2048.vn

Giải SGK Toán 8 CTST Bài 1: Khái niệm hàm số có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 8 CTST Bài 1: Khái niệm hàm số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 86 lượt thi
16 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Số liệu về lượng mưa M(mm) trong 7 tháng mùa mưa của thành phố Đà Lạt năm 2020 được biểu diện theo số n chỉ tháng trong biểu đồ dưới đây.

Số liệu về lượng mưa M (mm) trong 7 tháng mùa mưa của thành phố Đà Lạt năm 2020 được biểu diện theo số n chỉ tháng trong biểu đồ dưới đây. (ảnh 1)

(Nguồn: Tổng cục Thống kê)

Quan sát biểu đồ và cho biết số lượng mưa ở mỗi tháng là bao nhiêu.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Nhiệt độ cơ thể d(°C) của bệnh nhân theo thời gian h (giờ) trong ngay được ghi trong bảng sau:

h(giờ)

7

8

9

10

11

12

13

14

15

d(°C)

36

37

36

37

38

37

38

39

39

Ứng với mỗi giờ em đọc được bao nhiêu số chỉ nhiệt độ?

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Thời gian t(giờ) để một vật chuyển động đều đi hết quang đường 180km tỉ lệ nghịch với vận tốc v(km/h) của nó theo công thức: t=180v

Tính và lập bảng các giá trị tương ứng của t khi v lần lượt bằng 10; 20; 30; 60; 180.

Ứng với mỗi giá trị của đại lượng v em tính được bao nhiêu giá trị của đại lượng t?

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Mô tả các đại lượng là hàm số và biến số trong các mô hình sau:

a) Biểu đồ cột chỉ doanh thu y (triệu đồng) của một của hàng trong tháng x.

Mô tả các đại lượng là hàm số và biến số trong các mô hình sau: a) Biểu đồ cột chỉ doanh thu y (triệu đồng) của một của hàng trong tháng x. (ảnh 1)

b) Quãng đường s (km) đi được trong thời gian t (giờ) của một chiếc xe chạy với tốc độ không đổi bằng 40 km/h.

c) Số tiền y (đồng) người mua phải trả cho x quyển vở có giá 10 000 đồng/quyển.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Khi đo nhiệt độ, ta có công thức đổi từ đơn vị độ C(Celsius) sang đơn vị độ F(Fahrenheit) như sau: F = 1,8C + 32. Theo em, F có phải là một hàm số theo biến số C hay không? Giải thích.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho biết đại lượng y được tính theo đại lượng x như sau: y = 2x + 3.

x

1

2

3

4

y = 2x + 3

5

7

9

a) Tính y khi x = 4.

b) Cho x một giá trị tùy ý, tính giá trị tương ứng của y.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Các giá trị tương ứng của hai đại lượng x và y được cho trong bảng sau:

x

−3

−2

−1

1

2

3

y

−6

−4

−2

2

4

6

Đại lượng y có phải là hàm số của đại lượng x không?

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) = x2.

- Tính f(2); f(−3).

- Lập bảng giá trị của hàm số với x lần lượt bằng −3; −2; −1; 0; 1; 2; 3.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Gọi C = f(d) là hàm số mô tả mối quan hệ giữa chu vi C và đường kính d của một đường tròn. Tìm công thức f(d) và lập bảng giá trị của hàm số ứng với d lần lượt bằng 1; 2; 3; 4 (theo đơn vị cm).

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Các giá trị tương ứng của hai đại lượng x và y được cho trong các bảng sau. Trong mỗi trường hợp, hãy cho biết đại lượng y có phải là hàm số của đại lượng x không.

Giải thích.

 

x

0

1

2

3

4

5

6

7

y

1

2

3

4

5

6

7

8

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Các giá trị tương ứng của hai đại lượng x và y được cho trong các bảng sau. Trong mỗi trường hợp, hãy cho biết đại lượng y có phải là hàm số của đại lượng x không.

Giải thích.

Các giá trị tương ứng của hai đại lượng x và y được cho trong các bảng sau. Trong mỗi trường hợp, hãy cho biết đại lượng y có phải là hàm số của đại lượng x không. Giải thích. (ảnh 1)

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) = 3x. Tính f(1); f(−2); f13

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) = 3x.

Lập bảng các giá trị tương ứng của y khi x lần lượt nhận các giá trị: −3; −2; −1; 0; 1; 2; 3.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) = x2 + 4. Tính f(−3); f(−2); f(−1); f(0); f(1).

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Khối lượn m (g) của một thanh sắt có khối lượng riêng là 7,8 kg/dm3 tỉ lệ thuận với thể tích V(cm3) theo công thức m = 7,8V. Đại lượng m có phải là hàm số của đại lượng V không? Nếu có, tính m(10); m(20); m(30); m(40); m(50).

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Thời gian t(giờ) của một vật chuyển động đều trên quãng đương 20km tỉ lệ nghịch với tốc độ v (km/h) của nó theo công thức t=20v. Tính và lập bảng các giá trị tương ứng của t khi v lần lượt nhận các giá trị 10; 20; 40; 80.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack