Giải SBT Toán 8 CTST Bài tập cuối chương 1 có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 8 CTST Bài tập cuối chương 1 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 875 lượt thi
28 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Bậc của đơn thức 2x2y(2y2)2

A. 2.

B. 5.

C. 8.

D. 7.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: 2x2y(2y2)2 = 2x2y.4y4 = 8x2y5, bậc của 8x2y5 là 7.

2. Tự luận
1 điểm

Kết quả của phép nhân (4x – y)(y + 4x) là

A. 16x2 – y2.

B. y2 – 16x2.

C. 4x2 – y2.

D. 16x2 – 8xy + y2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: (4x – y)(y + 4x) = (4x – y)(4x + y) = (4x)2 y2 = 16x2 – y2.

3. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép nhân (a2 – 2a + 4)(a + 2), ta nhận được

A. a3 – 8.

B. a3 + 8.

C. (a – 2)3.

D. (a + 2)3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:

(a2 – 2a + 4)(a + 2)

= (a + 2)(a2 – 2.a + 22)

= a3 + 23

= a3 + 8.

4. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức 16x2 – y4 thành nhân tử, ta nhận được

A. (4x2 – y2)(4x2 + y2).

B. x2(2 – y)(2 + y)(4x + y2).

C. (y2 + 4x)(y2 – 4x).

D. (4x – y2)(4x + y2).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: 16x2 – y4 = (4x)2 (y2)2 = (4x y2)(4x + y2).

5. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức x2(x + 1) – x(x + 1) thành nhân tử, ta nhận được

A. x.

B. x(x + 1).

C. x(x – 1)(x + 1).

D. x(x + 1)2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: x2(x + 1) – x(x + 1) = (x + 1)(x2 x) = x(x + 1)(x 1).

6. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức 5x – 5y + ax – ay thành nhân tử, ta nhận được

A. (5 + a)(x – y).

B. (5 – a)(x + y).

C. (5 + a)(x + y).

D. 5(x – y + a).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 5x – 5y + ax – ay = (5x – 5y) + (ax – ay)

= 5(x y) + a(x y) = (x y)(5 + a).

7. Tự luận
1 điểm

Rút gọn phân thức a7−bbb2−49, ta nhận được

A. abb−7.

B. abb+7.

C. -abb+7.

D. ab7-b.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: a7−bbb2−49=−ab−7bb−7b+7=−abb+7.

8. Tự luận
1 điểm

Kết quả của phép trừ a2+2aba−2b−6ab−4b2a−2b 

A. a + 2b.

B. a – 2b.

C. 2.

D. a2−4ab−4b2a−2b.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: a2+2aba−2b−6ab−4b2a−2b=a2+2ab−6ab−4b2a−2b

=a2+2ab−6ab+4b2a−2b=a2−4ab+4b2a−2b

=a−2b2a−2b=a−2b.

9. Tự luận
1 điểm

Kết quả của phép trừ 2ba2+ab−2ab2+ab 

A. 2a+bab.

B. 2a2+b2ab.

C. 2a−bab.

D. 2b-aab.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: 2ba2+ab−2ab2+ab=2baa+b−2aba+b

=2b⋅b−2a⋅aaba+b=2b2−2a2aba+b

=b+ab−aaba+b=2b−aab.

10. Tự luận
1 điểm

Thu gọn các đa thức sau:

a) ab(3a – 2b) – ab(3b – 2a);

Xem đáp án

a) Cách 1:

ab(3a – 2b) – ab(3b – 2a)

= 3a2b – 2ab2 – 3ab2 + 2a2b

= (3a2b + 2a2b) + (– 2ab2 – 3ab2)

= 5a2b – 5ab2.

Cách 2:

ab(3a – 2b) – ab(3b – 2a)

= ab[(3a 2b) (3b 2a)]

= ab(3a 2b 3b + 2a)

= ab(5a 5b) = 5a2b 5ab2.

11. Tự luận
1 điểm

b) (a – 4b)(a + 2b) + a(a + 2b).

Xem đáp án

b) Cách 1:

(a – 4b)(a + 2b) + a(a + 2b)

= a(a + 2b) – 4b(a + 2b) + a2 + 2ab

= a2 + 2ab – 4ab – 8b2 + a2 + 2ab

= (a2 + a2) + (2ab – 4ab + 2ab) – 8b2

= 2a2 – 8b2.

Cách 2:

(a – 4b)(a + 2b) + a(a + 2b)

= (a + 2b)(a 4b + a)

= (a + 2b)(2a 4b)

= 2(a + 2b)(a 2b)

= 2[a2 (2b)2] = 2(a2 – 4b2)

= 2a2 8b2.

12. Tự luận
1 điểm

Thu gọn các biểu thức sau:

a) (a – 4)(a + 4) + (2a – 1)2;

Xem đáp án

a) (a – 4)(a + 4) + (2a – 1)2

= a2 42 + (2a)2 2.2a + 1

= a2 16 + 4a2 4a + 1

= (a2 + 4a2) 4a 16 + 1

= 5a2 4a 15.

13. Tự luận
1 điểm

b) (3a – b)2 – (a – 2b)(2b – a).

Xem đáp án

b) (3a – b)2 – (a – 2b)(2b – a)

= (3a – b)2 [(a – 2b)(a 2b)]

= (3a)22.3a.b + b2 + (a 2b)2

= 9a2 6ab + b2 + a2 4ab + 4b2

= (9a2 + a2) + (6ab 4ab) + (b2 + 4b2)

= 10a2 10ab + 5b2.

14. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép nhân sau:

a) (x + y + 1)(x + y – 1);

Xem đáp án

a) Cách 1:

(x + y + 1)(x + y – 1)

= x(x + y – 1) + y(x + y – 1) + (x + y – 1)

= x2 + xy x + xy + y2 y + x + y 1

= x2 + y2 + (xy + xy) + (x + x) + (y + y) 1

= x2 + y2 + 2xy 1.

Cách 2:

(x + y + 1)(x + y – 1)

= (x + y)2 – 1

= x2 + 2xy + y2 – 1.

15. Tự luận
1 điểm

b) (x + y – 4)(x – y + 4).

Xem đáp án

b) Cách 1:

(x + y – 4)(x – y + 4)

= x(x – y + 4) + y(x – y + 4) – 4(x – y + 4)

= x2 xy + 4x + xy y2 + 4y 4x + 4y 16

= x2 y2 +(xy + xy) + (4x 4x) + (4y + 4y) 16

= x2 y2 + 8y 16.

Cách 2:

(x + y – 4)(x – y + 4)

= [x + (y – 4)].[x – (y – 4)]

= x2 – (y – 4)2

= x2 – (y2 – 8y + 16)

= x2 y2 + 8y 16.

16. Tự luận
1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 3(a – b) + 2(a – b)2;

Xem đáp án

a) 3(a – b) + 2(a – b)2

= (a b)[3 + 2(a b)]

= (a b)(3 + 2a 2b).

17. Tự luận
1 điểm

b) (a + 2)2 – (4 – a2)

Xem đáp án

b) (a + 2)2 – (4 – a2)

= (a + 2)2 (2 a)(2 + a)

= (a + 2)[(a + 2) (2 a)]

= (a + 2)(a + 2 2 + a)

= 2a(a + 2).

18. Tự luận
1 điểm

c) a2 – 2ab – 4a + 8b

Xem đáp án

c) a2 – 2ab – 4a + 8b

= (a2 – 2ab)(4a 8b)

= a(a 2b) 4(a 2b)

= (a 2b)(a 4).

19. Tự luận
1 điểm

d) 9a2 – 4b2 + 4b – 1

Xem đáp án

d) 9a2 – 4b2 + 4b – 1

= 9a2 – (4b2 – 4b + 1)

= (3a)2 – (2b – 1)2

= (3a + 2b – 1)(3a – 2b + 1).

20. Tự luận
1 điểm

e) a2b4 – 81a2

Xem đáp án

e) a2b4 – 81a2

= a2(b4 ‒ 81)

= a2[(b2)2 92]

= a2(b2 + 9)(b2 9)

= a2(b2 + 9)(b2 32)

= a2(b2 + 9)(b 3)(b + 3).

21. Tự luận
1 điểm

g) a6 – 1

Xem đáp án

g) a6 – 1

= (a3)2 12

= (a3 1)(a3 + 1)

= (a 1)(a2 + a + 1)(a + 1)(a2 a + 1).

22. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) a+1+1−2a2a−1:1−11−a;

Xem đáp án

Tính:  a) ( a+1 + 1-2a^2/a-1) : ( 1- 1/1-a) (ảnh 1)

23. Tự luận
1 điểm

b) ab2−1a:1b+1a;

Xem đáp án

b) ( a/ b^2 -1/a) : ( 1/b + 1/a) (ảnh 1)

24. Tự luận
1 điểm

c) a−4aba+b+b⋅a+4aba−b−b;

Xem đáp án

c) ( a- 4ab/ a+ b+ b) . ( a+ 4ab/ a-b- b) (ảnh 1)

25. Tự luận
1 điểm

Ở hình bên, độ dài các cạnh AB, BC và GH đã được cho theo a và b; hai cạnh CD và EF bằng nhau; ba cạnh AH, GF và ED bằng nhau.

Ở hình bên, độ dài các cạnh AB, BC và GH đã được cho theo a và b; hai cạnh CD và EF bằng nhau; ba cạnh AH, GF và ED bằng nhau. (ảnh 1)

a) Tìm độ dài các cạnh AH, GF, ED.

Xem đáp án

a) Ta có: AH = GF = ED và AH + GF + ED = BC

Nên AH=GF=ED=BC3=9a+12b3=33a+4b3=3a+4b.

26. Tự luận
1 điểm

b) Tìm độ dài các cạnh CD, EF.

Xem đáp án

b) Ta có:

EF + CD = AB GH

= 6a + 5b (2a + 3b) = 6a + 5b ‒ 2a ‒ 3b = 4a + 2b.

Mà EF = CD nên EF=CD=4a+2b2=22a+b2=2a+b.

27. Tự luận
1 điểm

c) Tính chu vi của hình bên.

Xem đáp án

c) Chu vi hình vẽ là:

AB + BC + CD + DE + EF + FG + GH + HA

= AB + BC + (CD + EF + GH) + (DE + FG + HA)

= AB + BC + AB + BC

= 2AB + 2BC

= 2(6a + 5b) + 2(9a + 12b)

= 12a + 10b + 18a + 24b

= 30a + 34b.

28. Tự luận
1 điểm

Lúc đầu người ta dự kiến thiết kế một chiếc hộp hình lập phương với độ dài mỗi cạnh là x (cm) (x > 3). Sau đó người ta điều chỉnh tăng chiều 3 cm, giảm chiều rộng 3 cm và giữ nguyên chiều cao. Sau khi điều chỉnh, thể tích của hộp giảm bao nhiêu, diện tích toàn phần của hộp giảm bao nhiêu so với dự kiến ban đầu? Áp dụng với x = 15 cm.

Xem đáp án

Theo dự kiến, thể tích và diện tích toàn phần của hộp hình lập phương lần lượt là:

V = x3 (cm3); S = 6x2 (cm2).

Sau khi điều chỉnh, hộp cso dạng hình hộp chữ nhật và có:

Chiều dài là: x + 3 (cm).

Chiều rộng là: x – 3 (cm).

Thể tích là: V’ = (x + 3)(x 3)x = x(x2 9) = x3 – 9x (cm3).

Diện tích một mặt đáy là: Sđáy = (x + 3)(x – 3) = x2 – 9 (cm2).

Diện tích xung quanh là:

Sxq = 2(x + 3 + x – 3).x = 2.2x.x = 4x2 (cm2).

Diện tích toàn phần là:

S’ = Sxq + 2Sđáy = 4x2 + 2(x2 – 9) = 4x2 + 2x2 – 18 = 6x2 – 18 (cm2).

Từ đó, V V = x3 – (x3 9x) = x3 – x3 + 9x = 9x (cm3).

S S = 6x2 – (6x2 18) = 6x2 6x2 + 18 = 18 (cm2).

Vậy sau khi điều chỉnh, thể tích của hộp giảm 9x (cm3) và diện tích toàn phần của hộp giảm 18 cm2 so với dự kiến ban đầu.

Với x = 15, ta có:

V V= 9.15 = 135 (cm3); S S = 18 (cm2).