Giải SGK Toán 8 Cánh diều Bài tập cuối chương 1 có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 8 Cánh diều Bài tập cuối chương 1 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 889 lượt thi
22 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho hai đa thức: A = 4x6 – 2x2y3 – 5xy + 2; B = 3x2y3 + 5xy – 7.

a) Tính giá trị của mỗi đa thức A, B tại x = –1; y = 1.

Xem đáp án

a) • Giá trị của mỗi đa thức A tại x = –1; y = 1 là:

4 . (–1)6 – 2 . (–1)2 . 13 – 5 . (–1) . 1 + 2

= 4 – 2 + 5 + 2 = 9.

• Giá trị của mỗi đa thức B tại x = –1; y = 1 là:

3 . (–1)2 . 13 + 5 . (–1) . 1 – 7

= 3 – 5 – 7 = –9.

2. Tự luận
1 điểm

b) Tính A + B; A – B.

Xem đáp án

b) Ta có:

• A + B = (4x6 – 2x2y3 – 5xy + 2) + (3x2y3 + 5xy – 7)

= 4x6 – 2x2y3 – 5xy + 2 + 3x2y3 + 5xy – 7

= 4x6 + (3x2y3 – 2x2y3) + (5xy – 5xy) + (2 – 7)

= 4x6 + x2y3 – 5.

• A – B = (4x6 – 2x2y3 – 5xy + 2) – (3x2y3 + 5xy – 7)

= 4x6 – 2x2y3 – 5xy + 2 – 3x2y3 – 5xy + 7

= 4x6 – (3x2y3 + 2x2y3) – (5xy + 5xy) + (2 + 7)

= 4x6 – 5x2y3 – 10xy + 9.

Vậy A + B = 4x6 + x2y3 – 5; A – B = 4x6 – 5x2y3 – 10xy + 9.

3. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) −13a2b(−6ab2−3a+9b3);

Xem đáp án

a) −13a2b(−6ab2−3a+9b3)

=−13a2b  .  (−6ab2)−−13a2b  .  3a+−13a2b  .  9b3

=13a2b  .  6ab2+13a2b  .  3a−13a2b  .  9b3

= 2a3b3 + a3b – 3a2b4;

4. Tự luận
1 điểm

b) (a2 + b2)(a4 – a2b2 + b4);

Xem đáp án

b) (a2 + b2)(a4 – a2b2 + b4);

5. Tự luận
1 điểm

c) (− 5xy23z):152xy2z;

Xem đáp án

c) (− 5xy23z):152xy2z

=(− 5):152(x3:x)(y2:y2)(z:z)=−23x2;

6. Tự luận
1 điểm

d) (8x4y2 – 10x2y4 + 12x3y5) : (– 2x2y2).

Xem đáp án

d) (8x4y2 – 10x2y4 + 12x3y5) : (– 2x2y2)

= 8x4y2 : (– 2x2y2) – 10x2y4 : (– 2x2y2) + 12x3y5 : (– 2x2y2)

= – 4x2 + 5y2 – 6xy3.

7. Tự luận
1 điểm

Viết mỗi hiệu sau dưới dạng bình phương, lập phương của một tổng hoặc một hiệu:

a) x2+12x+116;

Xem đáp án

a) x2+12x+116=x2+2  .  14x+142=x+142;

8. Tự luận
1 điểm

b) 25x2 – 10xy + y2;

Xem đáp án

b) 25x2 – 10xy + y2 = (5x)2 – 2 . 5x . y + y2 = (5x – y)2;

9. Tự luận
1 điểm

c) x3 + 9x2y + 27xy2 + 27y3;

Xem đáp án

c) x3 + 9x2y + 27xy2 + 27y3

= x3 + 3 . x2. 3y + 3 . x . (3y)2 + (3y)3 = (x + 3y)3;

10. Tự luận
1 điểm

d) 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3.

Xem đáp án

d) 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3

= (2x)3 – 3 . (2x)2 . y + 3 . 2x . y2 – y3 = (2x – y)3.

11. Tự luận
1 điểm

Chứng minh giá trị của mỗi biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:

a) A=0,2(5x−1)−1223x+4+23(3−x);

Xem đáp án

a) A=0,2(5x−1)−1223x+4+23(3−x)

=x−0,2−13x−2+2−23x

=x−13x−23x+2−0,2−2=−0,2.

Vậy biểu thức A không phụ thuộc vào giá trị của biến.

12. Tự luận
1 điểm

b) B = (x – 2y)(x2 + 2xy + 4y2) – (x3 – 8y3 + 10);

Xem đáp án

b) B = (x – 2y)(x2 + 2xy + 4y2) – (x3 – 8y3 + 10)

= x3 – (2y)3 – x3 + 8y3 – 10 = – 8y3 + 8y3 – 10 = – 10.

Vậy biểu thức B không phụ thuộc vào giá trị của biến.

13. Tự luận
1 điểm

c) C = 4(x + 1)2 + (2x – 1)2 – 8(x – 1)(x + 1) – 4x.

Xem đáp án

c) C = 4(x + 1)2 + (2x – 1)2 – 8(x – 1)(x + 1) – 4x.

= [2(x + 1)]2 + (2x – 1)2 – 8(x2 – 1) – 4x

= [2(x + 1)]2 + (2x – 1)2 – 8x2 + 8 – 4x

= [2(x + 1)]2 + (2x – 1)2 – 8x2 – 8x + 4x + 4 + 4

= [2(x + 1)]2 + (2x – 1)2 – 8x(x + 1) + 4(x + 1) + 4

= [2(x + 1)]2 + (2x – 1)2 + (x + 1)(4 – 8x) + 4

= [2(x + 1)]2 + (2x – 1)2 – 4(x + 1)(2x – 1) + 4

= [2(x + 1)]2 + (2x – 1)2 – 2 . 2(x + 1)(2x – 1) + 4

= [2(x + 1) – (2x – 1)]2 + 4

= (2x + 2 – 2x + 1)2 + 4

= 32 + 4 = 9 + 4 = 13.

Vậy biểu thức C không phụ thuộc vào giá trị của biến.

14. Tự luận
1 điểm

Phân tích mỗi đa thức sau thành nhân tử:

a) (x + 2y)2 – (x – y)2;

Xem đáp án

a) (x + 2y)2 – (x – y)2

= [(x + 2y) + (x – y)][(x + 2y) – (x – y)

= (x + 2y + x – y)(x + 2y – x + y)

= (x + 2y + x – y)(x + 2y – x + y)

= 3y(2x + y).

15. Tự luận
1 điểm

b) (x + 1)3 + (x – 1)3;

Xem đáp án

b) (x + 1)3 + (x – 1)3

= x3 + 3x2 + 3x + 1 + x3 – 3x2 + 3x – 1

= (x3 + x3) + (3x2 – 3x2) + (3x + 3x) + (1 – 1)

= 2x3 + 6x = 2x(x2 + 3);

16. Tự luận
1 điểm

c) (2y – 3)x + 4y(2y – 3);

Xem đáp án

c) (2y – 3)x + 4y(2y – 3) = (2y – 3)(x + 4y);

17. Tự luận
1 điểm

d) 10x(x – y) – 15x2(y – x);

Xem đáp án

d) 10x(x – y) – 15x2(y – x) = 10x(x – y) + 15x2(x – y)

= (x – y)(10x + 15x2) = 5x(x – y)(2 + 3x) ;

18. Tự luận
1 điểm

e) x3 + 3x2 + 3x + 1 – y3;

Xem đáp án

e) x3 + 3x2 + 3x + 1 – y3 = (x + 1)3 – y3

= (x + 1 – y)[(x + 1)2 + (x + 1)y + y2]

 = (x – y + 1)(x2 + 2x + 1 + xy + y + y2);

19. Tự luận
1 điểm

g) x3 – 2x2y + xy2 – 4x.

Xem đáp án

 g) x3 – 2x2y + xy2 – 4x = x(x2 – 2xy + y2 – 4)

= x[(x – y)2 – 22] = x(x – y + 2)(x – y – 2).

20. Tự luận
1 điểm

Một mảnh vườn có dạng hình chữ nhật với chiều rộng là x (m), chiều dài là y (m).

a) Viết đa thức biểu thị diện tích của mảnh vườn.

Xem đáp án

a) Đa thức biểu thị diện tích của mảnh vườn hình chữ nhật là xy.

21. Tự luận
1 điểm

b) Nếu tăng chiều rộng lên 2 m và giảm chiều dài đi 3 m thì được mảnh vườn mới. Viết đa thức biểu thị diện tích của mảnh vườn mới.

Xem đáp án

b) Chiều rộng mảnh vườn sau khi tăng là: x + 2 (m);

Chiều dài mảnh vườn sau khi giảm là: y – 3 (m);

Đa thức biểu thị diện tích của mảnh vườn mới là:

(x + 2)(y – 3) = xy – 3x + 2y – 6.

22. Tự luận
1 điểm

c) Viết đa thức biểu thị phần diện tích lớn hơn của mảnh vườn mới so với mảnh vườn ban đầu.

Xem đáp án

c) Đa thức biểu thị phần diện tích lớn hơn của mảnh vườn mới so với mảnh vườn ban đầu là: (xy – 3x + 2y – 6) – xy = 2y – 3x – 6.