2048.vn

Giải SGK Toán 8 Cánh diều Bài 6. Phép cộng, phép trừ phân thức đại số có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 8 Cánh diều Bài 6. Phép cộng, phép trừ phân thức đại số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 88 lượt thi
37 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Ở lớp 6, ta đã biết cách cộng, trừ các phân số. Làm thế nào để cộng, trừ được các phân thức đại số?

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: − 35+235.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: x−2yx2+xy+x+2yx2+xy.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho hai phân thức: 1x+1;  1x−1.

a) Quy đồng mẫu thức hai phân thức trên.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

b) Từ câu a, hãy thực hiện phép tính: 1x+1+1x−1.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: 1x2+xy+1xy+y2.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Hãy nêu các tính chất của phép cộng phân số.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tính một cách hợp lí: x2+y2−1x2+2xy+y2+2yx+y+1−2y2x2+2xy+y2.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) 4x+3yx2−y2−3x+4yx2−y2;

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

b) 2xy−3y2x2−3xy−x3x−9y.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tính một cách hợp lí: x−5y2x−3y−24xy4x2−9y2−x+8y3y−2x.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

a) 5x−49+4x+49;

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

b) x2y−62x2y+6−xy22x2y;

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

c) x+1x2−5x+x−18x2−5x+x+2x2−5x;

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

d) 7y3−7y−53;

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

e) 4x−13xy2−7x−13xy2;

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

g) 3y−2xx−2y−x−y2y−x.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

a) 4x+24x−4+3−6x6x−6;

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

b) y2x2−xy+4xy2−2xy;

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

c) xx−y+yx+y+2y2x2−y2;

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

d) x2+2x3−1+xx2+x+1+11−x.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

a) 1x−2−1x+1;

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

b) 12x2−9−2x−3;

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

c) 1xy−x2−1y2−xy;

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

d) 2xx2−1−32+2x+12−2x.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

a) Rút gọn biểu thức: A=2x2+1x3+1+1−xx2−x+1−1x+1;

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

b) Tính giá trị của biểu thức A tại x = −3.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Một xí nghiệp dự định sản xuất 10 000 sản phẩm trong x ngày. Khi thực hiện, xí nghiệp đã làm xong sớm hơn 1 ngày so với dự định và còn làm thêm được 80 sản phẩm. Viết phân thức biểu thị theo x:

a) Số sản phẩm xí nghiệp làm trong 1 ngày theo dự định;

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

b) Số sản phẩm xí nghiệp làm trong 1 ngày trên thực tế;

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

c) Số sản phẩm xí nghiệp làm trong 1 ngày trên thực tế nhiều hơn số sản phẩm xí nghiệp làm trong 1 ngày theo dự định.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Người ta mở hai vòi nước cùng chảy vào bể không chứa nước. Thời gian để vòi thứ nhất chảy một mình đầy bể ít hơn thời gian để vòi thứ hai chảy một mình đầy bể là 2 giờ. Gọi x (giờ) là thời gian vòi thứ nhất chảy một mình để đầy bể. Viết phân thức biểu thị theo x:

a) Thời gian vòi thứ hai chảy một mình đầy bể;

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

b) Phần bể mà mỗi vòi chảy được trong 1 giờ;

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

c) Phần bể mà cả hai vòi chảy được trong 1 giờ.

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Để hưởng ứng phong trào Tết trồng cây, chi đoàn thanh niên dự định trồng 120 cây xanh. Khi bắt đầu thực hiện, chi đoàn được tăng cường thêm 3 đoàn viên. Gọi x là số đoàn viên ban đầu của chi đoàn và giả sử số cây mỗi đoàn viên trồng là như nhau. Viết phân thức biểu thị theo x:

a) Số cây mỗi đoàn viên trồng theo dự định;

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

b) Số cây mỗi đoàn viên trồng theo thực tế;

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

c) Số cây mỗi đoàn viên trồng theo dự định nhiều hơn số cây mỗi đoàn viên trồng theo thực tế.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Gia đình cô Lương nuôi ba con lợn. Cả ba con lợn đều ăn cùng một loại thức ăn gia súc. Biểu đồ cột ở Hình 2 biểu diễn số ngày mà mỗi con lợn ăn hết một bao thức ăn. Hỏi cả ba con lợn ăn trong x ngày (x ∈ ℕ*) thì cần bao nhiêu thức ăn?

Gia đình cô Lương nuôi ba con lợn. Cả ba con lợn đều ăn cùng một loại thức ăn gia súc. Biểu đồ cột ở Hình 2 biểu diễn số ngày mà mỗi con lợn ăn hết một bao thức ăn. Hỏi cả ba con lợn ăn trong x ngày (x ∈ ℕ*) thì cần bao nhiêu thức ăn?   (ảnh 1)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack