2048.vn

Giải SGK Toán 8 CTST Bài 5. Phân thức đại số có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 8 CTST Bài 5. Phân thức đại số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 810 lượt thi
34 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Một ô tô đi được quãng đường s (km) với tốc độ v (km/h) hết thời gian t (giờ). Hãy lập các biểu thức tính một trong ba đại lượng s, v và t theo hai đại lượng còn lại. Có phải tất cả các biểu thức đó đều là đa thức? Hãy giải thích.

Một ô tô đi được quãng đường s (km) với tốc độ v (km/h) hết thời gian t (giờ). Hãy lập các biểu thức tính một trong ba đại lượng s (ảnh 1)

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

a) Viết biểu thức biểu thị các đại lượng sau đây:

• Chiều rộng của hình chữ nhật có chiều dài bằng a (m) và diện tích bằng 3 m2.

• Thời gian để một người thợ làm được x sản phẩm, biết rằng mỗi giờ người thợ đó làm được y sản phẩm.

• Năng suất trung bình của một mảnh ruộng gồm hai thửa, một thửa có diện tích a (ha) cho thu hoạch được m tấn lúa, thửa kia có diện tích b (ha) cho thu hoạch n tấn lúa.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

b) Các biểu thức trên có đặc điểm nào giống nhau? Chúng có phải là đa thức không?

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức P=x2−12x+1.

a) Tính giá trị của biểu thức tại x = 0.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

b) Tại x=−12, giá trị của biểu thức có xác định không? Tại sao?

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của phân thức:

a) x2−2x+1x+2 tại x = –3, x = 1;

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của phân thức:

b) xy−3y2x+y tại x = 3, y = –1.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Viết điều kiện xác định của mỗi phân thức:

a) 1a+4;

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Viết điều kiện xác định của mỗi phân thức:

b) xy2x−2y.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Giá thành trung bình của một chiếc áo sơ mi được một xí nghiệp sản xuất cho bởi biểu thức Cx=0,0002x2+120x+1000x, trong đó x là số áo được sản xuất và C tính bằng nghìn đồng. Tính C khi x = 100, x = 1 000.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Xét hai phân thức M=xy và N=x2−xxy−y.

a) Tính giá trị của các phân thức trên khi x = 3, y = 2 và khi x = ‒1, y = 5.

Nêu nhận xét về giá trị của M và N khi cho x và y nhận những giá trị nào đó (y ≠ 0 và xy – y ≠ 0).

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

b) Nhân tử thức của phân thức này với mẫu thức của phân thức kia, rồi so sánh hai đa thức nhận được.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Mỗi cặp phân thức sau đây có bằng nhau không? Tại sao?

a) xy2xy+y và xyx+1;

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Mỗi cặp phân thức sau đây có bằng nhau không? Tại sao?

b) xy−yx và xy−xy.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Xét các phân thức P=x2yxy2, Q=xy, R=x2+xyxy+y2.

a) Các phân thức trên có bằng nhau không? Tại sao?

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

b) Có thể biến đổi như thế nào để chuyển Q thành P và R thành Q?

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ hai phân thức a2−b2a2b+ab2 và a−bab bằng nhau theo hai cách khác nhau.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân thức sau:

a) 3x2+6xy6x2;

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân thức sau:

b) 2x2−x3x2−4;

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân thức sau:

c) x+1x3+1.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là phân thức?

3x+12x−1;             2x2 – 5x + 3;                    x+x3x+2.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Viết điều kiện xác định của các phân thức sau:

a) 4x−1x−6;

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Viết điều kiện xác định của các phân thức sau:

b) x−10x+3y;

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Viết điều kiện xác định của các phân thức sau:

c) 3x2 – x + 7.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của phân thức:

a) A=3x2+3xx2+2x+1 tại x = ‒ 4;

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của phân thức:

b) B=ab−b2a2−b2 tại a = 4, b = ‒2.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Mỗi cặp phân thức sau có bằng nhau không? Tại sao?

a) 3aca3b và 6c2a2b;

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Mỗi cặp phân thức sau có bằng nhau không? Tại sao?

b) 3ab−3b26b2 và a−b2b.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tìm đa thức thích hợp thay vào  ?  trong các đẳng thức sau:

a) 2x+1x−1= ? x2−1;

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Tìm đa thức thích hợp thay vào  ?  trong các đẳng thức sau:

b) x2+2xx3+8= ? x2−2x+4.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân thức sau:

a) 3x2y2xy5;

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân thức sau:

b) 3x2−3xx−1;

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân thức sau:

c) ab2−a2b2a2+a;

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân thức sau:

d) 12x4−118x2−1.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack