Giải SGK Toán 9 CTST Bài 1. Hàm số và đồ thị của hàm số y = ax^2 (a khác 0) có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 9 CTST Bài 1. Hàm số và đồ thị của hàm số y = ax^2 (a khác 0) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 963 lượt thi
33 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 45 m. Quãng đường chuyển động s (m) của vật theo thời gian rơi t (giây) được cho bởi công thức s = 5t2. Sau khi thả 2 giây, quãng đường vật di chuyển được là bao nhiêu mét?

blobid0-1719918359.png

Xem đáp án

Sau bài học này ta giải quyết được bài toán như sau:

Sau 2 giây, quãng đường vật di chuyển được là: s = 5 . 22 = 20 (m).

Vậy sau khi thả 2 giây, quãng đường vật di chuyển được là 20 mét.

2. Tự luận
1 điểm

Diện tích S của hình tròn được tính bởi công thức S = πR2, trong đó R là bán kính của hình tròn và π ≈ 3,14.

blobid1-1719918379.png

Diện tích S của hình tròn với R = 10 cm.

Xem đáp án

Thay R = 10 vào S = πR2, ta có: S = π102 = 100π (cm2).

Vậy với R = 10 cm thì diện tích S của hình tròn bằng 100π cm2.

3. Tự luận
1 điểm

Diện tích S của hình tròn được tính bởi công thức S = πR2, trong đó R là bán kính của hình tròn và π ≈ 3,14.

blobid2-1719918400.png

Diện tích S có phải là hàm số của biến số R không?

Xem đáp án

Diện tích S phải là hàm số của biến số Rgiá trị của S phụ thuộc theo giá trị của R.

4. Tự luận
1 điểm

Xác định hệ số của x2 trong các hàm số sau: blobid3-1719918412.png

Xem đáp án

Hàm số y = 0,75x2 có hệ số là 0,75;

Hàm số y = 3x2 có hệ số là –3;

Hàm số blobid4-1719918416.png có hệ số là blobid5-1719918416.png.

5. Tự luận
1 điểm

Với mỗi hàm số đã cho ở câu a), tính giá trị của y khi x = −2; x = 2.

Xem đáp án

* Xét hàm số y = 0,75x2:

 Thay x = 2 vào hàm số y = 0,75x2 ta được y = 0,75 . (–2)2 = 3.

Thay x = 2 vào hàm số y = 0,75x2 ta được y = 0,75 . 22 = 3.

* Xét hàm số y = 3x2:

Thay x = –2 vào hàm số y = 3x2 ta được y = (–3). (–2)2 = –12.

Thay x = 2 vào hàm số y = 3x2 ta được y = (–3). 22 = –12.

* Xét hàm số blobid6-1719918513.png:

Thay x = –2 vào hàm số blobid6-1719918513.png ta được blobid7-1719918513.png.

Thay x = 2 vào hàm số blobid6-1719918513.png ta được blobid8-1719918513.png.

6. Tự luận
1 điểm

 Gọi x (cm) là chiều dài cạnh của một viên gạch lát nền hình vuông.Viết công thức tính diện tích S (cm2) của viên gạch đó.

Xem đáp án

Công thức tính diện tích S (cm2) của viên gạch đó là S = x2.

7. Tự luận
1 điểm

Gọi x (cm) là chiều dài cạnh của một viên gạch lát nền hình vuông.Tính S khi x = 20; x = 30; x = 60.

Xem đáp án

Thay x = 20 ta được S = 202 = 400 (cm2).

Thay x = 30 ta được S = 302 = 900 (cm2).

Thay x = 60 ta được S = 602 = 3 600 (cm2).

8. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số blobid9-1719918567.png Hoàn thành bảng giá trị sau:

x

−3

−2

−1

0

1

2

3

blobid10-1719918567.png

?

?

?

?

?

?

?

Xem đáp án

Thay lần lượt các giá trị của x là −3; −2; −1; 0; 1; 2; 3 vào hàm số blobid11-1719918571.png, ta có bảng sau:

x

−3

−2

−1

0

1

2

3

blobid11-1719918571.png

blobid12-1719918571.png

2

blobid13-1719918571.png

0

blobid13-1719918571.png

2

blobid12-1719918571.png

9. Tự luận
1 điểm

Lập bảng giá trị của hai hàm số blobid14-1719918585.png và blobid15-1719918585.png với x lần lượt bằng blobid16-1719918585.png

Xem đáp án

Thay lần lượt các giá trị của x là blobid17-1719918588.png hai hàm số blobid18-1719918588.png và blobid19-1719918588.png, ta có bảng sau:

x

−4

−2

0

2

4

blobid18-1719918588.png

4

1

0

2

4

blobid19-1719918588.png

−4

−1

0

−1

−4

10. Tự luận
1 điểm

Một vật rơi tự do từ độ cao 125 m so với mặt đất. Quãng đường chuyển động s (m) của vật phụ thuộc vào thời gian t (giây) được cho bởi công thức s = 5t2.Sau 2 giây, vật này cách mặt đất bao nhiêu mét? Tương tự, sau 3 giây vật này cách mặt đất bao nhiêu mét?

Xem đáp án

Sau 2 giây, vật này cách mặt đất số mét là s = 5 . 22 = 20 (m).

Sau 3 giây, vật này cách mặt đất số mét là s = 5 . 32 = 45 (m).

11. Tự luận
1 điểm

Một vật rơi tự do từ độ cao 125 m so với mặt đất. Quãng đường chuyển động s (m) của vật phụ thuộc vào thời gian t (giây) được cho bởi công thức s = 5t2.Sau bao lâu thì vật này tiếp đất?

Xem đáp án

Để vật này tiếp đất thì s = 125 thay vào 125 = 5t2.

Do đ t = 5 giây.

Vậy sau 5 giây thì vật tiếp đất.

12. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = x2. Ta lập bảng giá trị sau:

x

−3

−2

−1

0

1

2

3

y = x2

9

4

1

0

1

4

9

Từ bảng trên, ta lấy các điểm A(−3; 9), B(−2; 4), C(−1; 1), O(0; 0), C'(1; 1), B'(2; 4), A'(3; 9) trên mặt phẳng tọa độ Oxy. Đồ thị hàm số y = x2 là một đường cong đi qua các điểm nêu trên và có dạng như Hình 2.

blobid20-1719918646.png

Từ đồ thị ở Hình 2, hãy trả lời các câu hỏi sau:

Đồ thị của hàm số có vị trí như thế nào so với trục hoành?

Xem đáp án

Từ đồ thị ở Hình 2, ta thấy đồ thị của hàm số có vị trí phía trên so với trục hoành.

13. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = x2. Ta lập bảng giá trị sau:

x

−3

−2

−1

0

1

2

3

y = x2

9

4

1

0

1

4

9

Từ bảng trên, ta lấy các điểm A(−3; 9), B(−2; 4), C(−1; 1), O(0; 0), C'(1; 1), B'(2; 4), A'(3; 9) trên mặt phẳng tọa độ Oxy. Đồ thị hàm số y = x2 là một đường cong đi qua các điểm nêu trên và có dạng như Hình 2.

blobid21-1719918672.png

Từ đồ thị ở Hình 2, hãy trả lời các câu hỏi sau:

Có nhận xét gì về vị trí của các cặp điểm A và A', B và B', C và C' so với trục tung?

Xem đáp án

Xét cặp điểm A(−3; 9) và A'(3; 9), hai điểm này có cùng tung độ và có hoành độ đối nhau nên hai điểm A và A' đối xứng với nhau qua trục tung.

Xét cặp điểm B(−2; 4) và B'(2; 4), hai điểm này có cùng tung độ và có hoành độ đối nhau nên hai điểm B và B' đối xứng với nhau qua trục tung.

Xét cặp điểm C(−1; 1) và C'(1; 1), hai điểm này có cùng tung độ và có hoành độ đối nhau nên hai điểm C và C' đối xứng với nhau qua trục tung.

Vậy các cặp điểm A và A', B và B', C và C' đối xứng với nhau qua trục tung.

14. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = x2. Ta lập bảng giá trị sau:

x

−3

−2

−1

0

1

2

3

y = x2

9

4

1

0

1

4

9

Từ bảng trên, ta lấy các điểm A(−3; 9), B(−2; 4), C(−1; 1), O(0; 0), C'(1; 1), B'(2; 4), A'(3; 9) trên mặt phẳng tọa độ Oxy. Đồ thị hàm số y = x2 là một đường cong đi qua các điểm nêu trên và có dạng như Hình 2.

blobid22-1719918677.png

Từ đồ thị ở Hình 2, hãy trả lời các câu hỏi sau:

Điểm nào là điểm thấp nhất của đồ thị?

Xem đáp án

Từ đồ thị ở Hình 2, ta thấy điểm thấp nhất của đồ thị là điểm O(0; 0).

15. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số blobid23-1719918706.png 

Lập bảng giá trị của hàm số khi x lần lượt nhận các giá trị −2; −1; 0; 1; 2.

Xem đáp án

Thay lần lượt các giá trị của x là −2; −1; 0; 1; 2 hai hàm số blobid24-1719918711.png ta có bảng sau:

x

2

1

0

1

2

blobid25-1719918711.png

6

blobid26-1719918711.png

0

blobid26-1719918711.png

−6

16. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số blobid30-1719918731.png Vẽ đồ thị của  hàm số. Có nhận xét gì về đồ thị của hàm số đó?

Xem đáp án

Ta có các điểm blobid27-1719918719.png.

Đồ thị hàm số hàm số blobid28-1719918719.png  là một đường cong đi qua các điểm nêu trên và có dạng như hình bên dưới

blobid29-1719918719.png

Nhận xét: Đồ thị nằm bên dưới trục hoành.

17. Tự luận
1 điểm

Vẽ đồ thị của hàm số y = 2x2

Xem đáp án

Ta có bảng giá trị:

x

−2

−1

0

1

2

y = 2x2

8

2

0

2

8

Trên mặt phẳng tọa độ, lấy các điểm A(2; 8), B(1; 2), O(0; 0), B'(1; 2), A'(2; 8).

Đồ thị hàm số y = 2x2 là một đường parabol đỉnh O, đi qua các điểm trên và có dạng như dưới đây.

 

blobid31-1719918755.png

18. Tự luận
1 điểm

 Động năng (tính bằng J) của một quả bưởi nặng 1 kg rơi với vận tốc v (m/s) được tính bằng công thức blobid32-1719918768.pngTính động năng của quả bưởi đạt được khi nó rơi với tốc độ lần lượt là 3 m/s, 4 m/s.

Xem đáp án

Với v = 3 m/s, ta có blobid33-1719918773.png

Với v = 4 m/s, ta có blobid34-1719918773.png

Vậy khi nó rơi với tốc độ lần lượt là 3 m/s, 4 m/s động năng của quả bưởi đạt được lần lượt là blobid35-1719918773.png

19. Tự luận
1 điểm

 Động năng (tính bằng J) của một quả bưởi nặng 1 kg rơi với vận tốc v (m/s) được tính bằng công thức blobid37-1719918788.pngTính tốc độ rơi của quả bưởi tại thời điểm quả bưởi đạt được động năng 32 J.

Xem đáp án

Với K = 32 J, ta có blobid36-1719918779.png

Suy ra v2 = 64. Do đó v = 8 m/s.

Vậy tại thời điểm quả bưởi đạt được động năng 32 J thì tốc độ rơi của quả bưởi là 8 m/s.

20. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = x2.Lập bảng giá trị của hàm số.

Xem đáp án

Ta có bảng giá trị:

x

−2

−1

0

1

2

y = −x2

−4

−1

0

−1

−4

Trên mặt phẳng tọa độ, lấy các điểm A(2;4), B(1;1), O(0; 0), B'(1;1), A'(2;4).

 

21. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = x2.Vẽ đồ thị của hàm số.

Xem đáp án

Đồ thị hàm số y = −x2 là một đường parabol đỉnh O, đi qua các điểm trên và có dạng như dưới đây.blobid38-1719918827.png

22. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số blobid39-1719918862.pngVẽ đồ thị của hàm số

Xem đáp án

Ta có bảng giá trị:

x

−2

−1

0

1

2

blobid40-1719918866.png

2

blobid41-1719918866.png

0

blobid41-1719918866.png

2

Trên mặt phẳng tọa độ, lấy các điểm blobid42-1719918866.png

Đồ thị hàm số blobid43-1719918879.png là một đường parabol đỉnh blobid44-1719918879.png đi qua các điểm trên và có dạng như dưới đây.

blobid45-1719918879.png

23. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số blobid52-1719918908.pngTrong các điểm blobid51-1719918905.png điểm nào thuộc đồ thị của hàm số trên?

Xem đáp án

 Thay A(6;8) vào blobid46-1719918885.png, ta có: blobid47-1719918885.png nên A(6;8) không thuộc đồ thị hàm số.

 Thay B(6; 8) vào blobid46-1719918885.png, ta có: blobid48-1719918885.png nên B(6; 8) không thuộc đồ thị hàm số.

 Thay blobid49-1719918885.png vào blobid46-1719918885.png, ta có: blobid50-1719918885.png  nên blobid49-1719918885.png thuộc đồ thị hàm số.

24. Tự luận
1 điểm

Cho hai hàm số blobid53-1719918925.png và blobid54-1719918925.png Vẽ đồ thị của hai hàm số đã cho trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy.

Xem đáp án

Ta có bảng giá trị của hàm số:

x

−4

−2

0

2

4

blobid55-1719918930.png

4

1

0

2

4

blobid56-1719918930.png

−4

−1

0

−1

−4

Trên mặt phẳng tọa độ, lấy các điểm A(4; 4), B(2; 1), O(0; 0), C(2; 1), D(4; 4),

A'(4;4), B'(2; 1), C'(2; 1), D'(4;4).

 Đồ thị hàm số blobid55-1719918930.png là một đường parabol đỉnh O, đi qua các điểm A(−4; 4), B(−2; 1), O(0; 0), C(2; 1), D(4; 4).

 Đồ thị hàm số blobid56-1719918930.png là một đường parabol đỉnh O, đi qua các điểm A'(−4; −4), B'(−2; −1), O(0; 0), C'(2; −1), D'(4; −4).

Ta có đồ thị của hai hàm số hai hàm số blobid55-1719918930.png và blobid56-1719918930.png được vẽ trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy như sau:

blobid57-1719918930.png

25. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = ax2 (a ≠ 0).

Tìm a, biết đồ thị của hàm số đi qua điểm M(2; 6).

Xem đáp án

Đồ thị của hàm số đi qua điểm M(2; 6). Thay x = 2; y = 6 vào hàm số y = ax2 (a ≠ 0), ta được: 6 = a . 22 suy ra blobid58-1719918944.png.

26. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = ax2 (a ≠ 0).Vẽ đồ thị của hàm số với a vừa tìm được

Xem đáp án

Từ câu a, ta có blobid59-1719918952.png nên đồ thị hàm số cần tìm là blobid60-1719918952.png.

Bảng giá trị:

x

−2

−1

0

1

2

blobid60-1719918952.png

6

blobid61-1719918952.png

0

blobid61-1719918952.png

6

Trên mặt phẳng tọa độ, lấy các điểm blobid62-1719918952.png

Đồ thị hàm số blobid60-1719918952.png là một đường parabol đỉnh O, đi qua các điểm trên và có dạng như dưới đây.

blobid63-1719918952.png

27. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = ax2 (a ≠ 0).Tìm các điểm thuộc đồ thị của hàm số có tung độ y = 9.

Xem đáp án

Thay y = 9 vào blobid64-1719918983.png, ta được:

blobid65-1719918983.png

x2 = 6

blobid66-1719918983.png.

Vậy có hai điểm thuộc đồ thị là: blobid67-1719918983.png.

28. Tự luận
1 điểm

Cho một hình lập phương có độ dài cạnh x (cm).Viết công thức tính diện tích toàn phần S (cm2) của hình lập phương theo x.

Xem đáp án

Diện tích toàn phần của hình lập phương là: S = a . a . 6 = 6a2.

29. Tự luận
1 điểm

Cho một hình lập phương có độ dài cạnh x (cm).Lập bảng giá trị của hàm số S khi x lần lượt nhận các giá trị: blobid72-1719919022.png

Xem đáp án

Ta có bảng giá trị:

x

blobid68-1719919016.png

1

blobid69-1719919016.png

2

3

S = 6a2

blobid70-1719919016.png

6

blobid71-1719919016.png

24

54

30. Tự luận
1 điểm

Cho một hình lập phương có độ dài cạnh x (cm).Tính độ dài cạnh của hình lập phương, biết S = 54 cm2.

Xem đáp án

Ta có S = 54 cm2 thay vào S = 6a2 (a > 0), ta được:

54 = 6a2

a2 = 9

a = 3 (thỏa mãn) hoặc a = –3 (loại).

Vậy cạnh của hình lập phương cần tìm là 3 cm.

31. Tự luận
1 điểm

 Khi gió thổi vuông góc vào cánh buồm của một con thuyền thì lực F (N) của nó tỉ lệ thuận với bình phương tốc độ v (m/s) của gió, tức là F = av2 (a là hằng số). Biết rằng khi tốc độ của gió bằng 3 m/s thì lực tác động lên cánh buồm bằng 180 N.Tính hằng số a

Xem đáp án

Thay v = 3, F = 180 vào F = av2, ta được:

180 = a.32 suy ra a = 20.

 

32. Tự luận
1 điểm

Khi gió thổi vuông góc vào cánh buồm của một con thuyền thì lực F (N) của nó tỉ lệ thuận với bình phương tốc độ v (m/s) của gió, tức là F = av2 (a là hằng số). Biết rằng khi tốc độ của gió bằng 3 m/s thì lực tác động lên cánh buồm bằng 180 N.Với a vừa tìm được, tính lực F khi v = 15 m/s và khi v = 26 m/s.

Xem đáp án

Ta có a = 20 nên có công thức F = 20v2, thay v = 15 m/s ta được:

F = 20 . 152 = 4500 (N).

Thay v = 26 m/s ta được F = 20.262 = 13 520 (N).

33. Tự luận
1 điểm

Khi gió thổi vuông góc vào cánh buồm của một con thuyền thì lực F (N) của nó tỉ lệ thuận với bình phương tốc độ v (m/s) của gió, tức là F = av2 (a là hằng số). Biết rằng khi tốc độ của gió bằng 3 m/s thì lực tác động lên cánh buồm bằng 180 N.Biết rằng cánh buồm chỉ có thể chịu được một lực tối đa là 14 580 N, hỏi con thuyền có thể đi được trong gió bão với tốc độ gió 90 km/h hay không?

Xem đáp án

Đổi 90 km/h = 25 m/s.

Thay F = 14 580 vào F = 20v2 (v > 0), ta có:

14 580 = 20v2

v2 = 729

v = 27 (thỏa mãn) hoặc v = −27 (loại).

Vậy con thuyền có thể đi được trong gió bão với tốc độ gió tối đa là 27 m/s nên có thể đi với tốc độ gió 25 m/s hay 90 km/h.