Giải SGK Toán 8 CTST Bài tập cuối chương 1 có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 8 CTST Bài tập cuối chương 1 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 878 lượt thi
41 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Biểu thức nào sau đây không phải là đa thức?

A. 2x2y.

B. −12xy2+1.

C. 12zx+y.

D. 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Biểu thức 12zx+y không phải là đa thức vì có phép chia giữa hai biến x và z.

2. Tự luận
1 điểm

Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức –2x3y?

A. 13x2yx.

B. 2x3yz.

C. –2x3z.

D. 3xy3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có 13x2yx = 13x3y.

Do đó đơn thức trên đồng dạng với đơn thức –2x3y.

3. Tự luận
1 điểm

Biểu thức nào sau đây không phải là đa thức bậc 4?

A. 2x2yz.

B. x4 – 32x3y2.

C. x2y + xyzt.

D. x4 – 25.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hai hạng tử của đa thức x4 – 32x3y2 có bậc lần lượt là 4 và 5 nên bậc của đa thức này bằng 5. Vậy biểu thức này không phải là đa thức bậc 4.

4. Tự luận
1 điểm

Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức?

A. x2y + y.

B. 3xy2z.

C. x2.

D. a+ba−b.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Biểu thức x2 không phải là phân thức vì x không phải là đa thức.

5. Tự luận
1 điểm

Kết quả của phép nhân (x + y – 1)(x + y + 1) là

A. x2 – 2xy + y2 + 1.

B. x2 + 2xy + y2 – 1.

C. x2 – 2xy + y2 – 1.

D. x2 + 2xy + y2 + 1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: (x + y – 1)(x + y + 1)

        = (x + y)2 – 12

        = x2 + 2xy + y2 – 1.

6. Tự luận
1 điểm

Kết quả của phép nhân (2x + 1)(4x2 – 2x + 1) là

A. 8x3 – 1.

B. 4x3 + 1.

C. 8x3 + 1.

D. 2x3 + 1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: (2x + 1)(4x2 – 2x + 1)

        = (2x + 1)[(2x)2 – 2x.1 + 12]

        = (2x)3 + 13

        = 8x3 + 1.

7. Tự luận
1 điểm

Khi phân tích đa thức P = x4 – 4x2 thành nhân tử thì được

A. P = x2(x – 2)(x + 2).

B. P = x(x – 2)(x + 2).

C. P = x2(x – 4)(x + 4).

D. P = x(x – 4)(x + 2).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: P = x4 – 4x2

              = (x2)2 – (2x)2

              = (x2 + 2x)(x2 – 2x)

              = x(x + 2).x(x – 2)

              = x2(x – 2)(x + 2).

8. Tự luận
1 điểm

Kết quả của phép trừ 2x+12−1x2−1 

A. 3−xx−1x+12.

B. x−3x−1x+12.

C. x−3x+12.

D. 1x−1x+12.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 2x+12−1x2−1=2x+12−1x+1x−1

         =2x−1x+12x−1−x+1x+12x−1

         =2x−2−x+1x+12x−1

         =2x−2−x−1x+12x−1

          =x−3x+12x−1.

9. Tự luận
1 điểm

Khi phân tích đa thức R = 4x2 – 4xy + y2 thành nhân tử thì được

A. R = (x + 2y)2.

B. R = (x – 2y)2.

C. R = (2x + y)2.

D. R = (2x – y)2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có R = 4x2 – 4xy + y2

             = (2x)2 – 2.2x.y + y2

             = (2x – y)2.

10. Tự luận
1 điểm

Khi phân tích đa thức S = x6 – 8 thành nhân tử thì được

A. S = (x2 + 2)(x4 – 2x2 + 4).

B. S = (x2 – 2)(x4 – 2x2 + 4).

C. S = (x2 – 2)(x4 + 2x2 + 4).

D. S = (x – 2)(x4 + 2x2 + 4).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: S = x6 – 8

              = (x2)3 – 23

              = (x2 – 2)[(x2)2 + x2.2 + 22]

              = (x2 – 2)(x4 + 2x2 + 4).

11. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của đa thức P = xy2z – 2x2yz2 + 3yz + 1 khi x = 1, y = –1, z = 2.

Xem đáp án

Thay x = 1, y = –1 và z = 2 vào đa thức P ta được:

P = 1.(–1)2.2 – 2.12.(–1).22 + 3.(–1).2 + 1

   = 2 + 8 – 6 + 1

   = 5.

Vậy P = 5 khi x = 1, y = –1, z = 2.

12. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức P = 3x2y – 2xy2 – 4xy + 2.

a) Tìm đa thức Q sao cho Q – P = –2x3y + 7x2y + 3xy.

Xem đáp án

a) Ta có: Q – P = –2x3y + 7x2y + 3xy.

Suy ra Q = P + (–2x3y + 7x2y + 3xy)

               = 3x2y – 2xy2 – 4xy + 2 –2x3y + 7x2y + 3xy

               = (3x2y + 7x2y) – 2xy2 + (– 4xy + 3xy) + 2 –2x3y

               = 10x2y – 2xy2 – xy + 2 –2x3y.

Vậy Q = 10x2y – 2xy2 – xy + 2 –2x3y.

13. Tự luận
1 điểm

b) Tìm đa thức M sao cho P + M = 3x2y2 – 5x2y + 8xy.

Xem đáp án

b) Ta có: P + M = 3x2y2 – 5x2y + 8xy.

Suy ra M = 3x2y2 – 5x2y + 8xy – P

                = 3x2y2 – 5x2y + 8xy – (3x2y – 2xy2 – 4xy + 2)

                = 3x2y2 – 5x2y + 8xy – 3x2y + 2xy2 + 4xy – 2

                = 3x2y2 + (– 5x2y – 3x2y) + (8xy + 4xy) + 2xy2 – 2

                = 3x2y2 –8x2y + 12xy + 2xy2 – 2.

Vậy M = 3x2y2 –8x2y + 12xy + 2xy2 – 2.

14. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

a) x2y(5xy – 2x2y – y2);

Xem đáp án

a) x2y(5xy – 2x2y – y2)

= x2y.5xy – x2y.2x2y – x2y.y2

= 5x3y2 – 2x4y2 – x2y3.

15. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

b) (x – 2y)(2x2 + 4xy).

Xem đáp án

b) (x – 2y)(2x2 + 4xy)

= x(2x2 + 4xy) – 2y.(2x2 + 4xy)

= 2x3 + 4x2y – 4x2y – 8xy2

= 2x3 – 8xy2.

16. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

a) 18x4y3 : 12(–x)3y;

Xem đáp án

a) 18x4y3 : 12(–x)3y

= 18x4y3 : [12.(–x3)y]

= 18x4y3 : (–12.x3y)

= [18 : (–12)] . (x4 : x3) . (y3 : y)

= 32xy2.

17. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

b) x2y2−2xy3:12xy2.

Xem đáp án

b, x2y2−2xy3:12xy2

=x2y2−2:12.x:x.y3:y2

= x2y2 – 4y.

18. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) (2x + 5)(2x – 5) – (2x + 3)(3x – 2);

Xem đáp án

a) (2x + 5)(2x – 5) – (2x + 3)(3x – 2)

= 4x2 – 25 – (6x2 – 4x + 6x – 6)

= 4x2 – 25 – (6x2 + 2x – 6)

= 4x2 – 25 – 6x2 – 2x + 6

= (4x2 – 6x2) – 2x + (– 25 + 6)

= –2x2 – 2x – 19.

19. Tự luận
1 điểm

Tính:

b) (2x – 1)2 – 4(x – 2)(x + 2).

Xem đáp án

b) (2x – 1)2 – 4(x – 2)(x + 2)

= 4x2 – 4x + 1 – 4(x2 – 4)

= 4x2 – 4x + 1 – 4x2 + 16

= (4x2 – 4x2) – 4x + (1 + 16)

= – 4x + 17.

20. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức sau thành nhân tử.

a) (x – 1)2 – 4;

Xem đáp án

a) (x – 1)2 – 4

= (x – 1)2 – 22

= (x – 1 + 2)(x – 1 – 2)

= (x + 1)(x – 3).

21. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức sau thành nhân tử.

b) 4x2 + 12x + 9;

Xem đáp án

b) 4x2 + 12x + 9

= (2x2) + 2.2x.3 + 32

= (2x + 3)2.

22. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức sau thành nhân tử.

c) x3 – 8y6;

Xem đáp án

c) x3 – 8y6

= x3 – (2y2)3

= (x3 – 2y2)[(x3)2 + x3.2y2 + (2y2)2]

= (x3 – 2y2)(x6 + 2x3y2 + 4y4).

23. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức sau thành nhân tử.

d) x5 – x3 – x2 + 1;

Xem đáp án

d) x5 – x3 – x2 + 1

= (x5 – x3) – (x2 – 1)

= x3(x2 – 1) – (x2 – 1)

= (x2 – 1)(x3 – 1)

= (x + 1)(x – 1).(x – 1).(x2 + x + 1)

= (x + 1)(x – 1)2(x2 + x + 1).

24. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức sau thành nhân tử.

e) –4x3 + 4x2 + x – 1

Xem đáp án

e) –4x3 + 4x2 + x – 1

= (–4x3 + 4x2) + (x – 1)

= –4x2(x – 1) + (x – 1)

= (x – 1)(–4x2 + 1)

= (x – 1)[12 – (2x)2]

= (x – 1)(1 + 2x)(1 – 2x).

25. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức sau thành nhân tử.

g) 8x3 + 12x2 + 6x + 1.

Xem đáp án

g) 8x3 + 12x2 + 6x + 1

= (2x)3 + 3.(2x)2.1 + 3.2x.12 + 13

= (2x + 1)3.

26. Tự luận
1 điểm

Cho x + y = 3 và xy = 2. Tính x3 + y3.

Xem đáp án

Ta có: x3 + y3

= (x + y)(x2 – xy + y2)

= (x + y)[(x2 + 2xy + y2) – 3xy]

= (x + y)[(x2 + 2xy + y2) – 3xy]

= (x + y)[(x + y)2 – 3xy]

Thay x + y = 3 và xy = 2 vào đa thức trên ta có:

x3 + y3 = 3.(32 – 3.2) = 3.(9 – 6) = 3.3 = 9.

27. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

a) 2x2−1x−2+−x2−3x−2;

Xem đáp án

a, 2x2−1x−2+−x2−3x−2

=2x2−1−x2−3x−2=x2−4x−2

=x+2x−2x−2=x+2

28. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

b) xx+y+yx−y;

Xem đáp án

b, xx+y+yx−y

=xx−yx+yx−y+yx+yx+yx−y

=x2−xy+xy+y2x+yx−y

=x2+y2x+yx−y

29. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

c) 1x−1−2x2−1;

Xem đáp án

c, 1x−1−2x2−1

=1x−1−2x+1x−1

=x+1x+1x−1−2x+1x−1

=x+1−2x+1x−1

=x−1x+1x−1

30. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

d) x+2x2+xy−y−2xy+y2;

Xem đáp án

d, x+2x2+xy−y−2xy+y2

=x+2xx+y−y−2yx+y

=x+2yxyx+y−y−2xxyx+y

=xy+2y−xy−2xxyx+y

=xy+2y−xy+2xxyx+y

=2y+2xxyx+y=2x+yxyx+y=2xy

31. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

e) 12x2−3x−14x2−9;

Xem đáp án

e, 12x2−3x−14x2−9

=1x2x−3−12x+32x−3

=2x+3x2x−32x+3−xx2x+32x−3

=2x+3−xx2x−32x+3

=x+3x2x−32x+3

32. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

g) 2x9−x2+1x−3−1x+3.

Xem đáp án

g, 2x9−x2+1x−3−1x+3

=−2xx2−9+1x−3−1x+3

=−2xx+3x−3+1x−3−1x+3

=−2xx+3x−3+x+3x+3x−3−x−3x+3x−3

=−2x+x+3−x−3x+3x−3

=−2x+x+3−x+3x+3x−3

=−2x+6x+3x−3

=−2x−3x+3x−3=−2x+3

33. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

a) 8y3x2.9x24y2;

Xem đáp án

a, 8y3x2.9x24y2=8y.9x23x2.4y2=2.4y.3.3x23x2.y.4y=6y

34. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

b) 3x+x2x2+x+1.3x3−3x+3;

Xem đáp án

b, 3x+x2x2+x+1.3x3−3x+3

=x3+xx2+x+1.3x3−1x+3

=x3+x.3x−1x2+x+1x2+x+1.x+3

=3xx−11=3x2−3x

35. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

c) 2x2+4x−3.3x+1x−1:x2+26−2x;

Xem đáp án

c, 2x2+4x−3.3x+1x−1:x2+26−2x

=2x2+2.3x+1x−3.x−1.6−2xx2+2

=2x2+2.3x+1.−2x−3x−3.x−1.x2+2

=2.3x+1.−2x−1=−43x+1x−1

36. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

d) 2x23y3:−4x321y2;

Xem đáp án

d, 2x23y3:−4x321y2

=2x23y3.−21y24x3

=2x2.−21y23y3.4x3

=2x2.−7.3y23y2.y.2x2.2x

=−72xy

37. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

e) 2x+10x3−64:x+522x−8;

Xem đáp án

e, 2x+10x3−64:x+522x−8

=2x+5x3−43.2x−8x+52

=2x+5.2x−4x−4x2+4x+16.x+52

=2.2x2+4x+16.x+5

=4x+5x2+4x+16

38. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

g) 1x+yx+yxy−x−y−1x2:yx.

Xem đáp án

g, 1x+yx+yxy−x−y−1x2:yx

=1x+yx+yxy−x+y−1x2.xy

=1x+y.x+yxy−1x+y.x+y−1xy

=1xy−1−1xy

=1xy−1xy−1=−1

39. Tự luận
1 điểm

Hôm qua, thanh long được bán với giá a đồng mỗi kilôgam. Hôm nay, người ta đã giảm giá 1 000 đồng cho mỗi kilôgam thanh long. Với cùng số tiền b đồng thì hôm nay mua được nhiều hơn bao nhiêu kilôgam thanh long so với hôm qua?

Xem đáp án

• Với số tiền b đồng, hôm qua sẽ mua được số kilôgam thanh long (giá a đồng mỗi kilôgam) là: ba (kg).

• Hôm nay giá thanh long giảm 1 000 đồng cho mỗi kilôgam nên giá thanh long hôm nay là a – 1 000 (đồng).

Khi đó với số tiền b đồng, hôm nay mua được số kilôgam thanh long là: ba−1000 (kg).

• Hôm nay mua được nhiều hơn hôm qua số kilôgam thanh long là:

ba−1000−ba=baaa−1000−ba−1000aa−1000

                     =ba−ba−1000baa−1000=ba−ba+1000baa−1000

                     =1000baa−1000 (kg).

Vậy hôm nay mua được nhiều hơn hôm qua =1000baa−1000 kilôgam thanh long.

40. Tự luận
1 điểm

Trên một dòng sông, một con thuyền đi xuôi dòng với tốc độ (x + 3) km/h và đi ngược dòng với tốc độ (x − 3) km/h (x > 3).

a) Xuất phát từ bến A, thuyền đi xuôi dòng trong 4 giờ, rồi đi ngược dòng trong 2 giờ. Tính quãng đường thuyền đã đi. Lúc này thuyền cách bến A bao xa?

Xem đáp án

a) Thuyền đi xuôi dòng trong 4 giờ được quãng đường là: 4(x + 3) (km).

Thuyền đi ngược dòng trong 2 giờ được quãng đường là: 2(x – 3) (km).

Quãng đường thuyền đã đi là:

4(x + 3) + 2(x – 3) = 4x + 12 + 2x – 6 = 6x + 6 (km).

Lúc này thuyền cách bến A là:

4(x + 3) – 2(x – 3) = 4x + 12 – 2x + 6 = 2x + 18 (km).

41. Tự luận
1 điểm

b) Xuất phát từ bến A, thuyền đi xuôi dòng đến bến B cách bến A 15 km, nghỉ 30 phút, rồi quay về bến A. Sau bao lâu kể từ lúc xuất phát thì thuyền quay về đến bến A?

Xem đáp án

b) Thời gian thuyền đi xuôi dòng từ A đến B là: 15x+3 (giờ).

Thời gian thuyền đi ngược dòng từ B về A là: 15x+3 (giờ).

Đổi 30 phút = 0,5 giờ.

Vậy thời gian kể từ khi thuyền xuất phát từ A đến B rồi quay về bến A là:

15x+3+0,5+15x−3

=15x−3x+3x−3+0,5.x+3x−3x+3x−3+15x+3x+3x−3

=15x−45+0,5x2−9+15x+45x+3x−3

=15x−45+0,5x2−4,5+15x+45x+3x−3

=0,5x2+30x−4,5x+3x−3(giờ).

Vậy sau 0,5x2+30x−4,5x+3x−3 giờ kể từ lúc xuất phát thì thuyền quay về đến bến A.