2048.vn

Giải SGK Toán 8 CTST Bài 1. Phương trình bậc nhất một ẩn có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 8 CTST Bài 1. Phương trình bậc nhất một ẩn có đáp án

A
Admin
ToánLớp 87 lượt thi
26 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình bên. Biết rằng cân thăng bằng, có thể tìm được khối lượng quả cânQuan sát hình bên. Biết rằng cân thăng bằng, có thể tìm được khối lượng quả cân   không? Tìm bằng cách nào? (ảnh 1) không? Tìm bằng cách nào?

Quan sát hình bên. Biết rằng cân thăng bằng, có thể tìm được khối lượng quả cân   không? Tìm bằng cách nào? (ảnh 2)

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

a) Ở Hoạt động khởi động trên, viết các biểu thức biểu thị tổng khối lượng của các vật trên mỗi đĩa cân. Từ điều kiện cân thăng bằng, hai biểu thức có mối quan hệ như thế nào?

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

b) Nếu x = 200 thì cân có thăng bằng không? Tại sao?

Nếu x = 100 thì cân có thăng bằng không? Tại sao?

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình 4t – 3 = 12 – t. Trong hai số 3 và 5, có số nào là nghiệm của phương trình đã cho không?

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Đặt lên hai đĩa những quả cân như Hình 1.

Đặt lên hai đĩa những quả cân như Hình 1.   a) Biết rằng cân thăng bằng, hãy viết phương trình biểu thị sự thăng bằng này. (ảnh 1)

a) Biết rằng cân thăng bằng, hãy viết phương trình biểu thị sự thăng bằng này.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

b) Nếu x = 100 thì cân có thăng bằng không? Vì sao?

Nếu x = 150 thì cân có thăng bằng không? Vì sao?

Từ đó, chỉ ra một nghiệm của phương trình ở câu a.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Xét cân thăng bằng ở Hoạt động khởi động.

a) Giải thích tại sao nếu ra khỏi đĩa cân một quả cânXét cân thăng bằng ở Hoạt động khởi động. a) Giải thích tại sao nếu ra khỏi đĩa cân một quả cân   thì cân vẫn thăng bằng. (ảnh 1)  thì cân vẫn thăng bằng.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

b) Nếu thay quả cânb) Nếu thay quả cân   bằng ba quả cân   (Hình 2) thì cân còn cân bằng không? Tại sao? (ảnh 1) bằng ba quả cânb) Nếu thay quả cân   bằng ba quả cân   (Hình 2) thì cân còn cân bằng không? Tại sao? (ảnh 2) (Hình 2) thì cân còn cân bằng không? Tại sao?

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

c) Tiếp theo, chia các quả cân trên mỗi đĩa cân thành ba phần bằng nhau, rồi bỏ đi hai phần (Hình 3). Khi đó, cân còn cân bằng không? Tại sao?

c) Tiếp theo, chia các quả cân trên mỗi đĩa cân thành ba phần bằng nhau, rồi bỏ đi hai phần (Hình 3). Khi đó, cân còn cân bằng không? Tại sao? (ảnh 1)

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 23x+112=0;

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

b) 212−0,75x=0.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 15 – 4x = x – 5;

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

b) 5x+24+3x−23=32 .

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Hai bạn An và Mai giải phương trình x = 2x như sau:

An: x = 2x

       1 = 2 (chia hai vế cho x)

Vậy phương trình vô nghiệm.

Mai: x = 2x

 x – 2x = 0 (chuyển 2x sang vế trái)

       −x = 0 (rút gọn)

        x = 0 (nhân hai vế với  −1)

Vậy phương trình có nghiệm x = 0.

Em hãy cho biết bạn nào giải đúng.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Trong Hình 4, cho biết các viên bi có cùng khối lượng là x (g) và cân thăng bằng. Viết phương trình biểu diễn liên hệ giữa khối lượng các vật ở trên hai đĩa cân.

Trong Hình 4, cho biết các viên bi có cùng khối lượng là x (g) và cân thăng bằng. Viết phương trình biểu diễn liên hệ giữa khối lượng các vật ở trên hai đĩa cân.   (ảnh 1)

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn? Xác định các hệ số a, b của phương trình bậc nhất một ẩn đó:

a) 7x+47=0;

b) 32y−5=4;

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn? Xác định các hệ số a, b của phương trình bậc nhất một ẩn đó:

c) 0t + 6 = 0;

d) x2 + 3 = 0.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 5x – 30 = 0;

b) 4 – 3x = 11;

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

c) 3x + x + 20 = 0;

d) 13x+12=x+2.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 8 – (x – 15) = 2(3 – 2x);

b) –6(1,5 – 2u) = 3(–15 + 2u);

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

c) (x + 3)2 − x(x + 4) = 13;

d) (y + 5)(y − 5) − (y − 2)2 = −5.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 5x−34=x+23 ;

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

b) 9x+56=1−6+3x8;

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

c) 2x+13−12=1+3x4;

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

d)  x+35−23x=310.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết rằng nếu lấy x trừ đi 12, rồi nhân kết quả với  12thì được 18 .

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack