đáp án

a) Cho tam giác ABC vuông cân tại A có cạnh góc vuông bằng a (Hình 6a). Tính độ dài cạnh huyền BC theo a, rồi tính các tỉ số lượng giác của góc 45°. (ảnh 2)

6. Tự luận
1 điểm

b) Cho tam giác đều MNP có cạnh bằng a (Hình 6b). Tính độ dài đường cao MH theo a, rồi tính các tỉ số lượng giác của góc 30° và góc 60°.

Xem đáp án

b) Cho tam giác đều MNP có cạnh bằng a (Hình 6b). Tính độ dài đường cao MH theo a, rồi tính các tỉ số lượng giác của góc 30° và góc 60°. (ảnh 1)

7. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) A=2cos45°2+3tan30°;

Xem đáp án

Tính giá trị của các biểu thức sau: a)  A= 2cos 45 độ/ căn 2 + căn 3 tan 30 độ (ảnh 1)

8. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau:

b) B=2sin60°3−cot45°.

Xem đáp án

Tính giá trị của các biểu thức sau: b)  B = 2sin 60 độ/ căn 3 - cot 45 độ (ảnh 1)

9. Tự luận
1 điểm

Tìm chiều cao của tháp canh trong Hình 7 (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Tìm chiều cao của tháp canh trong Hình 7 (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).   (ảnh 1)

Xem đáp án

Xét tam giác vuông ABC vuông tại B, ta : tanC^=ABBC.

Suy ra AB=BC  .  tanC^=5,8  .  tan60°=5,8  .  3≈10,05  (m).

Vậy chiều cao tháp canh khoảng 10,05 m.

10. Tự luận
1 điểm

a) Tính các tỉ số lượng giác của góc α và của góc 90° – α trong Hình 8 theo a, b, c.

a) Tính các tỉ số lượng giác của góc α và của góc 90° – α trong Hình 8 theo a, b, c.   (ảnh 1)

Xem đáp án

a) Tính các tỉ số lượng giác của góc α và của góc 90° – α trong Hình 8 theo a, b, c.   (ảnh 2)

11. Tự luận
1 điểm

b) So sánh sinB^ và cosC^, cosB^ và sinC^, tanB^ và cotC^, tanC^ và cotB^.

Xem đáp án

b) So sánh sin B  và cos C ,  cos B và sin C  , tan B  và cot C, tan C và cot B (ảnh 1)

12. Tự luận
1 điểm

a) So sánh: sin 72° và cos 18°; cos 72° và sin 18°; tan 72° và cot 18°.

Xem đáp án

a) sin 72° = cos (90° – 72°) = cos 18°;

cos 72° = sin(90° – 72°) = sin 18°;

tan 72° = cot(90° – 72°) = cot 18°.

Vậy sin 72° = cos 18°; cos 72° = sin 18°; tan 72° = cot 18°.

13. Tự luận
1 điểm

b) Cho biết sin 18° ≈ 0,31; tan 18° ≈ 0,32. Tính cos 72° và cot 72°.

Xem đáp án

b) Theo đề bài ta có: sin 18° ≈ 0,31; tan 18° ≈ 0,32.

Suy ra cos 72° = sin(90° – 72°) = sin 18° ≈ 0,31.

và cot 72° = tan(90° – 72°) = tan 18° ≈ 0,32.

Vậy cos 72° ≈ 0,31 và cot 72° ≈ 0,32.

14. Tự luận
1 điểm

Tia nắng chiếu qua điểm B của nóc tòa nhà tạo với mặt đất một góc x và tạo với cạnh AB của tòa nhà một góc y (Hình 9). Cho biết cos x ≈ 0,78 và cot x ≈ 1,25. Tính sin y và tan y (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Tia nắng chiếu qua điểm B của nóc tòa nhà tạo với mặt đất một góc x và tạo với cạnh AB của tòa nhà một góc y (Hình 9) (ảnh 1)

Xem đáp án

Xét tam giác ABC vuông tại A, áp dụng tỉ số lượng giác hai góc phụ nhau, ta có:

sin y = cos x ≈ 0,78; tan y = cot x ≈ 1,25.

Vậy sin y ≈ 0,78 và tan y ≈ 1,25.

15. Tự luận
1 điểm

a) Sử dụng máy tính cầm tay, tính tỉ số lượng giác của các góc sau (kết quả làm tròn đến hàng phần nghìn):

22°;                         52°;                         15°20';                    52°18'.                                   

Xem đáp án

a) Sử dụng máy tính cầm tay, ta tính được:

Các tỉ số lượng giác của các góc 22° là:

sin 22° ≈ 0,375;               cos 22° ≈ 0,927;

tan 22° ≈ 0,404;               cot 22° ≈ 2,475.

Các tỉ số lượng giác của các góc 52° là:

sin 52° ≈ 0,788;               cos 52° ≈ 0,616;

tan 52° ≈ 1,280;               cot 52° ≈ 0,781.

Các tỉ số lượng giác của các góc 15°20' là:

sin 15°20' ≈ 0,264;          cos 15°20' ≈ 0,964;

tan 15°20' ≈ 0,274;          cot 15°20' ≈ 3,647.

Các tỉ số lượng giác của các góc 52°18' là:

sin 52°18' ≈ 0,791;          cos 52°18' ≈ 0,6115;

tan 52°18' ≈ 1,294;          cot 52°18' ≈ 0,773.

16. Tự luận
1 điểm

b) Tìm các góc nhọn x, y, z, t trong mỗi trường hợp sau (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm hoặc đến phút):

sin x = 0,723;        cos y = 0,828;        tan z = 3,77;cot t = 1,54.

Xem đáp án

b) Sử dụng máy tính cầm tay, ta có:

sin x = 0,723 nên x ≈ 46°18′.

cos y = 0,828 nên y ≈ 34°6′.

tan z = 3,77 nên z ≈ 75°8′.

cot t = 1,54 nên t ≈ 32°59′.

17. Tự luận
1 điểm

a) Vẽ một tam giác vuông có một góc bằng 40°. Đo độ dài các cạnh rồi dùng các số đo để tính các tỉ số lượng giác của góc 40°. Kiểm tra lại các kết quả vừa tính bằng máy tính cầm tay.

Xem đáp án

a) Vẽ tam giác vuông có một góc bằng 40°.

Chẳng hạn tam giác ABC vuông tại A có B^=40°.

a) Vẽ một tam giác vuông có một góc bằng 40°. Đo độ dài các cạnh rồi dùng các số đo để tính các tỉ số lượng giác của góc 40°. Kiểm tra lại các kết quả vừa tính bằng máy tính cầm tay. (ảnh 1)

Ta đo độ dài các cạnh của tam giác ABC lần lượt là:

AB = 5 cm, AC = 4 cm và BC ≈ 6,4 cm.

Từ các độ dài các cạnh đo được, ta có các tỉ số lượng giác của góc 40° như sau:

a) Vẽ một tam giác vuông có một góc bằng 40°. Đo độ dài các cạnh rồi dùng các số đo để tính các tỉ số lượng giác của góc 40°. Kiểm tra lại các kết quả vừa tính bằng máy tính cầm tay. (ảnh 2)

Kiểm tra lại bằng máy tính, ta có:

sin 40° ≈ 0,64;                 cos 40° ≈ 0,77;

tan 40° ≈ 0,84;                 cot 40° ≈ 1,19.

Nhận xét: Tỉ số lượng giá sau khi vẽ hình, đo độ dài các cạnh và tính so với tính bằng máy tính cầm tay, ta thu được hai kết quả gần bằng nhau.

18. Tự luận
1 điểm

b) Vẽ một tam giác vuông có ba cạnh bằng 3 cm, 4 cm, 5 cm. Tính các tỉ số lượng giác của mỗi góc nhọn. Dùng thước đo góc để đo các góc nhọn. Kiểm tra lại các kết quả bằng máy tính cầm tay.

Xem đáp án

b) Vẽ một tam giác vuông có ba cạnh bằng 3 cm, 4 cm, 5 cm.

Chẳng hạn tam giác MNP vuông có MP = 3 cm, MN = 4 cm, NP = 5 cm.

Ta có MP2 + MN2 = 32 + 42 = 52 = NP2.

Theo định lí Pythagore, ta có tam giác MNP vuông tại M.

b) Vẽ một tam giác vuông có ba cạnh bằng 3 cm, 4 cm, 5 cm. Tính các tỉ số lượng giác của mỗi góc nhọn. Dùng thước đo góc để đo các góc nhọn. Kiểm tra lại các kết quả bằng máy tính cầm tay. (ảnh 1)

Các tỉ số lượng giác của góc N là:

b) Vẽ một tam giác vuông có ba cạnh bằng 3 cm, 4 cm, 5 cm. Tính các tỉ số lượng giác của mỗi góc nhọn. Dùng thước đo góc để đo các góc nhọn. Kiểm tra lại các kết quả bằng máy tính cầm tay. (ảnh 2)

Vì tam giác MNP vuông tại M nên N và P là hai góc phụ nhau.

Khi đó, các tỉ số lượng giác của góc P là:

b) Vẽ một tam giác vuông có ba cạnh bằng 3 cm, 4 cm, 5 cm. Tính các tỉ số lượng giác của mỗi góc nhọn. Dùng thước đo góc để đo các góc nhọn. Kiểm tra lại các kết quả bằng máy tính cầm tay. (ảnh 3)

Dùng thước đo góc, ta có: P^≈53,1° ;  N^≈36,9°.

Từ các tỉ số lượng giác ở trên, sử dụng máy tính cầm tay, ta thu được kết quả xấp xỉ kết quả khi đo góc.

19. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A. Tính các tỉ số lượng giác của góc B trong mỗi trường hợp sau:

a) BC = 5 cm; AB = 3 cm;

Xem đáp án

Cho tam giác ABC vuông tại A. Tính các tỉ số lượng giác của góc B trong mỗi trường hợp sau: a) BC = 5 cm; AB = 3 cm; (ảnh 1)

20. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A. Tính các tỉ số lượng giác của góc B trong mỗi trường hợp sau:

b) BC = 13 cm; AC = 12 cm;

Xem đáp án

Cho tam giác ABC vuông tại A. Tính các tỉ số lượng giác của góc B trong mỗi trường hợp sau:b) BC = 13 cm; AC = 12 cm; (ảnh 1)

21. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A. Tính các tỉ số lượng giác của góc B trong mỗi trường hợp sau:

c) BC=52 cm; AB=5 cm;

Xem đáp án

Cho tam giác ABC vuông tại A. Tính các tỉ số lượng giác của góc B trong mỗi trường hợp sau: c) BC = 5 căn 2 cm, AB = 5 cm (ảnh 1)

22. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A. Tính các tỉ số lượng giác của góc B trong mỗi trường hợp sau:

d) AB=a3 ; AC=a.

Xem đáp án

Cho tam giác ABC vuông tại A. Tính các tỉ số lượng giác của góc B trong mỗi trường hợp sau: d)  AB = a căn 3, AC = a (ảnh 1)

23. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) A=sin30° . cos30°cot45°;

Xem đáp án

Tính giá trị của các biểu thức sau: a) A= sin 30 độ. cos 30 độ/ cot 45 độ ; (ảnh 1)

24. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau:

b) B=tan30°cos45° .  cos60°.

Xem đáp án

Tính giá trị của các biểu thức sau: b) B = tan 30 độ/ cos 45 độ . cos 60 độ (ảnh 1)

25. Tự luận
1 điểm

Hãy viết các tỉ số lượng giác sau thành tỉ số lượng giác của các góc nhỏ hơn 45°:

a) sin 60°;

b) cos 75°;

c) tan 80°.

Xem đáp án

a) sin 60° = cos (90°60°) = cos 30°;

b) cos 75° = sin (90°75°) = cos 15°;

c) tan 80° = cot (90°80°) = cot 10°.

26. Tự luận
1 điểm

Sử dụng máy tính cầm tay, tính tỉ số lượng giác của các góc sau:

a) 26°;

b) 72°;

c) 81°27'.

Xem đáp án

Sử dụng máy tính cầm tay, ta tính được các tỉ số lượng giác như sau:

a) Tỉ số lượng giác của góc 26° là:

sin26°0,44;       cos26°0,9;       

tan26°0,49;       cot26°2,05.

b) Tỉ số lượng giác của góc 72° là:

sin72°0,95;       cos72°0,31;

tan72° 3,08;       cot72° 0,32.

c) Tỉ số lượng giác của góc 81°27' là:

sin81°27'0,99;  cos81°27'0,15;

tan81°27'6,65;  cot81°27'0,15.

27. Tự luận
1 điểm

Sử dụng máy tính cầm tay, tính tỉ số lượng giác của các góc sau:

a) cos α = 0,6;

Xem đáp án

Sử dụng máy tính cầm tay, tính tỉ số lượng giác của các góc sau: a) cos α = 0,6; (ảnh 1)

28. Tự luận
1 điểm

Sử dụng máy tính cầm tay, tính tỉ số lượng giác của các góc sau:

b) tanα=34.

Xem đáp án

Sử dụng máy tính cầm tay, tính tỉ số lượng giác của các góc sau: b) tan alpha = 3/4 (ảnh 1)

29. Tự luận
1 điểm

Tia nắng chiếu qua nóc của một tòa nhà hợp với mặt đất một góc α. Cho biết tòa nhà cao 21 m và bóng của nó trên mặt đất dài 15 m (Hình 10). Tính góc α (kết quả làm tròn đến độ).

Tia nắng chiếu qua nóc của một tòa nhà hợp với mặt đất một góc α. Cho biết tòa nhà cao 21 m và bóng của nó trên (ảnh 1)

Xem đáp án

Đặt tam giác ABC như hình vẽ.

Tia nắng chiếu qua nóc của một tòa nhà hợp với mặt đất một góc α. Cho biết tòa nhà cao 21 m và bóng của nó trên (ảnh 2)

Xét tam giác ABC vuông tại A, ta có:

tanα=ABAC=2115 =75.

Sử dụng máy tính cầm tay, ta được α ≈ 54° (làm tròn đến độ).

30. Tự luận
1 điểm

Một cái thang 12 m được đặt vào một bức tường sao cho chân thang cách tường 7 m (Hình 11). Tính góc α tạo bởi thang và tường.

Một cái thang 12 m được đặt vào một bức tường sao cho chân thang cách tường 7 m (Hình 11). Tính góc α tạo bởi thang và tường.   (ảnh 1)

Xem đáp án

Gọi giao điểm giữa bức tường và mặt đất là C.

Một cái thang 12 m được đặt vào một bức tường sao cho chân thang cách tường 7 m (Hình 11). Tính góc α tạo bởi thang và tường.   (ảnh 2)

Bức tường vuông góc với mặt đất nên AC BC hay ACB^=90°.

Xét tam giác ABC vuông tại C, ta có: sinα=ACAB=712.

Sử dụng máy tính cầm tay, ta được α ≈ 36° (làm tròn đến độ).