2048.vn

Giải SBT Toán 8 CTST Bài tập cuối chương 1 có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 8 CTST Bài tập cuối chương 1 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 87 lượt thi
28 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Bậc của đơn thức 2x2y(2y2)2

A. 2.

B. 5.

C. 8.

D. 7.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Kết quả của phép nhân (4x – y)(y + 4x) là

A. 16x2 – y2.

B. y2 – 16x2.

C. 4x2 – y2.

D. 16x2 – 8xy + y2.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép nhân (a2 – 2a + 4)(a + 2), ta nhận được

A. a3 – 8.

B. a3 + 8.

C. (a – 2)3.

D. (a + 2)3.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức 16x2 – y4 thành nhân tử, ta nhận được

A. (4x2 – y2)(4x2 + y2).

B. x2(2 – y)(2 + y)(4x + y2).

C. (y2 + 4x)(y2 – 4x).

D. (4x – y2)(4x + y2).

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức x2(x + 1) – x(x + 1) thành nhân tử, ta nhận được

A. x.

B. x(x + 1).

C. x(x – 1)(x + 1).

D. x(x + 1)2.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức 5x – 5y + ax – ay thành nhân tử, ta nhận được

A. (5 + a)(x – y).

B. (5 – a)(x + y).

C. (5 + a)(x + y).

D. 5(x – y + a).

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Rút gọn phân thức a7−bbb2−49, ta nhận được

A. abb−7.

B. abb+7.

C. -abb+7.

D. ab7-b.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Kết quả của phép trừ a2+2aba−2b−6ab−4b2a−2b 

A. a + 2b.

B. a – 2b.

C. 2.

D. a2−4ab−4b2a−2b.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Kết quả của phép trừ 2ba2+ab−2ab2+ab 

A. 2a+bab.

B. 2a2+b2ab.

C. 2a−bab.

D. 2b-aab.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Thu gọn các đa thức sau:

a) ab(3a – 2b) – ab(3b – 2a);

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

b) (a – 4b)(a + 2b) + a(a + 2b).

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Thu gọn các biểu thức sau:

a) (a – 4)(a + 4) + (2a – 1)2;

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

b) (3a – b)2 – (a – 2b)(2b – a).

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép nhân sau:

a) (x + y + 1)(x + y – 1);

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

b) (x + y – 4)(x – y + 4).

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 3(a – b) + 2(a – b)2;

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

b) (a + 2)2 – (4 – a2)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

c) a2 – 2ab – 4a + 8b

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

d) 9a2 – 4b2 + 4b – 1

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

e) a2b4 – 81a2

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

g) a6 – 1

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) a+1+1−2a2a−1:1−11−a;

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

b) ab2−1a:1b+1a;

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

c) a−4aba+b+b⋅a+4aba−b−b;

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Ở hình bên, độ dài các cạnh AB, BC và GH đã được cho theo a và b; hai cạnh CD và EF bằng nhau; ba cạnh AH, GF và ED bằng nhau.

Ở hình bên, độ dài các cạnh AB, BC và GH đã được cho theo a và b; hai cạnh CD và EF bằng nhau; ba cạnh AH, GF và ED bằng nhau. (ảnh 1)

a) Tìm độ dài các cạnh AH, GF, ED.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

b) Tìm độ dài các cạnh CD, EF.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

c) Tính chu vi của hình bên.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Lúc đầu người ta dự kiến thiết kế một chiếc hộp hình lập phương với độ dài mỗi cạnh là x (cm) (x > 3). Sau đó người ta điều chỉnh tăng chiều 3 cm, giảm chiều rộng 3 cm và giữ nguyên chiều cao. Sau khi điều chỉnh, thể tích của hộp giảm bao nhiêu, diện tích toàn phần của hộp giảm bao nhiêu so với dự kiến ban đầu? Áp dụng với x = 15 cm.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack